Xu Hướng 1/2023 # Dịch Vụ Hướng Dẫn Điền Form Xin Visa Canada Tại Hà Nội Và Hồ Chí Minh # Top 7 View | Tuyensinhtdnceovn.edu.vn

Xu Hướng 1/2023 # Dịch Vụ Hướng Dẫn Điền Form Xin Visa Canada Tại Hà Nội Và Hồ Chí Minh # Top 7 View

Bạn đang xem bài viết Dịch Vụ Hướng Dẫn Điền Form Xin Visa Canada Tại Hà Nội Và Hồ Chí Minh được cập nhật mới nhất trên website Tuyensinhtdnceovn.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Dịch vụ hướng dẫn điền form xin visa Canada tại Hà Nội và Hồ Chí Minh

Bạn đang ở nước ngoài không tài nào đặt lịch hẹn phỏng vấn visa đi Canada đoàn tụ với gia đình? Hay xin lịch hẹn nộp hồ sơ xin thị thực đi kết hôn với mình tại Canada? Nhiều đương đơn xin visa Canada điền được đơn xin visa du lịch Canada, visa công tác Canada vì không biết tiếng Anh…? Giải pháp ưu việt nhất là Quý khách nên tìm đến công ty Viet Green Visa để được tư vấn hướng dẫn khai form xin visa Canada NHANH, KHẨN CẤP . Ngay từ bây giờ hãy nhấc máy lên gọi theo số: 19006920 hoặc 04.36285414 / 01235 333331 / 0988262616

1/ Hướng dẫn điền form online xin visa đi Canada – 01235 333 331:

Bước 1: Liên hệ 19006920 hoặc 04.36285414 / 01235 333331 / 0988262616 để lấy thủ tục xin visa và mẫu khai tiếng Việt do Viet Green Visa / Embasssy cung cấp

THÔNG TIN HỮU ÍCH CHO NGƯỜI NGƯỚC NGOÀI:

Bước 2: Gửi tất cả hồ sơ đã chuẩn bị ở Bước 1 rồi gửi vào email: visa@dulichxanh.com.vn hoặc visavietnam2014@gmail.com hoặc Mobile/Zalo/Viber số +84989313339 để được hướng dẫn nộp hồ sơ trực tiếp

Bước 3: Đợi chuyên viên visa của Du Lịch Xanh xác nhận hoàn thành form và đồng thời Quý khách phải thanh toán chi phí dịch vụ tư vấn điền form mẫu khai xin visa Canada

– Dịch vụ tư vấn kết hôn với quốc tịch Việt Nam cho người Canada

– Dịch thuật hồ sơ đăng ký kết hôn với quốc tịch Canada

– Hợp pháp hóa lãnh sự hồ sơ kết hôn với người Canada

– Làm visa du lịch Canada thăm người yêu, bạn bè hoặc vợ/chồng tương lại nhanh gọi 0989313339

– Dịch vụ xin thẻ tạm trú cho người Canada tại Việt Nam gọi 01235 333331

– Làm thẻ thường trú cho công dân Canada lấy vợ/chồng Việt Nam

– Thủ tục xin giấy phép lao động cho người Canada tại Việt Nam

– Tư vấn làm thẻ Apec cho người Canada tại Việt Nam giá tư vấn chỉ 500.000 đồng/doanh nhân

2/ Phí dịch vụ khai form mẫu online và trực tuyến chuyên nghiệp nhanh gọi 01235 333 331: (Bảng giá chỉ tính chất tham khảo, xin gọi 19006920 hoặc 01235 333331 để cập nhật ngay) THÔNG TIN LIÊN HỆ LẤY LỊCH HẸN PHỎNG VẤN CHUYÊN NGHIỆP: VIET GREEN VISA – DU LỊCH XANH

– Dịch vụ làm visa Canada giá dịch vụ chỉ từ 80 – 150 USD/người gọi đặt visa số 0989313339

– Đặt tour du lịch Canada khởi hành hàng tháng giá tiết kiệm đến 15% – 20% hoặc giảm giá từ 1 – 2 triệu đồng vui lòng gửi email: info@dulichxanh.com.vn

Hotline tư vấn nhanh: 1900 6920 hoặc Mobile/Zalo/Viber: 012475 33333

Tel tư vấn nhanh: 04.36285414 / 04.66888684 / 0523868666 / 08.22656666

Xin làm visa định cư và visa kết hôn hoặc visa đoàn tụ gọi: 01235 333331

Phàn nàn khiển trách tư vấn kết hôn gọi: 012475 33333

Dịch Vụ Làm Visa Hà Lan Trọn Gói Tại Hà Nội Và Hồ Chí Minh

Dịch vụ làm visa Hà Lan trọn gói tại Hà Nội và Hồ Chí Minh

– Thông thường làm visa sẽ làm tại đại sứ quán, lãnh sứ quán, hoặc đại sứ quán kiêm nhiệm, tuy nhiên quý khách có thế làm qua dịch vụ làm visa của Du Lịch Xanh – Viet Green Travel – quý khách chỉ cần gọi: 04.36285414 để được hướng dẫn.

– Nếu ở Hà Lan không có đại sứ quán ở Việt Nam thì làm thế nào? Trong trường hợp này quý khách cần liên hệ với các đại sứ quán kiêm nhiệm ở các nước khác hoặc LIÊN HỆ LÀM DỊCH VỤ TẠI DU LỊCH XANH – VIET GREEN TRAVEL số 0989 313339 để được hỗ trợ.

Lệ phí làm visa Hà Lan sẽ do Đại sứ quán Hà Lanthu tùy theo trường hợp cụ thể sẽ có các mức giá khác nhau tuy nhiên đều minh bạch và theo quy định

Bước 1– Bạn muốn đến Hà Lanđầu tiên bạn phải có visa vậy bạn phải xin visa trước khi đến quốc gia đó tùy theo mục đích đi bạn sẽ phải xin loại visa tương ứng ví dụ bạn đi công tác bạn phải xin visa loại đi công tác. Bạn đi thăm người thân, bạn bè bạn phải xin visa thăm thân. Bạn đi du lịch bạn phải xin visa du lịch…Tuy nhiên có một số quốc gia cấp visa chung cho các mục đích. Để an toàn bạn có thể hoặc bắt buộc mua BẢO HIỂM xin gọi: 04.36285414 để mua bảo hiểm

Bước 2 – Bạn phải đặt vé máy bay/ vé tầu/ vé xe…để đi tùy theo ngày bạn đi, thời gian bạn ở lại đất nước đó (ví dụ 03 tháng) sẽ có các giá vé khác nhau để check giá vé máy bay bạn gọi: 04.36285414 hoặc hotline 0989313339 để có giá vé chính xác

Bước 3– Bạn nên chuẩn bị chỗ ở trước khi lên đường đến nếu bạn có người thân, người nhà, anh em, họ hàng cho ở nhờ thì bạn không cần quan tâm đến việc này, tuy nhiên nếu bạn chưa có chỗ ở bạn nên đặt phòng khách sạn trước khi đi (rất quan trọng) vì nhiều người khi đến nơi rất khó khăn trong việc tìm khách sạn để ở hoặc tìm được thì bị giá quá cao so với thực tế (vì khách sạn sẽ áp dụng giá đối với khách lẻ) hoặc mất rất nhiều tiền đi Taxi để tìm khách sạn nhiều khi tìm được khách sạn thì hết phòng nghỉ, ngoài ra còn có thể bị đưa vào những chỗ nguy hiểm…tốt nhất bạn nên đặt phòng khách sạn Hà Lan tại Việt Nam trước khi đi – dịch vụ đặt phòng khách sạn uy tín đặt khách sạn ở 190 quốc gia gọi: 0989 313339 để đặt phòng trước

Bước 4– Khi đến nơi bạn nên lưu ý việc ăn ở, đi lại, giao tiếp, văn hóa bản địa … sao cho phù hợp nếu cần trợ giúp gì bạn có thể Email cho chúng tôi theo địa chỉ: info@dulichxanh.com.vn hoặc gọi 0084.989313339 hoặc +84.989 3313339

Tùy theo từng trường hợp, từng đại sứ quán, từng mục đích chuyến đi mà các đại sứ quán sẽ xem xét để cấp visa cho quý vị, quý vị hãy yên tâm khi nộp hồ sơ. Nếu có bất cứ thay đổi hoặc yêu cầu gì đại sứ quán sẽ thông báo cho quý vị hoặc người đại diện cho quý vị (người đại diện có thể là Du Lịch Xanh – Viet Green Travel)

Tùy từng quốc gia quý vị đến chúng tôi sẽ làm trọn gói hoặc tư vấn các thủ tục, hoàn thiện hồ sơ cho quý vị với mức phí rất rẻ từ vài đô la đến vài chục đô la, rẻ hơn cả chi phí quý vị phải đi lại nhiều lần để bổ xung hồ sơ, giấy tờ, xếp hàng…CHÚNG TÔI LÀM VISA CHUYÊN NGHIỆP VỚI KINH NGHIỆM TRÊN 10 NĂM LÀM VIỆC, CÔNG TÁC VỚI ĐẠI SỨ QUÁN

A – Thời hạn visa: Lưu ý thời hạn visa khác với thời gian ở lại, lưu trú ở quốc gia đó

ví dụ visa đi Hà Lan có thời hạn 1 năm nhiều lần nhưng mỗi lần ở lại không quá 3 tháng vậy ở đây thời hạn visa là 1 năm và thời gian ở lại là tối đa 03 tháng

B – Thời gian được ở lại quốc gia đó: Thông thường tùy theo mục đích, đơn xin cấp visa… Đại sứ quán hoặc bộ phận nhập cảnh sẽ cho bạn lưu trú ở nước họ theo yêu cầu trong quy định của quốc gia đó

Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn miễn phí và được cung cấp các dịch vụ Làm Visa tốt nhất!

Làm visa du lịch Hà Lan không cần theo tour, Dịch thuật hồ sơ xin visa du lịch Hà Lan, Hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ xin visa du lịch Hà Lan tự tHà Lan, Visa Hà Lan không cần theo tour du lịch, Vé máy bay giá rẻ đến Hà Lan, vé máy bay khứ hồi đi Hà Lan, Đại sứ quán Hà Lan tại Hà Nội.

Dịch vụ tư vấn visa Hà Lan nhanh, khẩn, Làm visa du lịch Hà Lan không cần thư mời. Tư vấn visa Hà Lan theo diện du lịch, Du lịch Hà Lan tự tHà Lan thăm bạn bè, Xin visa du lịch Hà Lan để thăm người thân, Xin visa Hà Lan đi tuần trăng mật, xin visa Hà Lan đi chữa bệnh

Xin visa Hà Lan đi shopping, xin visa Hà Lan đi tham dự Hội chợ, xin visa du lịch tự tHà Lan đi thăm bố mẹ, con cái tại Hà Lan. Những lưu ý khi đi du lịch Hà Lan tự tHà Lan, du lịch Bụi tại Hà Lan, gia hạn visa du lịch tại Hà Lan, hướng dẫn làm visa du lịch tại Hà Lan, Xin học bổng tại Hà Lan, Visa du học tại Hà Lan

Visa định cư đi Hà Lan , Làm visa di trú dài hạn tại Hà Lan,Đi du lịch Hà Lan, Cẩm nang du lịch Hà Lan, Văn hóa đất nước con người Hà Lan, Điểm du lịch nổi tiếng Hà Lan, Ẩm thực Hà Lan, Vé máy bay giá rẻ đi Hà Lan, Phòng vé máy bay hãng hàng không Hà Lan, Dịch vụ xin visa đoàn tụ gia đình ở Hà Lan, Đổi giấy phép lái xe cho quốc tịch Hà Lan

Hướng Dẫn Điền Form 1419 Xin Visa Du Lịch Úc

Hướng dẫn điền form 1419 xin visa du lịch Úc

A. Giới thiệu form 1419 xin visa Úc

Form 1419 là mẫu đơn đăng ký xin visa chuẩn do bộ nội vụ Úc phát hành, dành riêng cho đối tượng muốn xin visa du lịch để nhập cảnh vào Úc.

Cần lưu ý là không có form 1419 bằng tiếng Việt, bạn buộc lòng phải điền form này bằng tiếng Anh.

B. Hướng dẫn cách điền form 1419 chi tiết xin visa Úc

► Phần Photograph là nơi bạn dán ảnh chụp chân dung, kích thước hộ chiếu như theo quy định.

Câu hỏi 1: Indicate if you are applying outside Australia or in Australia (Bạn đang làm thủ tục xin visa tại nước Úc hay ở nơi khác)

Câu hỏi 3: How long do you wish to stay in Australia? (Bạn muốn ở Úc trong thời gian bao lâu)

Câu hỏi 4: Do you intend to enter Australia on more than one occasion? (Bạn có dự định nhập cảnh Úc nhiều lần không)

Câu hỏi 7-8-9: Điền các thông tin trong hộ chiếu vào phần này và đảm bảo hộ chiếu vẫn còn giá trị trong khoảng thời gian dự định lưu trú.

Những thông tin cần điền:

Family name (Họ), Given names (tên đệm và tên chính),

Sex (Giới tính),

Date of birth (Ngày tháng năm sinh),

Passport number (Số hộ chiếu),

Country of passport (nơi đã xin hộ chiếu),

Nationality of passport holder (Quốc tịch),

Date of issue (Ngày cấp hộ chiếu),

Date of expiry (Ngày hết hạn hộ chiếu),

Place of issue/issuing authority (Cơ quan cấp hộ chiếu),

Place of birth (Quê quán),

Relationship status (Tình trạng hôn nhân).

Câu hỏi 10: Are you or have you been known by any other name? (Bạn có tên nào khác hay không?)

Câu hỏi 11: Do you currently hold an Australian visa? (Bạn đã từng có visa Úc chưa?)

Câu hỏi 12: Have you applied for a Parent (subclass 103) visa? (Bạn có nộp form 103 để xin visa cho cha mẹ không?)

Câu hỏi 13: Do you currently hold, or have you applied for, an APEC Business Travel Card (ABTC)? (Bạn có sở hữu hoặc làm thủ tục xin cấp thẻ du lịch của doanh nghiệp APEC tại Úc không?)

Câu hỏi 14: Are you a citizen of any other country? (Bạn còn quốc tịch nào khác nữa hay không?)

Câu hỏi 15: Do you have other current passports? (Bạn có đang nắm giữ hộ chiếu nào khác không?)

Câu hỏi 16: Do you hold an identity card or identity number issued to you by your government? (Bạn có giữ chứng minh thư nhân dân không?)

Câu hỏi 17: In what country are you currently located? (Bạn đang sống ở đâu?)

Câu hỏi 18: What is your legal status in your current location? (Tư cách pháp nhân hiện tại nước sở tại?)

Bỏ qua câu hỏi 19.

Câu hỏi 20-23: Đây là nơi bạn cung cấp các thông tin liên lạc:

Câu 20: Địa chỉ thường trú

Câu 21: Địa chỉ liên lạc trong ô 21,

Câu 22: Số điện thoại (tại nhà, công ty, di động)

Câu 23: Xác nhận có chấp nhận việc liên lạc qua fax hoặc email không (nếu không, chọn No; nếu có, chọn Yes, rồi điền địa chỉ email và fax xuống dưới).

► Câu 24 thuộc Part B – Family travelling to Australia with you (Bạn có đi Úc cùng gia đình không)

Câu hỏi 24: Bạn có đi du lịch Úc với bất kỳ thành viên nào trong gia đình không?

► Câu 25 thuộc Part C – Family NOT travelling to Australia with you (Thống kê các thành viên gia đình không đi Úc cùng bạn)

Câu hỏi 25: Trong gia đình có ai không đi Úc với bạn không?

► Từ câu 26 đến câu 30 thuộc Part D – Details of your visit to Australia (Chi tiết chuyến đi Úc của bạn)

Câu hỏi 26: Is it likely you will be travelling from Australia to any other country? (Bạn có xuất phát từ bất kỳ nước nào khác (ví dụ New Zealand, Singapore, Papua New Guinea) đến và trở lại Úc?)

Câu hỏi 27-28: Do you have any relatives in Australia? (Bạn có họ hàng, người quen nào ở Úc không?)/ Do you have any friends or contacts in Australia? (Bạn có bạn bè nào ở Úc không?)

Câu hỏi 29: Why do you want to visit Australia? (Bạn đến Úc làm gì?)

Ghi lịch trình chi tiết chuyến đi Úc của bạn vào bảng

Câu hỏi 30: Do you intend to do a course of study while in Australia? (Bạn có định tham gia khóa học nào trong khi du lịch Úc không?)

Câu hỏi 31: In the last 5 years, have you visited or lived outside your country of passport for more than 3 consecutive months? (Trong 5 năm gần đây, bạn có từng đến và ở lại nước nào khác trong hơn 3 tháng liên tục không?)

Câu hỏi 32: Do you intend to enter a hospital or health care facility (including nursing homes) while in Australia? (Bạn có dự định chữa bệnh hay tới cơ sở y tế nào khi ở Úc không?)

Câu hỏi 33: Do you intend to work as, or study to be, a doctor, dentist, nurse or paramedic during your stay in Australia? (Bạn có ý định đi làm việc, học tập trở thành bác sĩ, nha sĩ, y tá hay nhân viên y tế khi ở Úc hay không?)

Câu hỏi 34: Bạn hay bất cứ thành viên gia đình nào khác có bị lao không? Bạn có phát hiện dấu hiệu bất thường gì ở ngực không?

Câu hỏi 35: Trong chuyến đi bạn có muốn yêu cầu điều trị các bệnh: Rối loạn máu, ung thư, bệnh tim, viêm gan B hoặc C, nhiễm HIV/AIDS, bệnh thận, bệnh tâm thần, có thai, bệnh về hô hấp, v.v.?

Câu hỏi 36: Do you require assistance with mobility or care due to a medical condition? (Bạn có cần hỗ trợ di chuyển hay chăm sóc y tế đặc biệt không?)

Câu hỏi 37: Have you undertaken a health examination for an Australian visa in the last 12 months? (Bạn đã kiểm tra sức khỏe trong vòng 1 năm trở lại đây chưa?)

► Câu 38 thuộc Part F – Character details (Bạn có từng vi phạm pháp luật không)

► Câu hỏi 39 thuộc Part G – Employment status (Tình trạng nghề nghiệp)

Câu hỏi 39: Tình trạng nghề nghiệp hiện tại:

Nếu đang đi làm: ghi rõ tên công ty, địa chỉ, số điện thoại, vị trí công tác, thời gian công tác.

Nếu đã nghỉ hưu: ghi rõ năm nghỉ hưu

Nếu là sinh viên: ghi rõ tên khoa, trường, thời gian theo học.

Nếu không đi làm: ghi rõ lý do.

► Câu 40-41 thuộc Part H – Funding for stay (Nguồn tài chính cho chuyến đi)

Câu hỏi 40: Give details of how you will maintain yourself financially while you are in Australia (Nguồn tài chính cho chuyến đi Úc)

Câu hỏi 41: Is your sponsor or someone else providing support for your visit to Australia? (Có ai hỗ trợ chi phí đi du lịch cho bạn không?)

► Câu 42 thuộc Part I – Previous applications

Câu hỏi 42: Bạn đã từng bị từ chối cấp visa Úc hoặc lưu trú trái phép ở Úc chưa?

► Từ câu 43 đến câu 46 thuộc Part J – Assistance with this form

Phần này nhằm xác định xem có ai hỗ trợ bạn viết đơn này không.

Nếu có thì người đó có phải người của cơ quan đăng ký di cư không, người đó có đang ở Úc không, bạn có tặng gì cho người đó không. Nếu có ghi rõ tên, địa chỉ và số điện thoại của người đó xuống dưới.

► Câu 47 thuộc Part K – Options for receiving written communications

► Câu 48-49 thuộc Part L – Payment details

Truy cập website https://www.lamvisa.info để xem mức phí visa và chọn hình thức thanh toán.

► Câu 50 thuộc Part M – Application checklist

Hãy tích vào các loại giấy tờ bạn nộp trong hồ sơ: Bản sao hộ chiếu, ảnh thẻ, bảo hiểm du lịch, giấy khám sức khỏe, thư mời thăm thân, chứng minh tài sản, v.v.

► Câu 51-52 thuộc Part N – Signatures: Ký xác nhận

Thông tin sinh trắc học, chữ ký và ngày nộp đơn.

► Câu 53 thuộc Part O – Additional information

Nếu có thêm bất kỳ thông tin gì thì điền vào phần này. Lưu ý đánh số thứ tự.

Nếu cần bất kì sự hỗ trợ nào về thủ tục tục xin visa Úc và xin visa Úc online,

Liên hệ với Viet Green Visa để chốt làm dịch vụ và chuyển hồ sơ làm visa nhanh:

❤️ Hotline/Zalo/Viber: 0837333335 Hanoi:0988262616 / 02466888684 (102 H50 Ngách 41/27 Phố Vọng, chúng tôi Bà Trưng, Hà Nội)Hochiminh:0938315317 / 02822656666 (54 Đường Năm Châu, Q.Tân Bình, Hồ Chí Minh)Danang:0379493302 / 0989313339 (03 Phan Huy Ôn, Q.Hải Châu, Đà Nẵng)Quangbinh: 0379493302 /0948463030/ 0903295730/ 02323868666 (64 Hoàng Diệu, Đồng Hới, Quảng Bình ❤️:Email: visa@dulichxanh.com.vn Or vietgreenvisa@gmail.com ❤️:Tìm thêm thông tin tại www.lamvisa.info

#vietgreenteam được sáng lập bởi #DuLichXanh thương hiệu nổi tiếng hơn 22 năm tại Việt Nam. Chúng tôi luôn tham vọng khát khao để giành tặng cho mỗi quý khách những Tấm visa quý giá để các banh có thể đi khắp thế giới mà không lo lắng điều gì. Bởi nhắc đến #vietgreenvisa #làmlàđậu

LINK VISA HONGKONG TRUNG QUỐC MACAU: https://www.facebook.com/Dịch-vụ-visa-Trung-Quốc-Hồng-Kông-Macau-322112478715128/

LINK VISA HÀN QUỐC: https://www.facebook.com/dichvuvisadiHanQuoc/

: https://www.facebook.com/591219431381970/posts/685120835325162?sfns=mo

: https://www.facebook.com/2252068938445849/posts/2354667368186005?sfns=mo

LINK VISA ĐI ÚC: https://www.facebook.com/399581157497574/posts/469598657162490?sfns=mo

: https://www.facebook.com/571692063332417/posts/653669058468050?sfns=mo

Hướng Dẫn Điền Form 1419 Xin Visa Úc Du Lịch

Visa luôn là mối quan tâm hàng đầu trước mỗi chuyến du lịch. Nhiều người, nhất là những người lần đầu làm hồ sơ xin visa, luôn cảm thấy lúng túng khi phải điền mẫu đơn 1419 để xin visa du lịch Úc.

Bài viết được cập nhật từ Visana sau đây sẽ hướng dẫn điền form 1419 xin visa du lịch Úc cho những ai đang muốn xin visa Úc tự túc. Cùng tìm hiểu ngay sau đây nhé!

A. Giới thiệu form 1419 xin visa Úc

Form 1419 là mẫu đơn đăng ký xin visa chuẩn do bộ nội vụ Úc phát hành, dành riêng cho đối tượng muốn xin visa du lịch để nhập cảnh vào Úc.

Cần lưu ý là không có form 1419 bằng tiếng Việt, bạn buộc lòng phải điền form này bằng tiếng Anh.

Bạn có thể tải file miễn phí tại ĐÂY hoặc tham khảo toàn bộ biểu mẫu hồ sơ xin visa Úc theo đường link dưới đây rồi điền trực tiếp rồi in ra, hoặc in ra trước rồi viết tay mọi thông tin.

B. Hướng dẫn cách điền form 1419 chi tiết xin visa Úc

► Phần Photograph là nơi bạn dán ảnh chụp chân dung, kích thước hộ chiếu như theo quy định.

Câu hỏi 1: Indicate if you are applying outside Australia or in Australia (Bạn đang làm thủ tục xin visa tại nước Úc hay ở nơi khác)

=> Chọn vào ô Outside Australia, sau đó chuyển tiếp sang câu 2.

Câu hỏi 2: When do you wish to visit Australia? (Bạn dự định tới Úc khi nào) => Điền thời gian dự định đến và quay về từ Úc.

Câu hỏi 3: How long do you wish to stay in Australia? (Bạn muốn ở Úc trong thời gian bao lâu)

=> Chọn một trong 3 tùy chọn là 3, 6 hoặc 12 tháng, tùy theo lịch trình dự định của bạn.

Câu hỏi 4: Do you intend to enter Australia on more than one occasion? (Bạn có dự định nhập cảnh Úc nhiều lần không)

=> Chọn No, sau đó chuyển tiếp sang câu 7.

► Từ câu 7 đến câu 23 là thuộc phần Part A – Your details, phần này là những câu hỏi liên quan đến thông tin cá nhân.

Câu hỏi 7-8-9: Điền các thông tin trong hộ chiếu vào phần này và đảm bảo hộ chiếu vẫn còn giá trị trong khoảng thời gian dự định lưu trú.

Những thông tin cần điền:

Câu hỏi 10: Are you or have you been known by any other name? (Bạn có tên nào khác hay không?)

Family name (Họ), Given names (tên đệm và tên chính),

Sex (Giới tính),

Date of birth (Ngày tháng năm sinh),

Passport number (Số hộ chiếu),

Country of passport (nơi đã xin hộ chiếu),

Nationality of passport holder (Quốc tịch),

Date of issue (Ngày cấp hộ chiếu),

Date of expiry (Ngày hết hạn hộ chiếu),

Place of issue/issuing authority (Cơ quan cấp hộ chiếu),

Place of birth (Quê quán),

Relationship status (Tình trạng hôn nhân).

=> Nếu không, chọn No; nếu có, chọn Yes và điền tên đó xuống dòng phía dưới.

Câu hỏi 11: Do you currently hold an Australian visa? (Bạn đã từng có visa Úc chưa?)

=> Nếu chưa từng được cấp visa Úc, chọn No. Nếu chọn Yes, thị thực cũ sẽ không còn hiệu lực khi visa mới được cấp.

Câu hỏi 12: Have you applied for a Parent (subclass 103) visa? (Bạn có nộp form 103 để xin visa cho cha mẹ không?)

=> Nếu không, chọn No; nếu có, chọn Yes và điền ngày nộp đơn vào ô bên cạnh.

Câu hỏi 13: Do you currently hold, or have you applied for, an APEC Business Travel Card (ABTC)? (Bạn có sở hữu hoặc làm thủ tục xin cấp thẻ du lịch của doanh nghiệp APEC tại Úc không?)

=> Nếu không, chọn No; nếu có, chọn Yes và thẻ đó sẽ không còn hiệu lực khi thị thực mới được cấp.

Câu hỏi 14: Are you a citizen of any other country? (Bạn còn quốc tịch nào khác nữa hay không?)

=> Nếu không, chọn No; nếu có, chọn Yes và ghi quốc tịch đó xuống ô bên dưới.

Câu hỏi 15: Do you have other current passports? (Bạn có đang nắm giữ hộ chiếu nào khác không?)

=> Nếu không, chọn No; nếu có, chọn Yes và điền số hộ chiếu và quốc gia cấp hộ chiếu xuống bên dưới.

Câu hỏi 16: Do you hold an identity card or identity number issued to you by your government? (Bạn có giữ chứng minh thư nhân dân không?)

=> Chọn Yes và điền thông tin họ tên, số chứng minh và nơi cấp vào các ô tương ứng bên dưới.

Câu hỏi 17: In what country are you currently located? (Bạn đang sống ở đâu?)

=> Điền Vietnam.

Câu hỏi 18: What is your legal status in your current location? (Tư cách pháp nhân hiện tại nước sở tại?)

=> Chọn Citizen (Công dân) hoặc Student (Học sinh/sinh viên).

Câu hỏi 20-23: Đây là nơi bạn cung cấp các thông tin liên lạc:

Bỏ qua câu hỏi 19.

► Câu 24 thuộc Part B – Family travelling to Australia with you (Bạn có đi Úc cùng gia đình không)

Câu 20: Địa chỉ thường trú

Câu 21: Địa chỉ liên lạc trong ô 21,

Câu 22: Số điện thoại (tại nhà, công ty, di động)

Câu 23: Xác nhận có chấp nhận việc liên lạc qua fax hoặc email không (nếu không, chọn No; nếu có, chọn Yes, rồi điền địa chỉ email và fax xuống dưới).

Câu hỏi 24: Bạn có đi du lịch Úc với bất kỳ thành viên nào trong gia đình không?

=> Nếu không, chọn No

=> Nếu có, chọn Yes, sau đó điền thông tin về người sẽ đi Úc cùng bạn, bao gồm: Tên họ, mối quan hệ với bạn và tên người bảo lãnh nếu có.

► Câu 25 thuộc Part C – Family NOT travelling to Australia with you (Thống kê các thành viên gia đình không đi Úc cùng bạn)

Câu hỏi 25: Trong gia đình có ai không đi Úc với bạn không?

=> Nếu không, chọn No

=> Nếu có, chọn Yes, sau đó điền thông tin về những thành viên đó xuống bên dưới (Họ tên, ngày sinh, mối quan hệ với bạn, địa chỉ).

► Từ câu 26 đến câu 30 thuộc Part D – Details of your visit to Australia (Chi tiết chuyến đi Úc của bạn)

Câu hỏi 26: Is it likely you will be travelling from Australia to any other country? (Bạn có xuất phát từ bất kỳ nước nào khác (ví dụ New Zealand, Singapore, Papua New Guinea) đến và trở lại Úc?)

=> Chọn No.

Câu hỏi 27-28: Do you have any relatives in Australia? (Bạn có họ hàng, người quen nào ở Úc không?)/ Do you have any friends or contacts in Australia? (Bạn có bạn bè nào ở Úc không?)

=> Nếu không, chọn No

=> Nếu có, chọn Yes, sau đó điền thông tin về người đó xuống dưới (Họ tên, ngày sinh, mối quan hệ với bạn, người đó có phải công dân Úc không).

Câu hỏi 29: Why do you want to visit Australia? (Bạn đến Úc làm gì?)

Ghi lịch trình chi tiết chuyến đi Úc của bạn vào bảng

Câu hỏi 30: Do you intend to do a course of study while in Australia? (Bạn có định tham gia khóa học nào trong khi du lịch Úc không?)

=> Nếu không, chọn No

=> Nếu có, chọn Yes, sau đó điền thông tin về tên khóa học, tên đơn vị tổ chức và độ dài khóa học.

► Từ câu 31 đến câu 37 thuộc Part E – Health details (Thông tin liên quan đến sức khỏe)

Câu hỏi 31: In the last 5 years, have you visited or lived outside your country of passport for more than 3 consecutive months? (Trong 5 năm gần đây, bạn có từng đến và ở lại nước nào khác trong hơn 3 tháng liên tục không?)

=> Nếu không, chọn No

=> Nếu có, chọn Yes, sau đó điền thông tin về tên nước đó và khoảng thời gian đã ở lại.

Câu hỏi 32: Do you intend to enter a hospital or health care facility (including nursing homes) while in Australia? (Bạn có dự định chữa bệnh hay tới cơ sở y tế nào khi ở Úc không?)

=> Nếu không, chọn No

=> Nếu có, chọn Yes, sau đó điền thông tin về cơ sở đó xuống dưới.

Câu hỏi 33: Do you intend to work as, or study to be, a doctor, dentist, nurse or paramedic during your stay in Australia? (Bạn có ý định đi làm việc, học tập trở thành bác sĩ, nha sĩ, y tá hay nhân viên y tế khi ở Úc hay không?)

=> Nếu không, chọn No

=> Nếu có, chọn Yes, sau đó điền thông tin chi tiết xuống dưới.

Câu hỏi 34: Bạn hay bất cứ thành viên gia đình nào khác có bị lao không? Bạn có phát hiện dấu hiệu bất thường gì ở ngực không?

=> Chọn No. Nếu có, chọn Yes rồi ghi chi tiết xuống dưới.

Câu hỏi 35: Trong chuyến đi bạn có muốn yêu cầu điều trị các bệnh: Rối loạn máu, ung thư, bệnh tim, viêm gan B hoặc C, nhiễm HIV/AIDS, bệnh thận, bệnh tâm thần, có thai, bệnh về hô hấp, v.v.?

=> Chọn No.

Câu hỏi 36: Do you require assistance with mobility or care due to a medical condition? (Bạn có cần hỗ trợ di chuyển hay chăm sóc y tế đặc biệt không?)

=> Chọn No.

Câu hỏi 37: Have you undertaken a health examination for an Australian visa in the last 12 months? (Bạn đã kiểm tra sức khỏe trong vòng 1 năm trở lại đây chưa?)

=> Nếu không, chọn No

=> Nếu có, chọn Yes, sau đó điền thông tin chi tiết xuống dưới.

► Câu 38 thuộc Part F – Character details (Bạn có từng vi phạm pháp luật không)

=> Nếu chưa từng làm gì vi phạm pháp luật, chọn No.

► Câu hỏi 39 thuộc Part G – Employment status (Tình trạng nghề nghiệp)

Câu hỏi 39: Tình trạng nghề nghiệp hiện tại:

► Câu 40-41 thuộc Part H – Funding for stay (Nguồn tài chính cho chuyến đi)

Nếu đang đi làm: ghi rõ tên công ty, địa chỉ, số điện thoại, vị trí công tác, thời gian công tác.

Nếu đã nghỉ hưu: ghi rõ năm nghỉ hưu

Nếu là sinh viên: ghi rõ tên khoa, trường, thời gian theo học.

Nếu không đi làm: ghi rõ lý do.

Câu hỏi 40: Give details of how you will maintain yourself financially while you are in Australia (Nguồn tài chính cho chuyến đi Úc)

=> Ghi rõ các tài sản bạn đang sở hữu.

Câu hỏi 41: Is your sponsor or someone else providing support for your visit to Australia? (Có ai hỗ trợ chi phí đi du lịch cho bạn không?)

=> Nếu không, chọn No

=> Nếu có, chọn Yes và điền thông tin chi tiết về tên, ngày sinh, mối quan hệ, địa chỉ của người tài trợ chuyến đi cho bạn.

► Câu 42 thuộc Part I – Previous applications

Câu hỏi 42: Bạn đã từng bị từ chối cấp visa Úc hoặc lưu trú trái phép ở Úc chưa?

=> Chọn No nếu chưa từng xin visa trước đây.

=> Nếu đã từng apply trước đây, chọn Yes và nêu chi tiết bên dưới.

► Từ câu 43 đến câu 46 thuộc Part J – Assistance with this form

Phần này nhằm xác định xem có ai hỗ trợ bạn viết đơn này không.

Nếu có thì người đó có phải người của cơ quan đăng ký di cư không, người đó có đang ở Úc không, bạn có tặng gì cho người đó không. Nếu có ghi rõ tên, địa chỉ và số điện thoại của người đó xuống dưới.

► Câu 47 thuộc Part K – Options for receiving written communications

Xác định các thông tin liên quan đến đơn xin visa này sẽ được gửi cho ai (cho chính bạn hay người được ủy quyền)

=> Chọn Myself (nếu bạn tự xin visa Úc)

► Câu 48-49 thuộc Part L – Payment details

Truy cập website https://immi.homeaffairs.gov.au/visas/visa-pricing-estimator để xem mức phí visa và chọn hình thức thanh toán.

► Câu 50 thuộc Part M – Application checklist

Hãy tích vào các loại giấy tờ bạn nộp trong hồ sơ: Bản sao hộ chiếu, ảnh thẻ, bảo hiểm du lịch, giấy khám sức khỏe, thư mời thăm thân, chứng minh tài sản, v.v.

► Câu 51-52 thuộc Part N – Signatures: Ký xác nhận

Thông tin sinh trắc học, chữ ký và ngày nộp đơn.

► Câu 53 thuộc Part O – Additional information

Nếu có thêm bất kỳ thông tin gì thì điền vào phần này. Lưu ý đánh số thứ tự.

Hy vọng hướng dẫn điền form 1419 đi du lịch Úc trên đây sẽ giúp ích cho bạn. Chúc bạn nhanh chóng hoàn thành mọi thủ tục và xin visa du lịch Úc thành công.

Nếu cần bất kì sự hỗ trợ nào về thủ tục tục xin visa Úc và xin visa Úc online, vui lòng liên hệ Visana qua Hotline 1900 0284 bạn nhé!

Cập nhật thông tin chi tiết về Dịch Vụ Hướng Dẫn Điền Form Xin Visa Canada Tại Hà Nội Và Hồ Chí Minh trên website Tuyensinhtdnceovn.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!