Xu Hướng 2/2024 # Hướng Dẫn Chi Tiết Điền Mẫu Đơn Xin Visa Du Học Đài Loan Online # Top 9 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Hướng Dẫn Chi Tiết Điền Mẫu Đơn Xin Visa Du Học Đài Loan Online được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Tuyensinhtdnceovn.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Hướng dẫn cụ thể cách điền mẫu đơn xin Visa du học Đài Loan

Có một điểm đặc biệt rằng, trước khi tải được tờ mẫu đơn về, bạn sẽ phải điền đầy đủ trước hết các thông tin trên trang theo quy định rồi sau đó mới in ra được để bổ sung vào hồ sơ. Điều này khiến cho nhiều bạn chưa quen hoặc mới điền lần đầu rất dễ gặp phải lỗi sai do giao diện trên trang web chỉ để tiếng Anh hoặc tiếng Trung.

Vậy làm cách nào để điền thông tin vào mẫu đơn xin Visa du học Đài Loan cho chuẩn đây?

Bước 1: Truy cập vào trang web khai form online 

Sau khi màn hình hiện giao diện, bạn hãy nhấn vào nút: “General Visa Application”.

Cách điền mẫu đơn xin Visa du học Đài Loan.

Bước 2: Chọn địa điểm nộp hồ sơ và loại Visa + Điền thông tin cá nhân của người xin Visa

2.1 Điền thông tin nộp hồ sơ và loại Visa theo hướng dẫn:

++ Nationality: chọn quốc tịch (Viet Nam)

++ Domestic ID No.: số hộ chiếu

++ Select where you will be applying for your visa: chọn nơi nộp hồ sơ visa (châu Á, VP Đài Bắc tại HCM)

++ Category: chọn diện visa, du lịch thì chọn “visitor visa”

++ Number of Entries: số lần nhập cảnh, 1 lần chọn “single”.

2.2 Điền thông tin cá nhân của người xin Visa

++ Surname: họ

++ Given name: tên

++ Chinese name (tên tiếng Hoa), Former or other name (tên khác): Nếu không có thì bỏ trống.

++ Former or other nationality (quốc tịch khác): không có, chọn “None”.

++ ID No.: số hộ chiếu, thường thì đã điền ở trên rồi hệ thống sẽ tự động nhập luôn vào ô này.

++ Sex: Giới tính (Chọn Male ~ Nam, Nữ chọn Female và giới tính khác là Others).

++ Date of birth: điền ngày sinh theo thứ tự năm, tháng, ngày.

++ Place of birth: nơi sinh (điền tên thành phố/tỉnh và quốc gia).

++ Tiếp đến là họ tên, ngày sinh của bố (father) và mẹ (mother) bạn.

++ Marial status: tình trạng hôn nhân, độc thân “Single”, đã kết hôn “Married”, ly dị “Divorced”…

++ Occupation: chọn ngành nghề hiện tại của bạn, không có trong danh sách thì chọn “other”.

++ Name of employer or school: tên công ty bạn đang làm, hoặc tên trường nếu còn đi học.

++ Address and telephone number in Taiwan: điền địa chỉ và số điện thoại của khách sạn ở Đài Loan (như trong tờ booking đã chuẩn bị), hoặc nếu ở nhà người thân thì điền địa chỉ và sdt của người đó.

++ Adress and telephone number in home country: điền địa chỉ và sđt nơi bạn thường trú (theo hộ khẩu, chứng minh thư).

++ Current address and telephone number: địa chỉ và sđt nơi ở hiện tại của bạn, nếu giống nơi thường trú thì điền y như trên.

++ Email: điền địa chỉ mail của bạn vào (nếu có).

Bước 3: Điền thông tin hộ chiếu và chuyến đi Đài Loan

++ Tại mục “Applicant’s passport” (thông tin về hộ chiếu): Visa phổ thông chọn “Regular”, số hộ chiếu (passport no.), ngày cấp (date of issue), ngày hết hạn (date of expiry), nơi cấp (place of issue).

++ Purpose of travel: mục đích đi, du lịch thì chọn “Tourism”

++ Have you ever been issued an ROC visa?: Bạn đã từng có visa Đài Loan chưa? (Nếu chưa thì chọn “No”).

++ Date of Arrival in Taiwan: Điền ngày bạn dự định đến Đài Loan?

++ Proposed Date of Departure: Điền ngày bạn sẽ rời khỏi Đài Loan?

++ Ở mục “Details of your contact in Taiwan” (thông tin liên hệ của bạn ở Đài Loan qua người thân, bạn bè, công ty hay trường học): Nếu đi tự túc thì điền “None” ở các mục Are you an R.O.C. citizen’s spouse?: Có vợ/chồng là người Đài Loan không? Không có chọn “No”

Bước 4: Trả lời các câu hỏi

++ Chọn “Next” sẽ thấy xuất hiện trang thông tin tiếp theo:

++ Điền vào mục “Date of Application”: Chọn ngày đi nộp hồ sơ xin visa.

Nhấn “Submit” hoàn tất việc điền thông tin. Ở trang kế tiếp là phần cam kết thông tin điền đơn là chính xác. Chọn “I Agree”.

Bước 5: Xác nhận hoàn tất khai form online

Hệ thống gửi xác nhận mẫu đơn của bạn, nhấn “Print Application Form” để in ra hoặc download file PDF về máy.

[Góc bạn đọc tham khảo]:

1. Tổng hợp học bổng du học Đài Loan dành cho tất cả các bậc học

2. Phương pháp học tiếng Đài Loan hiệu quả dành cho người mới bắt đầu

Hướng Dẫn Điền Mẫu Đơn Xin Visa Du Lịch Đài Loan Online

Để có được mẫu xin visa online đi Đài Loan du lịch thì bước đầu tiên bạn sẽ cần làm đó là truy cập vào website https://visawebapp.boca.gov.tw/. Tại đây bạn sẽ chọn ô ” General Visa Application ”

Sau khi chọn xong bạn sẽ được dẫn tới trang điền thông tin xin visa du lịch Đài Loan online , ở đây BonbonTravel sẽ đánh số và giải thích từng ô một cho bạn dễ hiểu. Các bước điền thông tin xin thị thực du lịch Đài Loan trực tuyến

1 – 國籍(Nationality): Bạn chọn quốc tịch của mình, ở đây sẽ là VIET NAM, SOCIALIST REPUBLIC OF(越南) , ở ô DOMESTIC ID No. bạn sẽ điền số hộ chiếu/passport của bạn

2 – 申請館處(Select Where You Will Be Applying For Your Visa.): Bạn sẽ nộp hồ sơ xin visa ở đâu? Ô này bạn chọn khu vực Châu Á

3 – Ô này bạn chọn nơi bạn đến nộp đơn là Hà Nội ( Taipei Economic and Cultural Office in Hanoi/駐越南台北經濟文化辦事處) hoặc TP Hồ Chí Minh ( Taipei Economic and Cultural Office in Ho Chi Minh City/駐胡志明市台北經濟文化辦事處)

6 – 姓(Surname): Họ của bạn, ví dụ Nguyen

7 – 名(Given Name(s)): Nếu bạn có tên Nguyễn Thanh Hoa thì Given Name của bạn sẽ điền Thanh Hoa

8 – Chinese Name (If Any): Tên tiếng Trung của bạn (nếu có thì điền, không có bỏ trống)

9 – Former or Other Name (If Any): Tên trước đây hoặc tên khác, thường bạn sẽ bỏ trống ô này

11 – ID No.: Số hộ chiếu của bạn, thường khi bạn nhập ở ô DOMESTIC ID No. phía trên thì nó sẽ tự động điền vào ô này

12 – Sex: Giới tính, chọn M nếu bạn là nam, F nếu bạn là nữ và X nếu bạn không thuộc hai giới tính trên

13 – Date of Birth: Chọn ngày, tháng, năm sinh của bạn

14, 15 – Place of Birth: Nơi sinh của bạn, City/State or Province điền tên tỉnh, thành phố, ví dụ Ha Noi; Country điền quốc gia, ví dụ Viet Nam

16 – Father’s Full Name: Tên đầy đủ của bố bạn, ví dụ Nguyen Van An

17 – Father’s Date of Birth: Chọn năm, tháng, ngày sinh của bố bạn

18, 19 – tương tự 16, 17 nhưng là thông tin của mẹ bạn

20 – Marital Status: Tình trạng hôn nhân hiện nay của bạn

Single/未婚: Độc thân

Married/已婚: Đã kết hôn

Widowed/鰥寡: Góa vợ/chồng

Separated/分居: Ly thân

Divorced/離婚: Đã ly dị

Other/其伒: Khác

21 – Occupation: Chọn nghề nghiệp hiện tại của bạn, ví dụ

Student: Học sinh, sinh viên

Farmer: Nông dân

Police: Cảnh sát

Free profession: Nghề tự do

Medicine personnel: Nhân viên nghành Y

Labor: Lao động phổ thông

Business: Kinh doanh

Retired: Đã nghỉ hưu

Public teacher & staff member: Giáo viên hoặc nhân viên ngành giáo dục công lập

Private school teacher: Giáo viên tư thục

22 – Name of Employer or School: Điền tên công ty hoặc trường học (không dấu)

Tiếp tục khai thông tin cho tờ đơn xin cấp visa trực tuyến đi du lịch Đài Loan

23, 24 – Address and Telephone Number in Taiwan: Địa chỉ và số điện thoại liên hệ với bạn ở Đài Loan, thường sẽ là địa chỉ và số điện thoại của khách sạn, nhà nghỉ mà bạn đã đặt phòng bên Đài Loan

25, 26 – Address and Telephone Number in Home Country: Địa chỉ và số điện thoại liên hệ với bạn ở nơi bạn sinh ra

27, 28 – Current Address and Telephone Number: Địa chỉ và số điện thoại liên hệ với bạn ở nơi bạn đang sinh sống

29 – Email (if any): Email của bạn, ví dụ [email protected]

Nhấn Next để tiếp tục điền thông tin làm visa đi Đài Loan du lịch online

31 – Passport No.: Số hộ chiếu của bạn

32 – Date of Issue: Ngày cấp hộ chiếu

33 – Date of Expiry: Ngày hết hạn hộ chiếu

34 – Place of Issue: Nơi làm hộ chiếu, bạn điền

35 – Purpose of Travel: Mục đích chuyến đi, bạn chọn

37 – Date of Arrival in Taiwan: Ngày bạn sẽ bay đến Đài Loan

38 – Proposed Date of Departure: Ngày rời khỏi Đài Loan

Bạn nhấn Next để tiếp tục điền thông tin xin visa du lịch Đài Loan online

Sau khi chọn xong hãy nhấn để hoàn thành bước cuối cùng trong hướng dẫn nhập thông tin làm visa online đi du lịch Đài Loan.

47 – Date of Application: Ngày bạn dự định đi nộp hồ sơ xin visa tại lãnh sự quán

49, 50, 51 – Điền nếu bạn chọn No phía trên, nếu phía trên chọn Yes thì bạn cần điền tên, mối quan hệ và địa chỉ của người điền giúp bạn vào các ô 49, 50, 51 (bạn nên chọn No để khỏi bị hỏi khi phỏng vấn)

53, 54, 55, 56, 57 – Điền

CÔNG TY DU LỊCH BONBONTRAVEL

CHUYÊN TRANG BÁN TOUR DU LỊCH HÀNG ĐẦU VIỆT NAM

TRỤ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI:

39 An Trạch 1 – Đoàn Thị Điểm – Đống Đa – Tp Hà Nội

Hotline: 0989.496.239 – Mrs. Hương

http://bonbontravel.com.vn

http://visavietnamsupport.com

DỊCH VỤ LÀM VISA QUỐC TẾ UY TÍN BẬC NHẤT VIỆT NAM

Hướng Dẫn Chi Tiết Điền Mẫu Đơn Xin Visa Du Lịch Úc

Lưu ý khi điền mẫu đơn xin visa du lịch Úc

Có rất nhiều loại mẫu đơn xin visa Úc: visa du lịch, visa công tác, visa thăm nhân. Mỗi loại visa sẽ có mẫu đơn khác nhau. Vì vậy các bạn cần lưu ý mẫu đơn xin visa du lịch Úc là mẫu 1419 để tránh trường hợp điền nhầm mẫu đơn xin visa

Tất cả các thông tin phải khai bằng tiếng anh

Điền thông tin bằng chữ in hoa

Các ô chọn phải đánh dấu ( √ )

Có thể đánh máy hay viết tay

Khai thông tin theo trình tự để tránh sai xót vì mẫu đơn xin visa du lịch Úc khá dài.

Hướng dẫn cách điền mẫu đơn xin visa du lịch Úc Phần A: Thông tin cá nhân từ câu 1 đến câu 10

Câu 2: When do you wish to visit Australia?Thời gian bạn đến Úc?

Câu 3: How long do you wish to stay in Australia?. Thời gian bạn ở lại Úc?

Câu 4: Do you intend to enter Australia on more than one occasion?. Bạn có ý định nhập cảnh Úc nhiều hơn 1 lần không?

Câu 5: Specify the date you wish to extend your stay to: Thời gian chi tiết mà bạn muốn gia hạn visa

Câu 6: Provide detailed reasons for requesting this further stay: Lý do bạn muốn gia hạn visa

Câu 7: Give the following details exactly as they appear in your passport: Thông tin chính xác như trong hộ chiếu

Câu 8: Place of birth: Nơi sinh

Câu 9: Relationship status: Tình trạng hôn nhân

Câu 10: Are you or have you been known by any other name? Tên khác nếu có?

Phần A: Thông tin cá nhân từ câu 11 tới câu 23

Câu 11: Do you currently hold an Australian visa? Hiện bạn đang có visa Úc?

Câu 12: Have you applied for a Parent (subclass 103) visa? Bạn có đang xin visa cho cha mẹ (diện 103) không?

Câu 13: Do you currently hold, or have you applied for, an APEC Business Travel Card (ABTC)? Bạn có sỡ hữu hay đang xin cấp thẻ APEC không?

Câu 14: Are you a citizen of any other country? Bạn có mang quốc tịch nào khác không?

Câu 15: Do you have other current passports? Có hộ chiếu nào khác không.

Câu 16: Do you hold an identity card or identity number issued to you by your government (eg. National identity card) (if applicable)? Bạn có chứng minh thư hay số chứng minh được Chính phủ cấp không?

Câu 17: In what country are you currently located? Hiện bạn đang sống tại quốc gia nào?

Câu 18: What is your legal status in your current location? Tư cách pháp nhân tại nơi bạn đang sống

Câu 19: What is the purpose of your stay in your current location and what is your visa status? Lý do mà bạn đang sinh sống tại ở nơi hiện tại và tình trạng thị thực?

Câu 20: Your current residential address: Địa chỉ nơi ở hiện tại của bạn

Address for correspondence: Địa chỉ nhận thư

Câu 22: Contact telephone numbers: Số điện thoại liên hệ

Câu 23: Do you agree to the Department communicating with you by email and/or fax? Bạn có đồng ý nhận liên hệ qua email hay fax không? (Có thể bao gồm cả việc thông báo kết quả visa)

Phần B: Thông tin của người thân đi cùng chuyến đi với bạn (nếu có)

Câu 24: Are you travelling to, or are you currently in, Australia with any family members? Bạn có đến Úc, hay đang ở Úc cùng với người thân nào không?

Phần C: Khai thông tin người thân, mặc dù họ không đến Úc với bạn

Câu 25: Do you have a partner, any children, or fiancé who will NOT be travelling, or has NOT travelled, to Australia with you? Có thành viên nào khác trong gia đình không đi Úc với bạn không?

Phần D: Lịch trình chi tiết trong chuyến đi của bạn

Câu 26: Is it likely you will be travelling from Australia to any other country (Papua New Guinea, New Zealand, Singapore, ) and back to Australia? Bạn có khả năng sẽ từ đi từ Úc tới nước khác (ví dụ như New Zealand, Singapore, Papua New Guinea) sau đó quay lại Úc?

Câu 27: Do you have any relatives in Australia? Có họ hàng nào ở Úc không?

Câu 28: Do you have any friends or contacts in Australia? Có bạn bè hay liên hệ nào ở Úc không?

Câu 29: Why do you want to visit Australia? Nêu lý do tại sao bạn muốn đến thăm Úc

Câu 30: Do you intend to do a course of study while in Australia? Bạn có định tham gia khóa học nào khi ở Úc không?

Phần E: Thông tin tình trạng sức khỏe

Câu 31: In the last 5 years, have you visited or lived outside your country of passport for more than 3 consecutive months? 5 năm qua bạn có từng cư trú ở nước khác trong hơn 3 tháng liên tục không?

Câu 32: Do you intend to enter a hospital or health care facility (including nursing homes) while in Australia? Bạn có ý định chữa bệnh hay chăm sóc sức khỏe tại bệnh viện/cơ sở y tế trong khi ở Úc không?

Câu 33: Do you intend to work as, or study to be, a doctor, dentist, nurse or paramedic during your stay in Australia? Bạn có ý định làm việc hay học tập trở thành bác sĩ, nha sĩ, y tá hoặc nhân viên y tế trong khi ở Úc không?

Câu 34: Have you: Bạn có:

ever had, or currently have, tuberculosis? từng hoặc đang bị bệnh lao

Có thân thiết với thành viên trong gia đình đang bị lao

ever had a chest xray which showed an abnormality?. Chụp x quang ngực thấy có dấu hiệu bất thường.

Câu 35: During your proposed visit to Australia, do you expect to incur medical costs, or require treatment or medical follow up for: Trong chuyến đi Úc, bạn có dự đinh chi trả hay yêu cầu điều trị cho các bệnh sau không:

Câu 36: Do you require assistance with mobility or care due to a medical condition? Bạn có cần hỗ trợ về di chuyển hoặc chăm sóc do tình trạng bệnh lý không?

Câu 37: Have you undertaken a health examination for an Australian visa in the last 12 months? Bạn đã kiểm tra sức khỏe trong vòng 12 tháng gần đây để xin visa đi Úc chưa?

Phần F: Thông tin về tiền sử tội phạm Phần G: Tình trạng nghề nghiệp

Câu 39: What is your employment status? Tình trạng công việc hiện của bạn

Employed/self-employed: Công nhân viên/Làm việc tự do. Điền thêm thông tin:

Retired: Nghỉ hưu. Cung cấp thêm:

Student: Học sinh/Sinh viên. Cung cấp thông tin:

Câu 40: Give details of how you will maintain yourself financially while you are in Australia. Bạn sẽ duy trì khả năng tài chính khi đang ở Úc ra sao.

Câu 41: Is your sponsor or someone else providing support for your visit to Australia? Có tổ chức/người nào hỗ trợ chi phí chuyến đi Úc của bạn không?

Phần I: Lịch sử xin visa

Câu 42: Have you ever: Bạn có bao giờ

Không tuân thủ điều kiện về visa hoặc ở Úc quá hạn visa?

Bị từ chối nhập cảnh hoặc bị từ chối cấp/gia hạn visa Úc?

Phần J: Bạn có nhận sự hỗ trợ nào khi điền tờ khai này không.

Câu 43: Did you receive assistance in completing this form? Bạn có nhờ ai hoàn thành đơn này không?

Câu 44: Is the person an agent registered with the Office of the Migration Agents Registration Authority (Office of the MARA)? Người đó có phải thuộc đại lý đăng ký với Cơ quan Đăng ký Đại lý Di cư (Văn phòng của MARA) không?

Câu 45: Is the person/agent in Australia? Người/đại lý đó hiện đang ở Úc?

Câu 46: Did you pay the person/agent and/or give a gift for this assistance? Bạn có trả tiền / tặng gì cho họ để giúp bạn điền đơn này không?

Phần L: Thông tin và cách thức thanh toán lệ phí xin visa Úc

Câu 48: IMPORTANT You must refer to the Department’s website at chúng tôi to complete this part of your application.

Câu 49: How will you pay your application charge? Chọn phương thức thanh toán

Phần M: Checklist hồ sơ xin visa Úc du lịch

Câu 50: Tích vào những loại giấy tờ mà bạn nộp trong bộ hồ sơ xin visa Úc kèm mẫu đơn xin visa du lịch Úc

Phần N: Ký xác nhận

Câu 51: Biometrics declaration and consent: Ký tên và ghi ngày bạn điền mẫu đơn xin visa du lịch Úc

Câu 52: Declaration: Ký tên và ghi ngày bạn điền đơn

Phần O: Thông tin bổ sung

Phần này để bổ sung những thông tin mà chỗ trống ở các mục trên không đủ chỗ ghi & thông tin khác ngoài đơn (nếu cần thiết).

Lưu ý: Điền mẫu đơn xin visa du lịch Úc là bước đầu tiên cũng là một trong những bước quan trọng nhất trong quá trình xin visa Úc. Vì vậy, bạn cần đảm bảo thông tin bạn khai là hoàn toàn đúng sự thật, nếu phát hiện ra bất kỳ sự thiếu thành thật nào, bạn sẽ lập tức bị từ chối cấp visa.

Hướng Dẫn Điền Form Xin Visa Đài Loan Online 2024

Có visa Hàn Quốc, bạn sẽ được làm visa Đài Loan online – Ảnh: Internet

Có hộ chiếu còn hạn trên 6 tháng tính từ ngày nhập cảnh Đài Loan.

Có khả năng tài chính mạnh.

Chưa từng sang Đài Loan lao động.

Có bảo hiểm Y tế hoặc bảo hiểm Xã hội.

Có vé máy bay khứ hồi đến Đài Loan hoặc vé máy bay của điểm đến tiếp theo.

Có visa của một trong các nước: Anh, Canada, Mỹ, Nhật Bản, New Zealand, Australia, Hàn Quốc, visa Schengen.

Có thẻ cư trú vĩnh viễn hoặc thẻ cư trú còn hạn; Visa còn hiệu lực (bao gồm cả E visa); Thẻ cư trú hết hạn hoặc visa hết hạn trong vòng 10 năm trở lại của một trong 8 nước nói trên.

Nếu thuộc trường hợp được miễn visa Đài Loan có điều kiện, quý khách truy cập vào website của Cục Di trú và Xuất nhập cảnh Đài Loan: https://niaspeedy.immigration.gov.tw/nia_southeast/ để tiến hành đăng ký visa Đài Loan online.

Vietnam Booking sẽ hướng dẫn bạn điền tờ khai xin visa Đài Loan online chuẩn quy định từ Đại sứ quán.

7

Flight/Vessel No

Mục này, khuyến khích bạn ghi số hiệu chuyến bay chính xác, không nên ghi bừa. Nếu chưa book vé máy bay, bạn có thể lên website của bất cứ hãng hàng không nào, tìm đặt chuyến bay đến Đài Loan thích hợp rồi điền mã số vào là được.

9

Occupation

12

Residential Address or Hotel Name in Taiwan

Chọn Residential Address nếu bạn cư trú tại nhà bạn bè/người thân.

Chọn Hotel Name và điền tên khách sạn nếu bạn lưu trú ở khách sạn.

City/County: Chọn thành phố/Quận mà bạn lưu trú tại Đài Loan.

15

Special Requirements

Ở đây hệ thống hiển thị 2 loại là “có visa” hoặc “thẻ cư trú”. Bạn chọn một trong hai. Sau đó chọn quốc gia mà bạn có thẻ visa/thẻ cư trú (gồm các nước Hoa Kỳ, Canada, Nhật Bản, Australia, New Zealand, Anh, các nước Schengen và Hàn Quốc). Tiếp đến bạn điền số thể vào.

Lưu ý:

Đương đơn nên kiểm tra thật kỹ thông tin trước khi điền vào mẫu tờ khai xin visa Đài Loan. Bởi nếu điền sai, hệ thống vẫn sẽ đồng ý in đơn ra, nhưng bạn sẽ bị từ chối nhập cảnh khi làm thủ tục check in tại cảng hàng không Việt Nam.

Cách điền form miễn visa Đài Loan – Ảnh: Internet

Nên điền thông tin theo trình tự để tránh sai sót.

Thông tin cung cấp phải rõ ràng và thống nhất với những giấy tờ khác trong hồ sơ.

Đương đơn phải chịu trách nhiệm về những thông tin đã khai báo.

Sau khi điền xong tờ khai, bạn bấm Next, hệ thống sẽ tự động tổng hợp lại các thông tin mà bạn đã điền trước đó. Tại đây, quý khách kiểm tra thông tin một lần nữa, nếu sai sót, chọn Back để quay lại chỉnh sửa. Nếu chính xác rồi bạn chọn Submit.

Nếu thông tin đăng ký E-visa Đài Loan của bạn được duyệt, hệ thống sẽ hiện trang như hình, bạn chọn Print để lưu file PDF. Sau đó in form ra theo khuôn A4.

Xin thành công E visa Đài Loan, bạn nhớ mang theo đơn này và vé máy bay khứ hồi đi Đài Loan để làm thủ tục check in ở sân bay.

Bên cạnh hộ chiếu chính thức, đương đơn nhớ mang theo thẻ cư trú hoặc visa của quốc gia mà bạn đã khai trong form online. Trường hợp đã thay hộ chiếu mới, bạn phải mang hộ chiếu cũ có dấu visa của nước đó.

Khi làm thủ tục nhập cảnh Đài Loan, nếu không xuất trình được visa còn hạn hoặc hết hạn trong vòng 10 năm trở lại hoặc thẻ định cư của một trong 8 nước (Anh, Canada, Mỹ, Nhật Bản, New Zealand, Australia, Hàn Quốc, visa Schengen), bạn sẽ bị từ chối nhập cảnh Đài Loan.

Xin thành công E-visa Đài Loan nhập cảnh nhiều lần, thời hạn lưu trú tối đa 14 ngày – Ảnh: Internet

Nếu không thuộc diện được miễn visa Đài Loan có điều kiện, đương đơn phải tiến hành thủ tục xin visa như bình thường.

Quý khách có nhu cầu xin visa Đài Loan nhưng không có thời gian chuẩn bị các giấy tờ hoặc gặp khó khăn trong khâu dịch thuật, chứng minh tài chính, chứng minh công việc,… Hãy liên hệ dịch vụ làm visa uy tín, chuyên nghiệp của Vietnam Booking. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xin visa du lịch Đài Loan, visa công tác, visa thăm thân,… chúng tôi cam đoan sẽ giúp bạn hoàn tất hồ sơ xin visa trong thời gian sớm nhất, nâng tỷ lệ đậu thị thực Đài Loan lên đến 99%. Bạn còn chần chờ gì nữa, liên hệ 1900 3498 để được Vietnam Booking hướng dẫn điền visa Đài Loan online chuẩn xác nhất.

Hướng Dẫn Xin Visa Đài Loan Online 2024 Chi Tiết

1. Các nhóm đối tượng xin Visa Đài Loan online/ Điều kiện miễn visa Đài loan

Mình xin trích lại điều kiện xin visa Đài Loan online ( hay còn gọi là các nhóm đối tượng được miễn xin visa Đài loan), nếu bạn ở trong những nhóm này thì quá tốt rồi, chỉ cần điền đơn khai visa Đài Loan online thôi:

Nhóm 3: Công dân Việt Nam có visa Nhật khi nhập cảnh vào Đài Loan sẽ phải xuất trình được dấu nhập xuất cảnh vào Nhật hoặc phải trình được vé máy bay (tàu) của chặng kế tiếp đến Nhật.

Các bạn lưu ý là từ năm 2024 này việc xin visa đài loan online chỉ được miễn 14 ngày thôi chứ không phải 30 ngày như trước kia nữa nha.

Còn nếu các bạn không thuộc nhóm xin visa Đài loan online thì bạn tham khảo bài về Kinh nghiệm làm visa Đài loan tự túc .

2. Hướng dẫn khai visa Đài loan online

Bước 1: Chuẩn bị sẵn hồ sơ xin visa Đài loan online gồm các thông tin về Passport, visa mà bạn đã có, thông tin chuyến bay (Mã chuyến bay, ngày bay), thông tin về địa chỉ bạn dự định sẽ ở bên Đài Loan .

Quốc tịch/Nationality: Điền “Việt Nam”.

Tên tiếng Anh/English Name (Họ/Surname, Tên/Given Name) viết không dấu.

Số hộ chiếu/Passport No: Nhập chính xác số hộ chiếu.

Hộ chiếu có giá trị đến/Passport Expire Date: Điền ngày hết hạn của hộ chiếu.

Ngày sinh/Date of Birth: Điền ngày sinh.

Giới tính/sex (Nam/Male, Nữ/Female).

Flight/Vessel No: Số hiệu chuyến bay vào ngày khởi hành chuyến đi.

Occupation: Nghề nghiệp hiện tại, nếu bạn không tìm thấy nghề nghiệp trong danh sách cho sẵn, bạn cứ chọn Other.

Purpose of Visit: Mục đích bạn sang Đài Loan là du lịch nên bạn chọn mục Sightseeing.

Home Address: Địa chỉ thường trú hiện tại ở Việt Nam.

Sau khi hoàn tất có visa Đài loan online trong tay bạn có thể xem xét kĩ lưỡng lại khách sạn rồi đặt phòng cũng được.

Điện thoại/Contact Phone: Số điện thoại của bạn-mã vùng 84 (không cần dấu +).

Thư điện tử/E-Mail: Địa chỉ email của bạn.

Điều kiện đặc biệt/Special Conditions: Bạn chọn loại giấy tờ bạn có (Visa hoặc thẻ cư trú các nước có trong danh sách) để điền thông tin. Thông thường, bạn sẽ có visa du lịch các nước đó nên chú ý chọn “người có giấy phép nhập cảnh” hoặc nếu bạn đang định cư ở các nước trên thì chọn mục “Người có thẻ cư trú hoặc cư trú vĩnh viễn” , tiếp theo chọn Quốc gia đã cấp Visa cho bạn. Sau đó nhập số Visa vào ô “Số thẻ”. Hoàn tất hết thì bấm “NEXT”, còn trong trường hợp muốn điền lại bạn chọn “RE-FILL”.

3. Lưu ý trong lúc apply visa Đài loan online:

Lệ phí xin visa ĐÀI LOAN online: không mất phí.

Trong trường hợp bạn không nhận được thông báo hoặc có thông báo kết quả không đạt thì không được Đài loan miễn visa. Tức là bạn đã nằm trong trường hợp xin visa Đài loan online bị từ chối. Có thể là tên của bạn bị trùng tên với ai đó nằm trong black-list nên không được. Khi gặp trường hợp này, bạn có thể khai lại lần nữa xem sao. Nếu có nhiều visa các nước phát triển, bạn có thể đổi sang nước khác . Nếu vẫn bị từ chối, chỉ còn cách làm thủ tục xin visa du lịch Đài Loan tự túc như bình thường mà thôi .

4. Các thông tin quan trọng trong e visa Đài loan :

Authorization No. : Visa number dùng để điền tờ đơn khai báo nhập cảnh ở ở sân bay đài loan.

Loại công văn miễn visa Đài loan này có thời hạn là 90 ngày, thời gian lưu trú tối đa 14 ngày và được phép nhập cảnh nhiều lần ( tương tự dạng visa multiple ). Trước 7 ngày hết hạn, có thể xin lại giấy phép mới. Thế nên mình khuyến khích bạn nên xin visa Đài Loan online trước tầm 1 tháng thôi là ổn. Trong trường hợp thị thực Đài Loan của bạn hết hạn trước khi bạn khởi hành, bạn có thể xin cấp lại visa trực tuyến 7 ngày trước khi visa cũ hết hạn.

Holding a Vietnam passport with [ten_nuoc] visa [visa_number]…: khi nhập cảnh bạn cần xuất trình được visa [ten_nuoc] với [visa_number] trùng 100% với dòng này. Nếu không sẽ không được nhập cảnh.

Chỉ chấp nhận hộ chiếu phổ thông, không chấp nhận hộ chiếu tạm thời, khẩn cấp hay không chính thức.

Chỉ chấp nhận người có visa chính thức, không chấp nhận giấy phép lao động hay bất cứ giấy tờ tương tự nào khác.

5. Lưu ý khi nhập cảnh Đài Loan

Bạn cần lưu ý kĩ xem mình thuộc nhóm miễn visa Đài loan nào để chuẩn bị giấy tờ khi nhập cảnh cho chính xác. Một số giấy tờ bạn cần chuẩn bị như:

Hộ chiếu: còn thời hạn trên 6 tháng

E-visa Đài Loan còn thời hạn sử dụng

Thẻ cư trú hoặc visa trùng khớp với thông tin khai báo trên E-visa. Ví dụ nếu bạn xin visa Đài loan online dựa trên việc có visa schengen thì nên mang theo loại visa này đi để đối chiếu. Tránh trường hợp khai visa của nước này nhưng lại mang visa của một nước khác. Nếu dùng hộ chiếu mới thì phải mang theo hộ chiếu cũ có visa đã khai.

Nếu có visa Nhật thì bạn nên xuất trình được giấy tờ chứng minh đã xuất nhập cảnh ở Nhật.

E-visa sai thông tin có thể điền lại. Trước khi hết thời hạn 7 ngày bạn có thể xin lại giấy phép mới.

Enjoy this post ? share it !

Rate my post

Follow me on social media!

Let us improve this post!

Hướng Dẫn Điền Đơn Xin Visa Pháp Online 2024

Khi xin visa Pháp các diện du lịch, thăm thân, công tác trong hồ sơ của bạn bắt buộc phải có tờ khai. Việc điền tờ khai xin visa Pháp sẽ giúp Đại sứ quán nắm được những thông tin cơ bản về nhân thân, công việc, hoàn cảnh gia đình – xã hội của bạn cũng như những thông tin về thời gian bạn ở đất nước của họ, đồng thời đối chiếu với những giấy tờ khác bạn đã khai và nộp trong hồ sơ.

Cách điền đơn xin visa Pháp Online Bước 1: Vào website khai đơn

Truy cập vào link  https://france-visas.gouv.fr/web/vn

Bước 2: Tạo tài khoản

Trong bài viết này, chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn điền tờ khai xin visa Pháp bằng tiếng Anh. Vì thế sau khi truy cập vào trang web ở trên, bạn nhìn góc bên phải trên cùng có lựa chọn ngôn ngữ, lựa chọn English. Tiếp đến, chọn My account để tạo tài khoản. Nhập đầy đủ thông tin:

Last name: họ

First name: tên đệm và tên.

Email address: địa chỉ email

Check email address: xác nhận lại địa chỉ email

Language in which you want to complete your visa application: ngôn ngữ điền đơn, chọn English

Text Verification (Required): mã xác nhận

Xong hết kích vào: Create an account

Đăng nhập vào email đã đăng ký, bạn sẽ nhận được 2 email: một email kèm đường link xác nhận và một email gửi password ⇒ Kích vào link xác nhận ở email …[2/2] ⇒ Kích vào Vérifier.

Sau khi xác nhận. Chọn My account ⇒ Đăng nhập vào tài khoản bằng địa chỉ email đăng ký, password trong email …. [1/2] ⇒ Hệ thống yêu cầu bạn đổi password mới và câu hỏi bí mật.

Trên màn hình đăng nhập, chọn Create a new application or a new group of applications ⇒ Chọn Access the visa application để bắt đầu khai đơn.

Bước 3: Khai đơn

Thông tin khai đơn bao gồm 5 mục chính:

Your plans: kế hoạch

Your information: thông tin cá nhân

Your last visa: thông tin visa trước đó

Your stay: nơi ở

Your contacts: thông tin liên hệ ở Pháp

1. Your plan

Your situation:

Current nationality: quốc tịch

Do you join or travel with a family member from an EU country (excluding France), the EEA or the Swiss Confederation? Bạn có du lịch với thành viên gia đình thuộc các quốc gia EU (trừ Pháp), EEA hoặc liên minh Thụy Sĩ không?

Your stay: địa chỉ

Place of submission of application: nơi nộp đơn

City of submission of application: thành phố nơi bạn nộp đơn

Visa type requested: loại visa yêu cầu. Do mình đang xin visa du lịch nên chọn loại visa ngắn hạn không quá 90 ngày

Main destination of stay: điểm đến chính của kì nghỉ

Number of days of travel: số ngày dự định của chuyến đi

Your travel document: thông tin hộ chiếu

Issuing authority of the travel document: quốc gia cấp hộ chiếu

Travel document: loại hộ chiếu. Ordinany passport là hộ chiếu phổ thông

Travel document number: số hộ chiếu

Date of issue: ngày cấp

Expiry date: ngày hết hạn

Your plans

Your plans: mục đích. Có nhiều mục đích như thăm thân, công tác, du lịch… Du lịch chọn Tourism

Main purpose of stay : mục đích chính ở lại. Vì Your plans chọn Tourism nên mục này là: Tourism/ Private visit

Chọn Verify. Hệ thống sẽ xác nhận bạn có cần visa hay không

Chọn Next

2. Your information

Your indentity: thông tin định danh

Sex: giới tính

Marital status: tình trạng hôn nhân

Last name/s: họ

Last name/s at birth (previous last name/s) if different: họ khi sinh nếu khác

Obligatory first name/s if it/they exist: tên đệm và tên

Date of birth (dd/mm/yyyy): ngày tháng năm sinh

Place of birth: nơi sinh

Country of birth: quốc gia sinh

Current nationality: quốc gia sinh sống

Nationality at birth (if different): quốc tịch khi sinh (nếu khác)

National identity no.: số chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân

Your personal information: thông tin liên hệ

Address: địa chỉ

Post code: mã bưu điện

City: thành phố

Country: quốc gia

Telephone number: số điện thoại

Email address: email

Details of your identity

Do you live in a country other than the country of your current nationality? Bạn có sống ở một quốc gia khác ngoài quốc tịch hiện tại hay không?

Your Family:

Are you joining or traveling with a French national family member? Bạn có tham gia hoặc đi du lịch người thân có quốc tịch Pháp, nếu có chọn Yes rồi khai thêm thông tin, không thì chọn No

Do you join or travel with a family member from an EU country (excluding France), the EEA or the Swiss Confederation? Bạn có du lịch với thành viên gia đình thuộc các quốc gia EU (trừ Pháp), EEA hoặc liên minh Thụy Sĩ không?

Your job:

Current job: công việc hiện tại

Sector: công việc bạn làm thuộc nhóm ngành nghề nào

Address, city, country, telephone number, email: tất cả các thông tin tại nơi công tác cần phải khai

3. Your last visa

Have you received a Schengen within the last five years? Bạn đã từng có visa Schengen trong vòng 5 năm không?

Have you digital fingerprints previously been taken in conection with a previous appication for a Schengen visa? Bạn đã từng lấy sinh trắc học với mục đích xin thị thực Schengen hay chưa? 

4. Your stay

Details of your stay: Cung cấp thông tin về thời gian nhập cảnh, xuất cảnh khỏi khu vực Schengen, số ngày dự định lưu trú, số lần nhập cảnh

Other stay project: mục đích đến Pháp ngoài mục đích đã khai ban đầu

5. Your contact

Host person or organisation:

A person will be accommodating me: cá nhân hỗ trợ chỗ ở

A company, organisation or establishment will be accommodatingme: công ty, tổ chức sẽ hỗ trợ chỗ ở của bạn

My hotel or place of accomodation: khách sạn hoặc nơi khác

Funding of travel costs: Thông tin chi phí cho chuyến đi, ai là người chi trả, hình thức thanh toán

Bước 4: Tóm tắt thông tin khai đơn

Ở đây bạn có thể tóm lại tất cả các thông tin đã khai và chỉnh sửa lại nội dung. Sau khi hoàn tất điền thông tin, hệ thống sẽ cung cấp cho bạn các hồ sơ cần phải bổ sung và phí phải nộp.

Bước 5: Nộp đơn

Sau khi xem tất cả các thông tin cần thiết và không cần chỉnh sửa, chọn Continue để nộp đơn

Chọn Printed appication form(s): Dowload đơn đã khai, sau đó in ra kí tên, dán hình. Đơn xin visa Pháp sẽ có hình như bên dưới:

Sau khi in đơn, bạn in luôn trang xác nhận đơn xin visa như hình sau:

Lưu ý khi điền tờ khai xin visa Pháp

Khai thông tin bằng tiếng Anh hoặc tiếng Pháp

Đơn xin cấp thị thực hợp lý phải có chữ ký đương đơn.

Thông tin điền trên tờ khai xin visa Pháp phải chính xác tuyệt đối, thông tin trùng khớp với các giấy tờ tùy thân.

Ảnh dán vào tờ khai có kích thước là 35mm x 45mm, hoặc có thể dùng ảnh 3×4. Ảnh được chụp trên nền trắng và ảnh của bạn là ảnh được chụp trong vòng 3 tháng.

Cập nhật thông tin chi tiết về Hướng Dẫn Chi Tiết Điền Mẫu Đơn Xin Visa Du Học Đài Loan Online trên website Tuyensinhtdnceovn.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!