Xu Hướng 2/2023 # Hướng Dẫn Cách Điền Mẫu Tờ Khai Xin Visa Trung Quốc # Top 3 View | Tuyensinhtdnceovn.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Hướng Dẫn Cách Điền Mẫu Tờ Khai Xin Visa Trung Quốc # Top 3 View

Bạn đang xem bài viết Hướng Dẫn Cách Điền Mẫu Tờ Khai Xin Visa Trung Quốc được cập nhật mới nhất trên website Tuyensinhtdnceovn.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

https://drive.google.com/mau-to-khai-visa-trung-quoc

Hướng dẫn điền mẫu tờ khai Visa Trung Quốc như sau

1.1: Điền họ và tên lót.

1.2: Tên tiếng hoa (Có thì điền, không thì bỏ trống).

1.3: Tên khác: bỏ trống.

1.4: Giới tính: M (Trai) và F(Gái).

1.5: Ngày tháng năm sinh (Năm/ Tháng/ Ngày). Ví dụ bạn sinh ngày: 26/04/1995 thì điền vào: 1995/26/04.

1.6: Quốc tịch: Việt Nam.

1.7: Quốc tịch cũ: bỏ trống.

1.8: Nơi sinh: For Example: Hanoi, Vietnam, Hochiminh, Angiang, Taybac,….

1.10: Loại hộ chiếu: bạn chọn Ordinary nha.

1.11: Số hộ chiếu:

1.12: Ngày cấp hộ chiếu:

1.13: Nơi cấp:

1.14: Ngày hết hạn hộ chiếu:

1.15: Chức vụ hiện tại: Văn phòng chọn Employee nha.

1.16: Học vấn: Cao đẳng chọn College nha.

1.17: Công ty/ trường học: điền tên, sđt, công ty bạn đang làm

1.18: Địa chỉ thường trú:

1.19: Zip code: 700000 (HCM) và 100000 (HN)hoặc bỏ trống.

1.20: Số điện thoại:

1.21: Địa chỉ Email:

1.22: Trạng thái hôn nhân:

1.23: Các thành viên trong gia đình, quốc tịch, chức vụ, việc làm,…

1.24: Người thân liên hệ khi cần thiết:

1.25: Quốc gia nộp đơn xin visa: bạn nộp visa tại HCM – Việt Nam thì ghi Vietnam thôi nha.

2.1: Mục đích đi du lịch: Tourism nha.

2.2: Số lần bạn muốn nhập cảnh: đi 1 lần ghi 1, 2 lần ghi 2.

2.3: Bỏ trống.

2.4: Ngày dự kiến nhập cảnh vào Trung Quốc: xem trên vé máy bay rồi ghi vào nha.

2.5: Số ngày dự kiến ở Trung Quốc.

2.6: Lịch trình bạn đi du lịch tại Trung Quốc như thế nào thì ghi vô nha.

2.7: Người chi trả tiền cho chuyến đi: tự trả thì ghi myself nha.

2.8: Người mời ở TQ: không có thì bỏ trống hoặc none.

2.9: Bạn từng được cấp visa đi TQ chưa?

Có thì điền thời gian được cấp gần đây.

Chưa thì bỏ trống

2.10: Điền các nước đã du lịch trong vòng 12 tháng trở lại đây.

4.3: Bạn chỉ cần ký tên vào là xong.

Các loại Visa Trung quốc cơ bản

Visa D: Cấp cho những người đến định cư tại Trung QuốcĐăng ký cấp visa D (cư trú): Yêu cầu đơn chúng nhận thân phận định cư, đơn chứnng nhận thân phận định cư do người đăng ký hoặc người nhà đang sinh sống tại Trung Quốc bảo lãnh đăng ký, đăng ký tại đồn công an tại thành phố sở tại.

Visa L: Cấp cho những người đến Trung Quốc du lịch hoặc những người nhập cảnh đến Trung Quốc giải quyết việc riêng. Nếu tổng cộng có 9 người trở lên cùng một tập thể nhập cảnh với mục đích du lịch thì sẽ cấp visa tập thể

Visa X: Cấp cho học sinh, sinh viên đến Trung Quốc du học, cấp cho giáo viên đến học nâng cao,và những người đến thực tập từ 6 tháng trở lênĐăng ký cấp visa X (học tập): yêu cầu có giấy gọi học, giấy chứng minh của đơn vị tiếpnhận hoặc đơn vị chủ quản, giấy khám sức khỏe

Vị trí trên bản đồ

Yêu cầu bật định vị “GPS”

Bạn phải bật chức năng định vị GPS trên thiết bị mới có thể dùng được chức năng này.

Thư viện ảnh

Góp ý bài viết

Hướng Dẫn Điền Tờ Khai Xin Visa Nhật

Hướng dẫn điền tờ Khai xin Visa Nhật

Hướng dẫn cách điền tờ khai xin visa Nhật Bản

Người Việt Nam muốn nhập cảnh vào Nhật Bản cần phải xin visa trước tại Đại sứ quán hoặc Tổng Lãnh sự quán Nhật Bản.

Điền vào mẫu tờ khai xin visa là bước đầu tiên bạn cần làm nếu muốn xin Visa du lịch Nhật Bản, ngoài ra còn có các thủ tục, hồ sơ khác.

Tờ khai xin visa Nhật Bản là gì? Tại sao phải điền tờ khai xin visa Nhật Bản

Cũng giống như khi xin visa các nước khác, tờ khai là một trong những giấy tờ bạn bắt buộc phải nộp khi xin visa Nhật Bản các diện du lịch, thăm thân, công tác. Nội dung trong tờ khai sẽ yêu cầu bạn điền từ thông tin cá nhân như Họ tên, ngày tháng năm sinh, số chứng minh nhân dân, số hộ chiếu,, Thông tin người mời bạn…

Việc điền tờ khai sẽ giúp Đại sứ quán nắm được những thông tin cơ bản về nhân thân, công việc, hoàn cảnh gia đình – xã hội của bạn cũng như những thông tin về thời gian bạn ở Nhật Bản, đồng thời đối chiếu với những giấy tờ khác bạn đã khai và nộp trong hồ sơ.

Do vậy, điền tờ khai xin visa Nhật Bản là bước vô cùng quan trọng, đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối. Bởi dù chỉ một thông tin sai lệch cũng sẽ khiến Đại Sứ Quán từ chối hồ sơ xin visa Nhật Bản của bạn.

Ngoài ra, việc khai đơn bằng tiếng Anh trên tất cả các trang cũng là một trở ngại cho những ai không tự tin về trình độ tiếng Anh của mình. Những rủi ro, khó khăn này cũng là nguyên nhân khiến nhiều người lựa chọn dịch vụ điền tờ khai xin visa Nhật Bản của các công ty làm visa chuyên nghiệp thay vì tự mình khai.

Hướng dẫn điền tờ khai xin visa Nhật Bản:

Lưu ý để tránh sai sót, bạn hãy luôn đối chiếu với passport và tiến hành khai báo theo trình tự trên xuống dưới, trái sang phải.

Trang 1: Cung cấp các thông tin cá nhân, hộ chiếu, chuyến đi

1. Surname: Họ

2. Given and middle names: Tên, chữ lót

3. Other names: Tên khác. Nếu không có bỏ qua

4. Date of Birth: Ngày sinh

5. Place of Birth: Nơi sinh, ghi thành phố, tỉnh, quốc gia

6. Sex: Giới tính. Trong đó: Nam chọn ‘Male’; Nữ chọn ‘Female’

7. Marital Status: Tình trạng hôn nhân

Single: Độc thân

Married: Đã kết hôn

Widowed: Vợ/chồng đã mất

Divorced: Ly hôn

8. Nationality or Citizenship: Quốc tịch

9. Former and/or other nationalities or citizenships: Quốc tịch cũ / khác. Nếu không có thì bỏ qua

10. ID No. issued by your government: Số chứng minh thư

11. Passport type: Loại hộ chiếu

Diplomatic: Hộ chiếu ngoại giao

Official: Hộ chiếu công vụ

Ordinary: Hộ chiếu phổ thông

Other: Khác

Thông thường hộ chiếu mà công dân Việt Nam được cấp là loại phổ thông, nên chọn “Ordinary”

12. Passport No.: Sổ hộ chiếu

13. Place of Issue: Nơi cấp. Điền tỉnh thành nơi mà bạn đăng ký làm hộ chiếu

14. Issuing authority: Cơ quan cấp. Cục quản lý Xuất nhập cảnh tiếng Anh là ‘IMMIGRATION DEPARTMENT’

15. Date of issue: Ngày cấp hộ chiếu

16. Date of expiry: Ngày hết hạn hộ chiếu

17. Purpose of visit to Japan: Mục đích đến Nhật. Đi du lịch đơn thuần thì ghi ‘SIGHTSEEN’

18. Intended length of stay in Japan: khoảng thời gian dự định ở Nhật. Ví dụ: đi 7 ngày là ‘7 DAYS’

19. Date of arrival in Japan: Ngày sẽ đến Nhật

21. Name of ship or airline: Tên chuyến tàu hoặc chuyến bay (thường được in trên vé/tờ booking)

22. Name and address of hotels or persons with whom applicant intend to stay: Cung cấp thông tin khách sạn hoặc nơi mà bạn ở khi đến Nhật

Name: tên khách sạn / tên người quen ở Nhật mà bạn ở định ở cùng

Tel: số điện thoại khách sạn / người ở Nhật

Address: Địa chỉ khách sạn / nhà

23. Date and duration of previous stays in Japan: chi tiết ngày đến & rời Nhật lần trước, thời gian lưu trú (nếu có)

24. Your current residental address: thông tin nơi ở hiện tại của bạn

Address: Địa chỉ

Tel.: điện thoại cố định

Mobile No.: điện thoại di động

25. Current profession or occupation and position: Công việc/ ngành nghề, chức danh hiện tại

26. Name and address of employer: thông tin nơi đang công tác (tên công ty, điện thoại, địa chỉ)

Trang 2: Cung cấp thông tin người bảo lãnh/người mời, trả lời câu hỏi

27. Partner’s profession/occupation (or that of parents, if applicant is a minor): Mục này có thể không cần điền. Hoặc nếu người xin visa là trẻ em, ghi công việc/ngành nghề của ba mẹ

28. Guarantor or reference in Japan: Thông tin về người bảo lãnh

Name: tên đầy đủ

Tel.: số điện thoại

Address: địa chỉ

Date of birth: ngày sinh (theo thứ tự ngày/tháng/năm)

Sex: giới tính. Nam là ‘Male’; Nữ là ‘Female’

Relationship to applicant: mối quan hệ với bạn. Ví dụ: là bạn bè thì điền ‘FRIEND’

Profession or occupation and position: Công việc, chức danh

Nationality and immigration status: Quốc tịch và tình trạng lưu trú.

Nếu người bảo lãnh là công dân Nhật thì chỉ cần ghi “JAPANESE”

Nếu không phải thì ghi rõ quốc tịch người đó và tình trạng lưu trú, ví dụ “VIETNAM, PERMANENT RESIDENCE”

29. Inviter in Japan: thông tin người mời

Nếu người mời là người bảo lãnh như trên thì chỉ cần ghi “SAME AS ABOVE” ở mục ‘Name’

Nếu người mời là một người khác thì cung cấp các thông tin (tên, địa chỉ…) tương tự như người bảo lãnh ở trên

Remarks/Special circumstances, if any: trường hợp đặc biệt nếu có (trường hợp xem xét nhân đạo)

30. Have you ever…: các câu hỏi pháp lý cá nhân, đánh dấu ‘Yes’ hoặc ‘No’. Nếu có câu nào trả lời ‘Yes’ thì phải cung cấp chi tiết về thông tin ấy ở ô trống bên dưới

Been convicted of a crime or offence in any country? Có tiền án/tiền sự ở quốc gia nào chưa?

Been sentenced to imprisonment for 1 year or more in any country? Có từng đi tù hơn 1 năm ở bất kỳ quốc gia nào không?

Been deported or removed from Japan or any country for overstaying your visa or violating any law or regulation? Đã từng bị trục xuất khỏi Nhật hay bất cứ quốc gia nào vì ở quá hạn visa hoặc vi phạm pháp luật

Committed trafficking in persons or incited or aided another to commit such an offence? Có hành vi buôn người hay tiếp tay người khác phạm tội không?

Hoàn tất việc điền đơn xin visa Nhật

Sau khi đã điền đầy đủ thông tin, bạn nên dành chút thời gian dò lại cẩn thận một lần nữa.

Sau đó ghi ngày tháng vào và ký tên.

Cuối cùng dán ảnh 4.5 x 4.5 cm vào ô ảnh ở góc trên cùng bên phải của trang đầu tiên

Lưu ý của Top Travel khi điền tờ khai xin visa Nhật Bản

Phần Dates and duration of previous stays in Japan (ngày và thời hạn bạn ở Nhật trước đây): Nếu bạn chưa từng đi Nhật thì điền “NO”

Trường hợp có trẻ em đi cùng: phần chữ kí, có thể kí thay và ghi chú bên dưới chữ kí là đã ký bởi mẹ/ba/người giám hộ. Ví dụ: ghi “Signed by mother”.

Bạn nên khai thông tin lần lượt theo trình tự để tránh sai sót.

Bạn cần điền các thông tin trong mẫu đơn một cách chính xác, trung thực, trùng khớp với các giấy tờ tùy thân và không để trống bất cứ thông tin nào. Thông tin cần điền càng rõ ràng chi tiết, không nên chỉ chi chung chung, mập mờ sẽ làm cho lãnh sự nghi ngờ về tính trung thực của thông tin. Nhân viên lãnh sự sẽ dễ dàng phát hiện ra những thông tin sai sự thật, những trường hợp này sẽ bị từ chối cấp thị thực và lần sau bạn sẽ rất khó xin lại

Mẫu tờ khai visa bằng tiếng Anh nên nếu không thông hiểu ngôn ngữ, bạn nên nhờ đến sự trợ giúp của người phiên dịch hoặc các đơn vị làm visa để hổ trợ bạn trong quá trình dịch thuật và điền đơn.

Trong trường hợp đương sự xin cấp thị thực để đi du lịch, thăm thân, học tập, công tác… ngắn hạn thì cần lưu ý hơn đến mục thông tin của người bảo lãnh, thời gian định cư tại nước sở tại có phù hợp với lịch trình chuyến đi, vé máy bay khứ hồi hay chưa để đảm bảo quyền lợi tối đa cho đương sự.

Ảnh dán vào visa rất quan trọng trong việc bạn có thành công xin được visa hay không. Kích thước ảnh dán vào tờ khai xin visa Nhật Bản là 45mm x 45mm. Ảnh được chụp trên nền trắng và ảnh của bạn là ảnh được chụp trong vòng 3 tháng. Tốt nhất, bạn nên xem xét kĩ về quy định ảnh visa của Nhật Bản.

Đơn xin cấp thị thực hợp lý phải có chữ ký đương đơn. Với trường hợp có trẻ dưới 18 tuổi thì phải có xác nhận của người có thẩm quyền như cha/mẹ hoặc người giám hộ.

Nếu bạn cần, Top Travel sẽ hỗ trợ bạn điền các thông tin trong tờ khai xin Visa.

Trong trường hợp bạn cảm thấy các thủ tục, điền tờ khai xin Visa quá rắc rối và phức tạp thì bạn có thể lựa chọn làm visa thông qua làm dịch vụ Visa trung gian.

Top Travel nhận làm Visa đi Nhật Bản trọn với chi phí tiết kiệm, tỷ lệ đậu visa lên đến 99%.

Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về Cách điền tờ khai xin visa Nhật Bản, vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận tư vấn khách hàng của Top Travel qua Hotline 0935.277.247 – 0905.73.73.68 – 094.88.88.655 để có được những sự hỗ trợ tốt nhất. Hoặc Quý khách có thể để lại số điện thoại, email, chúng tôi sẽ liên hệ lại với Quý khách trong thời gian sớm nhất. Top travel cung cấp dịch vụ làm Visa Nhật Bản trọn gói, với chi phí thấp nhất và tỉ lệ đậu 100%.

Top Travel cam kết chất lượng dịch vụ làm VISA Nhật Bản

TƯ VẤN: 24/7, chính xác, nhiệt tình, thấu hiểu

THỜI GIAN: nhanh chóng, đúng hẹn

HỒ SƠ: chuẩn bị chu đáo, an toàn, bảo mật

NHÂN VIÊN: chuyên nghiệp, thân thiện, tận tâm

Hotline: 0905.73.73.68 – 0935.277.247

Hướng Dẫn Điền Tờ Khai Xin Visa Đi Hàn Quốc Mới Nhất

📚Hướng dẫn điền tờ khai xin visa đi Hàn Quốc mới nhất

여권에기재된영문성명/Full name in English (as shown in your passport). Tại đây bạn điền tên của bạn trên hộ chiếu.

Hướng dẫn điền thông tin cá nhân

성/Family Name: Điền họ như trên hộ chiếu.

명/Given Names: Điền tên đệm và tên của bạn như trên hộ chiếu.

한자성명漢字姓名: Tại đây bạn điền tên tiếng Hàn Quốc của bạn ( nếu không có bỏ trống).

성별/Sex: Đây là thông tin về giới tính bạn chỉ việc tích vào ô tương ứng.

남성/Male [ ]: Nam

여성/Female [ ] : Nữ

생년월일 Date of Birth (yyyy/mm/dd): Bạn điền ngày sinh của mình. bạn cần điền năm sinh/tháng sinh/ ngày sinh.

국적/Nationality: Quốc tịch lưu ý trên mẫu đã điền sẵn VIETNAMESE.

출생국가/Country of Birth VIETNAM: Quốc gia nơi bạn sinh ra.

국가신분증번호National Identity No: Bạn cần điền số CMND hoặc thẻ căn cước công dân.

Have you ever used any other names to enter or depart Korea?

아니오/No [] 예/Yes [ ] →’예’선택시상세내용기재 If ‘Yes’ please provide details → Bạn đã bao giờ dùng tên khác để nhập cảnh hay quá cảnh vào Hàn Quốc chưa?. Nếu có vui lòng tích vào ô tương ứng và nếu có bạn cần cung cấp chi tiết.

복수국적여부 / Are you a citizen of more than one country? 아니오/No [ ] 예/Yes [ ]

→’예’선택시상세내용기재 If ‘Yes’ please write the countries ( ) → Bạn là công dân của quốc gia nào khác không. Tích vào ô tương ứng. Nếu có vui lòng điền tên thông tin quốc gia đến vào phần If ‘Yes’ please write the countries.

Phần FOR OFFICIAL USE ONLY và DETAILS OF VISA ISSUANCE CONFIRMATION bạn bỏ qua vì đây là phần dành cho người của chính phủ.

👉Lưu ý cách điền thông tin cá nhân xin visa đi Hàn Quốc

Du khách cần điền đầy đủ thông tin vào mẫu này một cách chính xác nhất.

Bạn bắt buộc phải viết chữ in Hoa bằng tiếng Anh hoặc tiếng Hàn.

Đối với các câu hỏi trắc nghiệm. Bạn phải tích vào ô tương ứng

Nếu bạn chọn khác vui lòng cung cấp thông tin cho chúng tôi.

Hướng dẫn điền thông tin hộ chiếu

여권종류 Passport Type: Loại hộ chiếu, tích vào ô tương ứng

외교관Diplomatic[ ] : Hộ chiếu ngoại giao.

관용Official [ ]: Hộ chiếu công vụ

일반Regular[ ] : Hộ chiếu phổ thông. Thông thường đây là loại hộ chiếu mà bạn sẽ chọn.

기타Other [ ]: Hộ chiếu khác, nếu chọn loại này thì bạn hãy điền thông tin xuống phí dưới.

여권번호 Passport No: Điền số hộ chiếu của bạn.

발급국가/Country of Passport: Thông tin nước cấp hộ chiếu. Tại đây đã điền sẵn VIETNAM

발급지/Place of Issue: Nơi cấp hộ chiếu. Tại đây đã điền sẵn IMMIGRATION DEPT.,

발급일자Date of Issue ngày cấp hộ chiếu. Năm/ tháng/ ngày.

기간만료일 Date Of Expiry: ngày hết hạn hộ chiếu. Năm/ tháng/ ngày.

다른여권소지여부Do you have any other valid passport ? → bạn còn hộ chiếu nào còn hiệu lực nữa không?

아니오No [ ]예Yes [ ] tích vào ô tương ứng

→’예’선택시상세내용기재 If’ Yes’ please provide details → nếu có vui lòng cung cấp chi tiết.

) 여권종류Passport Type: Loại hộ chiếu, chọn loại hộ chiếu tương ứng phía dưới

외교관Diplomatic[ ] 관용Official [ ] 일반Regular[ ] 기타Other [ ]

b) 여권번호Passport No: Số hộ chiếu

c) 발급국가Country of Passport: Nước cấp hộ chiếu.

d) 기간만료일Date Of Expiry: Ngày hết hạn hộ chiếu.

Hướng dẫn điền thông tin liên lạc xin visa đi Hàn Quốc

본국 주소 Address in Your Home Country: Địa chỉ quê quán của bạn

현 거주지 Current Residential Address *현 거주지가 본국 주소와 다를 경우 기재 / Write if it is different from the above address: Nơi ở hiện tại của bạn, bỏ qua nếu giống như phía trên

휴대전화 Cell Phone No: Điện thoại cố định

일반전화 Telephone No: Điện thoại di động

이메일 E-mail: Email liên lạc của bạn

비상시 연락처 Emergency Contact Information: Người có thể liên lạc trong trường hợp khẩn cấp khi không liên hệ được với bạn

성명 Full Name in English: Tên đầy đủ bằng tiếng anh của người đó.

거주국가 Country of residence: Quốc tịch của người đó.

전화번호 Telephone No: Số điện thoại người đó.

관계 Relationship to you: Mối quan hệ với bạn, ví dụ bạn điền Wife nghĩa là vợ.

현재 혼인사항 Current Marital Status: Tình trạng hôn nhân hiện tại, tích V vào ô tương ứng

기혼 Married [ ]: Đã kết hôn.

이혼 Divorced [ ]: Đã ly dị.

미혼 Never married [ ]: Chưa từng kết hôn.

배우자 인적사항 *기혼으로 표기한 경우에만 기재 If’Married’please provide details of your spouse, nếu bạn tích vào ô đã kết hôn thì điền thông tin của người chồng/vợ xuống dưới.

a) 성 Family Name (in English): Họ của chồng/vợ, ví dụ NGUYEN.

b) 명 Given Names (in English): Phần tên còn lại, ví dụ THI HANG.

c) 생년월일 Date of Birth (yyyy/mm/dd): Năm/tháng/ngày sinh của chồng/vợ.

d) 국적 Nationality: Quốc tịch của chồng/vợ.

e) 거주지 Residential Address: Địa chỉ thường trú hiện tại.

f) 연락처 Contact No: Điện thoại liên hệ.

Hướng dẫn điền trình độ học vấn

최종학력 What is the highest degree or level of education you have completed ? Trình độ học vấn cao nhất của bạn là gì? Bạn tích V vào một trong các sự lựa chọn phía dưới

석사/박사 Master’s/Doctoral Degree: Thạc sỹ/Tiến sỹ.

대졸 Bachelor’s Degree: Cử nhân.

고졸 High School Diploma: Cấp 3.

기타 Other: Khác.

Nếu chọn khác thì bạn điền thông tin vào phần If ‘Other’ please provide details.

학교명 Name of School: Tên trường học.

학교 소재지 Location of School(city/province/country): Địa chỉ của trường học theo thứ tự Thành Phố/Tỉnh/Quốc gia.

📕Hướng dẫn điền thông tin công việc

직업 What are your current personal circumstances ? Tình trạng công việc hiện tại của bạn

– 사업가 Entrepreneur: Kinh doanh

– 공무원 Civil Servant: Cán bộ công chức

– 무직 Unemployed: Thất nghiệp

– 자영업자 Self-Employed: Nghề tự do

– 학생 Student: Học sinh/sinh viên

– 직장인 Employed: Công nhân/nhân viên

– 퇴직자 Retired: Về hưu

– 기타 Other: Khác, nếu chọn Khác thì bạn điền nghề nghiệp đó vào phần If ‘Other’ please provide details ( )

7.2. 직업 상세정보 Employment Details: Chi tiết công việc.

a) 회사/기관/학교명 Name of Company/Institute/School: Tên của công ty/học viện/trường học

b) 직위/과정 Your Position/Course: Vị trí/khoá học

c) 회사/기관/학교 주소 Address of Company/Institute/School: Địa chỉ công ty/học viện/trường học

d) 전화번호 Telephone No: Điện thoại liên hệ.

Thông tin người bảo lãnh

초청인/초청회사 Do you have anyone sponsoring you for the visa ? Bạn có người bảo lãnh không?.

Bạn tích vào ô No [ ] nếu không hoặc Yes nếu có sau đó điền thông tin xuống dưới.

a) 초청인/초청회사명 Name of your visa sponsor (Korean, foreign resident in Korea, company, or institute): Tên người hoặc công ty, tổ chức bảo lãnh.

b) 생년 월일/사업자등록번호 Date of Birth/Business Registration No: Ngày sinh hoặc số đăng ký kinh doanh.

c) 관계 Relationship to you: Mối quan hệ với bạn.

d) 주소 Address: Địa chỉ liên hệ.

e) 전화번호 Phone No: Điện thoại liên hệ.

Hướng dẫn điền thông tin chuyến đi

입국목적 Purpose of Visit to Korea: Mục đích chuyến đi du lịch Nhật Bản, bạn chọn một trong các sự lựa chọn.

관광/통과 Tourism/Transit: Du lịch/quá cảnh

행사참석/Meeting, Conference: Họp/hội nghị.

의료관광 Medical Tourism: Du lịch y tế.

단기상용 Business Trip: Công tác.

유학/연수 Study/Training: Học tập/đào tạo.

취업활동 Work: Lao động.

무역/투자/주재 Trade/Investment/Intra-Corporate Transferee: Thương mại/đầu tư/chuyển nhượng cổ phần.

가족 또는 친지방문 Visiting Family/Relatives/Friends: Thăm gia đình/người quen/bạn bè.

결혼이민 Marriage Migrant: Hôn nhân nhập cư.

외교/공무 Diplomatic/Official: Ngoại giao/gặp mặt chính thức.

기타 Other: Khác, nếu chọn khác thì bạn điền thông tin vào trong phần If ‘Other’ please provide details.

체류예정기간 Intended Period of Stay: Thời gian lưu trú dự kiến

입국예정일 Intended Date of Entry: Ngày dự định nhập cảnh

체류예정지(호텔 포함) Address in Korea(including hotels): Nơi bạn sẽ ở tại Hàn Quốc (bao gồm nhiều khách sạn nếu có)

한국 내 연락처 Contact No. in Korea: Điện thoại liên hệ với bạn ở Hàn (bạn có thể viết số điện thoại của khách sạn hoặc người thân bên Hàn của bạn)

과거 5년간 한국을 방문한 경력 Have you travelled to Korea in the last 5 years ? Bạn có từng đến Hàn Quốc trong 5 năm gần đây không?

Bạn chọn No [ ] nếu không

Chọn Yes [ ] nếu có và điền số lần trong phần ( ) 회 times, và mục đích của các chuyến đi này trong phần Purpose of Recent Visit

한국 이외에 과거 5년간 여행한 국가 Have you travelled outside your country of residence, excluding to Korea, in the last 5 years ? Bạn có đi tham quan đất nước nào khác ngoài Hàn Quốc trong vòng 5 năm gần đây không?

Chọn No nếu không

Chọn yes nếu có và điền chi tiết xuống dưới tương ứng theo hàng, cột

국가명 Name of Country (in English): Tên quốc gia bằng tiếng Anh

방문목적 Purpose of Visit: Mục đích của chuyến đi

방문기간 Period of Stay: Thời gian lưu trú từ năm/tháng/ngày – năm/tháng/ngày

동반입국 가족 유무 기재 Are you travelling to Korea with any family member ? Bạn có đi du lịch Hàn Quốc với thành viên ruột thịt nào của gia đình bạn trong chuyến đi lần này không?

Chọn No [ ] nếu không

Chọn Yes [ ] nếu có rồi điền thông tin xuống dưới tương ứng theo hàng, cột

성명 Full name in English: Tên đầy đủ bằng tiếng Anh

생년월일 Date of Birth: Ngày sinh, định dạng Năm/tháng/ngày

국적 Nationality: Quốc tịch

관계 Relationship to you: Mối quan hệ với bạn (ví dụ spouse là chồng/vợ, mother (mẹ), father (bố), children (con), brothers (anh/em trai), sisters (chị/em gái)

Điền chi phí cho chuyến đi của bạn

10.1 방문경비(미국 달러 기준) Estimated travel costs(in US dollars): Đánh giá chi phí cho chuyến đi bằng USD.

10.2 경비지불자 Who will pay for your travel-related expenses ? (any person including yourself and/or institute): Ai sẽ chi trả chi phí cho chuyến đi này của bạn?.

a) 성명/회사(단체)명 Name of Person/Company(Institute): Tên của người/công ty/tổ chức, bạn tự trả thì bạn điền tên bạn vào.

b) 관계 Relationship to you: Mối quan hệ với bạn, bạn có thể điền Myself nếu tự trả.

c) 지원내용 Type of Support: Loại hỗ trợ, bạn có thể điền Financial.

d) 연락처 Contact No: Số điện thoại liên hệ của bạn hoặc tổ chức hỗ trợ cho bạn.

Hướng dẫn điền tờ khai xin visa thông tin người giúp viết đơn visa

이 신청서를 작성하는데 다른 사람의 도움을 받았습니까? Did you receive assistance in completing this form? Bạn có nhờ ai hoàn thành đơn xin visa này hay không?

– Chọn No [ ] nếu không.

– Chọn Yes [ ] nếu có và điền thông tin theo hàng, cột tương ứng.

성명 Full Name: Tên đầy đủ của người đó.

생년월일 Date of Birth (yyyy/mm/dd): Năm/tháng/ngày sinh của người đó.

연락처 Telephone No: Điện thoại liên hệ của người đó.

관계Relationship to you: Mối quan hệ của người đó với bạn.

Bạn điền thông tin năm/tháng/ngày và ký tên tương ứng.

신청일자 (년. 월. 일) DATE OF APPLICATION (yyyy/mm/dd): Điền năm/tháng/ngày viết đơn

Sau đó ký tên xuống dưới, nếu đơn cho trẻ em dưới 16 tuổi thì cha/mẹ/người bảo hộ ký thay.

📝Hướng dẫn cách điền tờ khai xin visa Hàn Quốc nhanh chóng nhất tại Aivivu

Nếu bạn không có thời gian điền mẫu đơn xin visa. Hoặc thấy mẫu đơn này quá phức tạp. Và chưa biết Thủ tục hồ sơ xin visa đi Hàn Quốc cần những giấy tờ gì? hãy nhấc điện thoại lên gọi đến chúng tôi qua Hotline.

Hướng Dẫn Khai Tờ Khai Xin Visa Hungary

Hướng dẫn khai tờ khai xin visa Hungary

Các bước khai tờ khai xin visa đi Hungary từ A đến Z, dịch vụ khai tờ khai xin visa đi Hungary, khai tờ khai xin visa đi Hungary, mẫu tờ khai xin visa đi Hungary, làm sao không khai tờ khai đi Hungary mà không bị sai xót

Một việc không thể thiếu trong việc xin visa đi Hungary là khai form xin visa. Tuy nhiên không phải ai cũng biết khai form và lỗi luôn mắc phải là khai sai, không biết khai như thế nào, dẫn đến việc bị từ chối visa, vậy khi không biết khai form xin visa tôi phải làm thế nào

Bước 1: Quý vị vào trang website của đại sứ quán Hungary để download mẫu tờ khai xin visa/ Một số nước áp dụng khai tờ khai Online / Một số nước áp dụng tờ khai giấy viết tay

– Nếu là form xin visa đi Hungary khai Offline quý khách download về sau đó khai theo mẫu tuy nhiên phải điền đầy đủ thông tin hồ sơ cũng như phải trung thực trong việc khai form xin visa đi Hungary, chỉ cần quý vị khai sai thông tin hoặc khai sai lệch việc bị từ chối visa có thể sẽ xẩy ra

– Nếu Form khai Online (Trên mạng) ví dụ như form của ĐSQ Hungary quý vị sẽ phải khai online trên mạng mà không download mẫu đơn về, sau khi khai lần lượt từ đầu đến cuối quý khách sẽ in tờ khai đó ra

Bước 2: Sau khi khai xong tờ khai quý vị nộp cùng với bộ hồ sơ xin visa tại ĐSQ Hungary, trong trường hợp không có ĐSQ ở Việt Nam quý vị có thể liên hệ với ĐSQ kiêm nhiệm hoặc liên hệ với Làmvisa.info hoặc Đạisứquán.info hoặc Du lịch Xanh để chúng tôi thay mặt quý khách nộp hồ sơ cho quý khách

Lưu ý: Nếu quý khách không tìm được mẫu tờ khai (form) xin visa đi Hungary xin liên hệ với Làmvisa.info hoặc Đạisứquán.info hoặc Du lịch Xanh sẽ giúp quý khách có được mẫu tờ khai visa theo chuẩn của cơ quan đại diện Hungary tại Việt Nam

Làm visa du lịch Hungary không cần theo tour, Dịch thuật hồ sơ xin visa du lịch Hungary, Hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ xin visa du lịch Hungary tự tHungary, Visa Hungary không cần theo tour du lịch, Vé máy bay giá rẻ đến Hungary, vé máy bay khứ hồi đi Hungary, Đại sứ quán Hungary tại Hà Nội.

Dịch vụ tư vấn làm visa Hungary nhanh, khẩn, Làm visa du lịch Hungary không cần thư mời. Tư vấn làm visa Hungary theo diện du lịch, Du lịch Hungary tự tHungary thăm bạn bè, Xin visa du lịch Hungary để thăm người thân, Xin visa Hungary đi tuần trăng mật, xin visa Hungary đi chữa bệnh

Cập nhật thông tin chi tiết về Hướng Dẫn Cách Điền Mẫu Tờ Khai Xin Visa Trung Quốc trên website Tuyensinhtdnceovn.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!