Xu Hướng 2/2023 # Hướng Dẫn Điền Đơn Visa Hàn Quốc 09/2019 # Top 7 View | Tuyensinhtdnceovn.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Hướng Dẫn Điền Đơn Visa Hàn Quốc 09/2019 # Top 7 View

Bạn đang xem bài viết Hướng Dẫn Điền Đơn Visa Hàn Quốc 09/2019 được cập nhật mới nhất trên website Tuyensinhtdnceovn.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Đơn xin visa Hàn Quốc có thể khai bằng Tiếng Anh / Tiếng Hàn / Tiếng Việt không dấu. Trong bài này mình sẽ hướng dẫn cách điền đơn bằng tiếng Anh và chia sẻ 2 mẫu đơn xin visa được sử dụng tính đến ngày 28/09/2019

Mẫu đơn xin visa Hàn Quốc

Hướng dẫn điền đơn xin cấp visa Hàn Quốc

Điền từng mục, không bỏ sót

Khai form bằng tiếng Anh hoặc tiếng Hàn hoặc tiếng Việt không dấu

Đánh máy hoặc viết tay đều được chấp thuận

Tất cả thông tin điền bằng chữ “IN HOA”

Mục 1. “PERSONAL DETAILS”: Thông tin cá nhân

1.1. Family name: họ; Given names: tên đệm và tên

1.2. Bỏ qua

1.3. Sex: Giới tính. Nam chọn Male, Nữ chọn Female

1.4. Date of Birth: Ngày sinh. Ghi theo thứ tự yyyy/mm/dd

1.5. Nationality: quốc tịch.

1.6. Country of Birth: quốc gia nơi sinh ra

1.7. National Identity No: số chứng minh nhân dân

1.8. Have you ever used any other names to enter or depart Korea? Bạn đã từng dùng bất cứ tên nào khác để nhập cảnh Hàn Quốc chưa? Không chọn “No”, có chọn “Yes” và ghi rõ tên đó ra bên dưới

1.9. Are you a citizen of more than one country? Có phải là công dân đa quốc tịch không? Không có chọn “No”. Có từ 2 quốc tịch trở lên, chọn “Yes” và liệt kê những nước mình có quốc tịch bên dưới

Phần “FOR OFFICIAL USE ONLY” không điền

Mục 2. “PASSPORT INFORMATION”: Thông tin hộ chiếu

2.1. Passport Type: Loại hộ chiếu. Hộ chiếu phổ thông chọn Regular

2.2. Passport No: Số hộ chiếu

2.3. Country of Passport: Quốc gia cấp hộ chiếu

2.4. Place of issue: nơi cấp hộ chiếu. Phòng quản lý xuất nhập cảnh điền IMMIGRATION DEPARTMENT

2.5. Date of Issue: ngày cấp hộ chiếu theo định dạng dd/mm/yyyy

2.6. Date of Expiry: ngày hết hạn hộ chiếu theo định dạng dd/mm/yyyy

2.7. Do you have any valid passport? Có hộ chiếu nào khác không? Những hộ chiếu hợp pháp, không tính hộ chiếu cũ hết hạn… Không có chọn “No”. Nếu có thì chọn “Yes” và cung cấp thông tin: loại hộ chiếu, số, quốc gia cấp, ngày hết hạn.

Mục 3. “CONTACT INFORMATION”: Thông tin liên lạc

3.1. Address in your home country: địa chỉ thường trú

3.2. Current Residental Address: địa chỉ hiện tại nếu khác địa chỉ thường trú

3.3. Cell Phone No: số điện thoại di động

3.4. Telephone No: số điện thoại cố định. Có thể điền giống số điện thoại di động

3.5. Email: địa chỉ email

3.6. Emergency Contact Information: Thông tin người liên hệ thay thế

Full name in English: Họ tên đầy đủ tiếng Anh

Country of residence: Quốc gia hiện cư trú

Telephone No: Số điện thoại

Relationship to you: Mối quan hệ với bạn. Ví dụ: cha, mẹ, anh chị em, bạn bè…

Mục 4. “MARITAL STATUS DETAILS”: Tình trạng hôn nhân

Married: đã kết hôn

Divorced: ly hôn

Never married: chưa từng kết hôn

4.2 If “married” please provide details of you spouse: nếu đã kết hôn vui lòng cung cấp thông tin người hôn phối

a) Family name: họ

b) Given names: tên đệm và tên

c) Date of Birth: Ngày sinh ghi theo định dạng yyyy/mm/dd

d) Nationality: quốc tịch

e) Residential Address: địa chỉ cư trú

f) Contact No: số điện thoại

Mục 5. “EDUCATION”: Học vấn

Master’s/Doctoral Degree: Thạc sĩ/Tiến sĩ

Bachelor’s Degree: Cử nhân

High School Diploma: Trung học phổ thông

Other: Khác. Nếu chọn khác thì ghi rõ bằng cấp gì. Ví dụ: Cao đẳng là ‘COLLEGE’

5.2 Name of School: TÊN TRƯỜNG

5.3 Location of School: ĐỊA CHỈ TRƯỜNG

Mục 6. “EMPLOYMENT”: Công việc

Entrepreneur: Doanh nhân

Self-Employed: Tự kinh doanh

Employed: Cán bộ, Nhân viên

Civil Servant: Công chức

Student: Học sinh, Sinh viên

Retired: Nghỉ hưu

Unemployed: Không đi làm, thất nghiệp

Other: Khác. Nếu công việc hiện tại của bạn không nằm trong bất cứ mục nào ở trên thì tích vào đây, vào cung cấp thông tin chi tiết ở hàng dưới trong ngoặc đơn ( )

6.2 Employment Details

a) Name of company/institute/school: Tên công ty/cơ quan/trường học

b) Your position/Course: vị trí, chức danh

c) Address of company/institute/school: Địa chỉ công ty/cơ quan/trường học

d) Telephone No: Số điện thoại công ty/cơ quan/trường học

MỤC 7. “DETAILS OF VISIT”: Chi tiết về chuyến đi

Tourism/Transit: Du lịch/Quá cảnh

Meeting, Conference: Dự hội nghị, hội thảo

Medical Tourism: Điều trị y tế

Business Trip: Đi công tác

Study/Training: Du học/Đào tạo

Work: Lao động

Trade/Investment/Intra-Corporate Transferee: Thương mại/Đầu tư/Chuyển nhượng

Visiting Family/Relatives/Friends: Thăm người thân/bạn bè

Marriage Migrant: Nhập cư hôn nhân

Diplomatic/Official: Chính trị/Ngoại giao

Other: Khác. Nếu mục đích bạn đến Hàn không giống với những mục trên thì tích vào và cung cấp thông tin vào hàng dưới trong dấu ngoặc đơn

7.2. Intended Period of Stay : Thời gian dự kiến ở Hàn. Ví dụ bạn đi du lịch 7 ngày thì điền “7 DAYS”

7.3. Intented Date of Entry: Ngày dự định nhập cảnh Hàn Quốc

7.4. Address in Korea: Địa chỉ khi ở Hàn. Điền (tên) địa chỉ khách sạn mà bạn ở khi đến Hàn Quốc du lịch

7.5. Contact No. in Korea: Số liên lạc ở Hàn. Có thể điền sổ điện thoại của khách sạn bạn ở vào đây

7.6. Have you travelled to Korea in the last 5 years? Đã từng đến Hàn trong 5 năm gần đây không?

Nếu chưa đi Hàn bao giờ, chọn “No”

Nếu từng đến Hàn, chọn “Yes”, điền số lần đến (đi 1 lần là 1 time), mục đích lần đến Hàn gần nhất (ví dụ: du lịch là tourism)

Nếu chưa đi nước nào khác (ngoại trừ Hàn Quốc) trong 5 năm trở lại đây, chọn “No”

Nếu có đi, chọn “Yes”; Liệt kê những nước đã đi, ngoại trừ Hàn Quốc, trong 5 năm trở lại đây:

Name of country: Tên nước

Purpose of Visit: Mục đích chuyến đi

Period of Stay: Khoảng thời gian đi

7.8. Are you travelling to Korea with any family member? Có đi Hàn Quốc cùng thành viên gia đình nào không? (cha mẹ/ anh chị em ruột)

Nếu có chọn “Yes”, điền thông tin người đó:

Full name in English: Họ tên

Date of Birth: Ngày sinh (năm/tháng/ngày)

Nationality: Quốc tịch

Relationship to you: Mối quan hệ

Nếu không có chọn “No”

Mục 8. “DETAILS OF SPONSOR”: Thông tin người bảo lãnh

Nếu bạn đi diện có người bảo lãnh thì cung cấp thông tin người bảo lãnh ở mục này:

Name of your visa sponsor: Tên

Date of Birth/Business Registration No: Ngày sinh/Số đăng ký kinh doanh (nếu người bảo lãnh là cty/tổ chức)

Relationship to you: Mối quan hệ

Address: Địa chỉ

Phone No: Điện thoại

Nếu đi tự túc, chọn “No”, sang tiếp mục 9

MỤC 9. “FUNDING DETAILS”: Kinh phí

Xin visa 5 năm, 10 năm: bạn cứ tính nhẩm chuyến đi sớm nhất đến Hàn mất bao nhiêu tiền thì cứ điền vào.

9.2 Who will pay for your travel-related expenses? Ai sẽ chi trả chi phí du lịch cho bạn?

Name of Person/Company (Institute): Tên cá nhân/công ty

Relationship to you: Mối quan hệ

Type of Support: Hình thức hỗ trợ

Contact No: Điện thoại

Nếu bạn tự chi trả cho chuyến đi, có thể điền tương tự ví dụ sau

Name of Person/Company (Institute): NGUYEN VAN A

Relationship to you: MYSELF

Type of Support: FINANCIAL

Contact No: 0903752405

MỤC 10. “ASSISTANCE WITH THIS FORM”: Hỗ trợ điền form

Nên chọn “No”: tức form này bạn tự điền thì không cần điền ô thông tin ở dưới

Chọn “Yes” thì cung cấp thông tin người giúp bạn điền form:

Full Name: Họ tên

Date of Birth: Ngày sinh

Telephone No: Số điện thoại

Relationship to you: Mối quan hệ với bạn

MỤC 11. “DECLARATION”: Xác nhận

Ghi rõ ngày tháng năm và ký tên vào đơn. Ví dụ ngày làm đơn là ngày 06 tháng 03 thì điền: 2019/03/06 – ký tên

Nếu dưới 17 tuổi thì ba mẹ hoặc người giám hộ hợp pháp ký thay vào đơn.

Hoàn tất việc điền đơn visa

Hướng Dẫn Điền Đơn Xin Visa Úc

Đơn xin visa Úc (Form 1419) là một trong những loại đơn “khó nhằn” nhất trong các nước phát triển. Không chỉ vì form chỉ có tiếng Anh mà còn do độ dài và số lượng thông tin cần cung cấp quá nhiều và chi tiết. Nếu bạn lần đầu xin visa Úc tự túc sẽ mất khá nhiều thời gian trong bước chuẩn bị tưởng như đơn giản này. Để tránh những sai sót và tiết kiệm thời gian, mình sẽ hướng dẫn cách điền đơn xin visa Úc chi tiết ngay sau đây

Kinh nghiệm xin visa du lịch Úc tự túc nộp trực tiếp tại VFS Úc

Kinh nghiệm xin visa du lịch Úc tự túc online

Chia sẻ kinh nghiệm xin visa thăm thân Úc

Hướng dẫn điền đơn xin visa Úc: dành cho trường hợp nộp trực tiếp, nộp online không cần

Hướng dẫn điền tờ khai nhân thân: mọi loại visa Úc, nộp online, trực tiếp đều cần làm

Dịch vụ làm visa Úc trọn gói: dành cho khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ

Mẫu đơn giấy hay download trên mạng đều giống nhau về cách trình bày và chỉ có tiếng Anh. Nên mình khuyên các bạn nên khai đơn trên máy tính để dễ dàng chỉnh sửa khi có lỗi sai. Có 2 cách để lấy mẫu đơn visa:

Lưu ý khi điền đơn:

Trường hợp nộp hồ sơ visa Úc online thì không cần phải khai Form 1419. Khi đăng nhập vào hệ thống sẽ lần lượt để bạn trả lời các câu hỏi cũng tương tự như trên Form 1419.

Outside Australia: Từ ngoài nước Úc

In Australia: Đang ở Úc (gia hạn visa)

Applicants outside Australia: Nếu tích chọn ô nộp hồ sơ từ ngoài nước Úc thì trả lời từ câu 2-4

2. When do you wish to visit Australia? Thời gian bạn dự định đến Úc?

Date from day/month/year to day/month/year: Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm

3. How long do you wish to stay in Australia? Dự định ở Úc trong bao lâu?

4. Do you intend to enter Australia on more than one occasion? Bạn có ý định nhập cảnh Úc nhiều hơn 1 lần không?

No: Không. Trả lời tiếp câu 7

Yes: Có. Nếu chọn thì ghi chi tiết những lần nhập cảnh sau này vào ô bên dưới. Sau đó trả lời tiếp câu 7

Applicants in Australia: Trường hợp đang nộp hồ sơ xin gia hạn visa tại Úc, trả lời câu 5-6

5. Specify the date you wish to extend your stay to: Ghi chi tiết thời gian mà bạn muốn gia hạn visa

6. Provide detailed reasons for requesting this further stay: Đưa ra nguyên nhân cho việc yêu cầu gia hạn visa

Make sure your passport is valid for the period of stay you are applying for. Đảm bảo rằng hộ chiếu của bạn còn thời hạn đến ngày rời khỏi Úc

7.1 Family name: Họ

7.2 Given names: Tên

7.3 Sex: Giới tính. Male: Nam. Female: Nữ

7.4 Date of birth: Ngày sinh (ngày/tháng/năm)

7.5 Passport number: Số hộ chiếu

7.6 Country of passport: Quốc gia cấp hộ chiếu

7.7 Nationality of passport holder: Quốc tịch của bạn

7.8 Date of issue: Ngày cấp hộ chiếu (ngày/tháng/năm)

7.9 Date of expiry: Ngày hết hạn hộ chiếu (ngày/tháng/năm)

7.10 Place of issue/ issuing authority: Nơi cấp hộ chiếu. Phòng Quản lý xuất nhập cảnh: “IMMIGRATION DEPARTMENT”

8. Place of birth: Nơi sinh

9. Relationship status: Tình trạng hôn nhân

No: Không có

Yes: Có. Nếu chọn thì ghi rõ những cái tên đó ở ô dưới

11. Do you currently hold an Australian visa? Hiện bạn đang có visa Úc?

No: Không có

Yes: Có. Trường hợp hồ sơ visa được duyệt thì visa cũ của bạn sẽ hết giá trị

12. Have you applied for a Parent (subclass 103) visa? Bạn có đang xin visa cho cha mẹ (diện 103) không?

No: Không

Yes: Có. Nếu chọn thì ghi ngày nộp đơn (ngày/tháng/năm)

13. Do you currently hold, or have you applied for, an APEC Business Travel Card (ABTC)? Bạn có sỡ hữu hay đang xin cấp thẻ APEC không?

No: Không

Yes: Có. Nếu hồ sơ visa được duyệt thì visa Úc lien kết với thẻ APEC sẽ hết hiệu lực

14. Are you a citizen of any other country? Bạn có mang quốc tịch nào khác không?

No: Không

Yes: Có. Liệt kê là nước nào ở dưới

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin.

Passport number: Số hộ chiếu.

Country of passport: Quốc gia cấp hộ chiếu

16. Do you hold an identity card or identity number issued to you by your government (eg. National identity card) (if applicable)? Bạn có chứng minh thư hay số chứng minh được Chính phủ cấp không?

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin.

17. In what country are you currently located? Hiện bạn đang sống tại quốc gia nào?

19. What is the purpose of your stay in your current location and what is your visa status? Lý do mà bạn đang sinh sống tại ở nơi hiện tại và tình trạng thị thực?

Ví dụ: Bạn là người Việt Nam và hiển nhiên sinh sống ở Việt Nam thì cứ ghi do mình là công dân Việt Nam – “VIETNAMESE CITIZEN”

20. Your current residential address: Địa chỉ nơi ở hiện tại của bạn

Postcode: Mã bưu điện

Country: Quốc gia

Nếu giống như địa chỉ nơi ở mà bạn khai ở câu 20 thì ghi “AS ABOVE”.

Nếu là một địa chỉ khác thì ghi rõ ra như ở câu 20

22. Contact telephone numbers: Số điện thoại liên hệ

23. Do you agree to the Department communicating with you by email and/or fax? Bạn có đồng ý nhận liên hệ qua email hay fax không? (Có thể bao gồm cả việc thông báo kết quả visa)

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, ghi rõ thông tin.

Email address: Địa chỉ email

Fax: Số fax (mã vùng quốc gia, mã vùng tỉnh/thành phố, dãy số)

Part B – Family travelling to Australia with you

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin người thân

Part C – Family NOT travelling to Australia with you

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin của người thân

Full name: Họ tên

Date of birth: Ngày sinh (ngày/tháng/năm)

Relationship to you: Mối quan hệ với bạn

Their address while you are in Australia: Địa chỉ

Part D – Details of your visit to Australia

No: Không

Yes: Có. Đính kèm lịch trình cụ thể

27. Do you have any relatives in Australia? Có họ hàng nào ở Úc không?

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin họ hàng

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin sau

Ví dụ: Bạn đi du lịch tự túc thì cứ trình bày là muốn khám phá vẻ đẹp, tham quan các địa danh nổi tiếng… Hoặc thăm thân thì ghi là thăm ai, lý do sang thăm. Ghi ngắn gọn thôi cũng được, miễn bạn nêu rõ được mục đích sang Úc.

30. Do you intend to do a course of study while in Australia? Bạn có định tham gia khóa học nào khi ở Úc không?

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin về khóa học

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin.

Country: Tên nước

Date from … to … (từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm)

32. Do you intend to enter a hospital or health care facility (including nursing homes) while in Australia? Bạn có ý định chữa bệnh hay chăm sóc sức khỏe tại bệnh viện/cơ sở y tế trong khi ở Úc không?

33. Do you intend to work as, or study to be, a doctor, dentist, nurse or paramedic during your stay in Australia? Bạn có ý định làm việc hay học tập trở thành bác sĩ, nha sĩ, y tá hoặc nhân viên y tế trong khi ở Úc không?

34. Have you: Bạn có:

ever had, or currently have, tuberculosis? từng hoặc đang bị bệnh lao

been in close contact with a family member that has active tuberculosis? có thân thiết với thành viên trong gia đình đang bị lao

ever had a chest x-ray which showed an abnormality? Chụp x quang ngực thấy có dấu hiệu bất thường.

Chon No: Không hoặc Yes: Có. Nếu có ghi ra chi tiết thuộc trường hợp nào trong 3 trường hợp trên

35. During your proposed visit to Australia, do you expect to incur medical costs, or require treatment or medical follow up for: Trong chuyến đi Úc, bạn có dự đinh chi trả hay yêu cầu điều trị cho các bệnh sau không:

blood disorder: rối loạn máu

cancer: ung thư

heart disease: bệnh tim

hepatitis B or C and/or liver disease: viêm gan B, C / các bệnh về gan

HIV Infection, including AIDS: nhiễm HIV/AIDS

kidney disease, including dialysis: bệnh về thận, chạy thận

mental illness: bệnh thần kinh

pregnancy: thai sản

respiratory disease that has required hospital admission or oxygen therapy: bệnh hô hấp cần nhập viện hoặc thở oxy

other? Bệnh khác. Chon No: Không, nếu bạn không có nhu cầu chữa những bệnh trên. Hoặc Yes: Có. Ghi rõ chi tiết bệnh gì

36. Do you require assistance with mobility or care due to a medical condition? Bạn có cần hỗ trợ về di chuyển hoặc chăm sóc do tình trạng bệnh lý không?

37. Have you undertaken a health examination for an Australian visa in the last 12 months? Bạn đã kiểm tra sức khỏe trong vòng 12 tháng gần đây để xin visa đi Úc chưa?

Part F – Character details

Have you ever: Bạn đã bao giờ

Part G – Employment status

Employed/self-employed: Công nhân viên/Làm việc tự do. Điền thêm thông tin: Retired: Nghỉ hưu. Cung cấp thêm:

Year of retirement: Năm nghỉ hưu

Other: Khác. Ghi rõ chi tiết là công việc ở ô dưới

Unemployed: Thất nghiệp. Nếu chọn thì giải thích nguyên nhân thất nghiệp và ghi ra chi tiết công việc trước đó (nếu có)

been in Australia and not complied with visa conditions or departed Australia outside your authorised period of stay? Không tuân thủ điều kiện về visa hoặc ở Úc quá hạn visa?

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin của người đó

Có thể tích chọn nhiều ô, ví dụ bạn sang thăm người thân ở Úc và ở lại nhà họ thì tích chọn “Chỗ ở – Accommodation”, nếu người thân đó cũng bảo lãnh luôn tài chính cho bạn thì tích thêm ô “Financial”

No: Không. Bỏ qua câu 45-46, trả lời tiếp Part K

Yes: Có

Part I – Previous applications

No: Không. Bỏ qua câu 46, trả lời tiếp Part K

Yes: Có

42. Have you ever: Bạn có bao giờ

Part J – Assistance with this form

Myself: Chính tôi

Authorised recipient: Người nhận được ủy quyền

Migration agent: Đại diện di cư

Exempt person: Người được miễn

Mình khuyên các bạn cứ chọn “No” để khỏi phải khai thêm gì và trả lời tiếp ở Part K. Còn nếu chọn “Yes” thì cung cấp thêm thông tin sau & trả lời câu 44-46:

44. Is the person an agent registered with the Office of the Migration Agents Registration Authority (Office of the MARA)? Người đó có phải thuộc đại lý đăng ký với Cơ quan Đăng ký Đại lý Di cư (Văn phòng của MARA) không?

46. Did you pay the person/agent and/or give a gift for this assistance? Bạn có trả tiền / tặng gì cho họ để giúp bạn điền đơn này không?

Part K – Options for receiving written communications

48. IMPORTANT: You must refer to the Department’s website at chúng tôi to complete this part of your application. The website shows reference tables with the Visa Application Charges applicable to each visa subclass.

Để biết chắc chắn mức phí chính xác phải nộp cho từng diện visa thì các bạn nên truy cập trang web của Chính phủ Úc tại link trên

Payment by – Chọn loại thẻ thanh toán: MasterCard/American Express/Visa/Diners Club/JCB

Australian Dollars: Số tiền thanh toán (bằng AUD)

Credit card number: Số thẻ

Expiry date: Ngày hết hạn thẻ

Cardholder’s name: Tên chủ thẻ

Telephone number: Số điện thoại

Address: Địa chỉ

Signature of cardholder: Chữ ký của chủ thẻ

Visa subclass you are applying for: Diện visa bạn đang xin. Nếu đi du lịch/thăm thân Úc ngắn hạn thì là Subclass 600, điền ” 600 ” vào ô trống

a certified copy of the identity page (showing photo and personal details) of a valid passport and other pages which provide evidence of travel to any other countries: Bản sao hộ chiếu có trang thông tin cá nhân, các trang dán visa, dấu xuất nhập cảnh

a recent passport photograph (not more than 6 months old) of yourself: Hộ chiếu gốc còn hạn trên trên 6 tháng

the Visa Application Charge (if applicable): biểu phí visa (nếu có)

a completed form 1257 Undertaking declaration, for applicants under 18 years of age, staying in Australia with someone other than a parent, legal guardian or relative (if applicable): Mẫu đơn 1257 (nếu có) trường hợp trẻ dưới 18 tuổi đi Úc cùng người khác không phải cha mẹ/người giám hộ hợp pháp

a completed form 1229 Consent: Mẫu đơn 1229 (nếu có) trường hợp trẻ dưới 18 tuổi đi Úc một mình hoặc cùng cha/mẹ/người giám hộ hợp pháp

If you authorise another person to receive all written communications about your application with the Department…: Form 956/956A (nếu có)

evidence of access to funds to support your stay: hồ sơ chứng minh tài chính

evidence of your medical/travel insurance (if requested): bảo hiểm y tế/bảo hiểm du lịch (nếu được yêu cầu)

medical examination or tests (if requested): giấy kiểm tra sức khỏe (nếu được yêu cầu)

a letter from your employer confirming your leave: đơn xin nghỉ phép đi Úc

evidence of enrolment at school, college or university: xác nhận đăng ký học tại trường/đại học

If visiting a close family member in Australia (who is a citizen or permanent resident of Australia): a letter of invitation to visit: Thư mời nếu đi thăm thân

other information to show that you have an incentive and authority to return to your country of residence, such as property or other significant assets in your home country: Những giấy tờ khác (tài sản) chứng minh ràng buộc và sẽ quay về nước nhà sau chuyến đi Úc

Tổng các mức phí ở trên là bao nhiêu thì ghi lại ở ổ ” Total ” – Tổng tiền

49. How will you pay your application charge? Chọn phương thức thanh toán

Ở Việt Nam thì các bạn nộp hồ sơ visa giấy qua trung tâm VFS, họ nhận tiền mặt lẫn thanh toán bằng thẻ tín dụng. Trường hợp bạn trả tiền mặt khi tới nộp hồ sơ tại VFS thì bỏ qua mục này

51. Biometrics declaration and consent: Ký tên và ghi ngày bạn điền đơn

52. Declaration: Ký tên và ghi ngày bạn điền đơn

Part O – Additional information

Hướng Dẫn Các Bước Điền Đơn Xin Visa Trung Quốc Chi Tiết Nhất

Tờ khai xin visa Trung Quốc bản song ngữ Trung – Việt được phát miễn phí tại Đại sứ quán hoặc Tổng lãnh sự. Bạn có thể điền tay tại chỗ khi đến nộp hồ sơ. Tuy nhiên, mình khuyến khích download mẫu tờ khai xin visa Trung Quốc bản song ngữ Trung – Anh về và điền trước ở nhà

Lưu ý khi điền đơn xin visa Trung Quốc

– Khai form bằng tiếng Anh

– Thông tin điền bằng chữ ‘IN HOA’

– Có thể đánh máy hoặc viết tay

– Các ô chọn đánh dấu √

– Khai thông tin theo đúng trình tự để tránh sai sót. Điền đầy đủ tất cả thông tin. Càng chi tiết càng tốt

Mình sẽ đánh số thứ tự từng trường để mọi người điền chính xác nhất. Trong form này nếu phải điền thông tin thì bạn sẽ điền Tiếng Anh và viết Hoa các chữ, nếu chọn thì bạn tích chữ V vào ô bạn chọn.

Part 1: Personal Information: Phần 1: Thông tin cá nhân

1. Last name: Họ của bạn, ví dụ NGUYEN

2. Middle nam: Tên đệm của bạn, ví dụ THI THANH

3. First Name: Tên của bạn, ví dụ HOA

4. Name in Chinese: Tên Trung Quốc của bạn, không có thì điền N/A hoặc None

5. Photo: dán ảnh của bạn vào

6. Other Name (s): Tên khác của bạn, nên để None hoặc N/A

7. Sex: Giới tính, nữ thì tích V vào ô F, nam thì tích V vào ô M

8. DOB: Năm, tháng, ngày sinh của bạn, ví dụ 1990-04-16

9. Current Nationality: Quốc tịch hiện tại của bạn, ví dụ VIET NAM

10. Former Nationality: Quốc tịch cũ của bạn, ví dụ bạn là người Pháp nhưng sau đó đổi quốc tịch thành Việt Nam thì bạn điền France, nếu không có thì bạn bỏ trống

11. Place of Birth: Nơi bạn sinh ra, bạn điền theo thứ tự Thành phố, Tỉnh, Đất Nước; ví dụ HA NOI, VIET NAM

12. Local ID/Citizenship Number: Số chứng minh thư hoặc căn cước của bạn

13. Passport/Travel Document Type: Loại hộ chiếu của bạn, Diplomatic là hộ chiếu ngoại giao, Service or Official là hộ chiếu công vụ, Ordinary là hộ chiếu phổ thông, thường thì bạn sẽ tích V vào ô Ordinary

14. Other: Loại hộ chiếu khác cái loại trên thì bạn điền thông tin vào

15. Passport Number: Số hộ chiếu của bạn

16. Date of Issue: Năm – Tháng – Ngày cấp hộ chiếu, ví dụ 2017 – 03 – 21

17. Place of issue: Nơi cấp hộ chiếu của bạn, ví dụ HA NOI

18. Date of expiry: Ngày hết hạn hộ chiếu, ví dụ 2050 – 09 – 28

19. Current occupation (s): Nghề nghiệp hiện tại của bạn, làm nghề nào thì tích V vào ô đó

Businessperson: Người kinh doanh

Company Employee: Nhân viên công ty

Entertainer: Người trong ngành giải trí

Industrial/Agricultural Worker: Công nhân hoặc nông dân

Student: Học sinh, sinh viên

Crew Member: Thuyền viên, phi hành đoàn

Self-Employed: Lao động tự do

Unemployed: Thất nghiệp

Retired: Nghỉ hưu

20. Former/incumbent member of parliament: Thành viên đương nhiệm hoặc cựu thành viên của quốc hội, cụ thể vị trí gì điền vào ô Position

21. Former/incumbent government official: Thành viên đương nhiệm hoặc cựu thành viên của chính phủ, điền cụ thể vị trí ở ô Position

22. Minitary Personel: Người trong quân đội, điền cụ thể vị trí ở ô Position

Religious Personel: Người trong tôn giáo

Staff of media: Nhân viên nghành y tế

23. Other (please specify): Nghề khác trong danh sách, bạn điền tiếng anh cụ thể nghề đó

24. Education: Trình độ học vấn

Postgraduate: Sau đại học (thạc sĩ hay tiến sĩ gì đó)

College: Cao đẳng hoặc đại học

25. Other: trình độ khác, ví dụ High School là cấp 3, Secondary School là cấp 2, Primary School là cấp 1

Employer/School: Thông tin công ty/trường học của bạn

26. Name: tên trường học hoặc công ty

27. Phone Number: Số điện thoại trường học hoặc công ty của bạn

28. Address: Địa chỉ trường học hoặc công ty của bạn

29. Zip Code: zip code theo địa chỉ trường của bạn, mỗi tỉnh có một zipcode khác nhau, bạn search google sẽ thấy, nếu không muốn tìm thì để trống cũng được

30. Home address: Địa chỉ nhà của bạn

31. Zip code: Zip code địa chỉ nhà của bạn

32. Home/mobile phone number: Số điện thoại của bạn

33. Email Address: Địa chỉ email của bạn, ví dụ nguyenthimai@gmail.com

34. Marital status: Tình trạng hôn nhân của bạn

Married là đã kết hôn

Single là độc thân

35. Other (please Specify): bạn tích vào ô này thì bạn ghi cụ thể ra, ví dụ Divorced là ly hôn, Widowed là góa vợ/chồng…

Major Family Members: Liệt kê các thành viên trong gia đình tương ứng theo cột

36. Name: Tên, ví dụ NGUYEN VAN AN

37. Nationality: Quốc tịch, ví dụ VIET NAM

38. Occupation: Nghề nghiệp, ví dụ Farmer

39. Relationship: Mối quan hệ với bạn, ví dụ Father

Emergency Contact: Trường hợp khẩn cấp liên hệ cho ai

40. Name: tên người cần liên hệ nếu trường hợp gấp

41: Mobile Phone Number: Số điện thoại người cần liên hệ

42. Relationship with the applicant: Mối quan hệ với bạn

43. Country or territory where the applicant is located when applying for this visa: Bạn nộp đơn xin visa ở quốc gia hay vùng lãnh thổ nào? Thường thì bạn điền VIET NAM

Part 2: Travel Information: Phần 2 – Thông tin chuyến đi

44. Major purpose of your visit: Mục đích chính của chuyến đi của bạn

Official Visit: chuyến thăm chính thức của lãnh đạo cấp cao

Tourism: Du lịch

Non – business visit: chuyến đi thăm không mục đích kinh tế

Business and Trade: Đi nhằm mục đích kinh doanh và buôn bán

As introduced talent: đi trình diễn tài năng trong cuộc thi nào đó

As crew member: Thành viên phi hành đoàn

As resident diplomat, consul or staff of international organization: Là nhà ngoại giao, lãnh sự quán hoặc nhân viên của tổ chức quốc tế

As permanent resident: Nhập tịch Trung Quốc ví như bạn kết hôn với người TQ và muốn nhập tịch thì tích vào ô này

Work: Đi lao động

As child in foster care: trở thành con nuôi

Transit: Quá cảnh

Short term visit to chinese citizen or foreigner with chinese permanent resident status: đến thăm người Trung Quốc hoặc người thường chú ở Trung Quốc trong thời gian ngắn hạn

Family reunion for over 180 days: đi đoàn tụ với gia đình trong thời gian nhiều hơn 180 ngày

Short term visit to foreigner residing in China due to work, study or other reasons: Chuyến thăm ngắn hạn đối với người nước ngoài cư trú tại Trung Quốc do công việc, học tập hoặc các lý do khác

Short term study for less than 180 days: Đi du học trong khoảng thời gian dưới 180 ngày

Long term study for over 180 days: Đi du lịch trong khoảng thời gian trên 180 ngày

As journalist for temporary new coverage: Nhà báo đi công tác tạm thời

As resident Journalist: Nhà báo thường trú

45. Other (please specify): Lý do khác, bạn điền lý do vào

46. Intended number of entries: Hình thức của thị thực

Two entries valid for 3 to 6 months from the date of issue: Nhập cảnh 2 lần, có giá trị từ 3 – 6 tháng kể từ ngày visa có hiệu lực

Multiple entries valid for 6 months from the date of issue: Nhiều lần nhập cảnh trong 6 tháng từ ngày visa có hiệu lực

Multiple entries valid for 1 year from the date of issue: Nhiều lần nhập cảnh trong vòng 1 năm từ ngày visa có hiệu lực

Other (please specify): nếu không thuộc các loại trên thì bạn hãy tự điền vào

47. Are you applying for the express service? Bạn có muốn đăng ký dịch vụ làm nhanh visa hay không? Dịch vụ này cần phải có sự đồng ý của cơ quan lãnh sự và bạn sẽ phải trả thêm phí, nếu muốn bạn tích vào Yes, nếu không thì tích vào No.

49. Longest intended stay in China among all entries: Thời gian dài nhất bạn dự định ở Trung Quốc trong tất cả các lần nhập cảnh, bạn điền số ngày vào đó

Intinerary in China (in time sequence, may type on separate paper): Lịch trình du lịch Trung Quốc, nếu nhiều thì bạn có thể làm một tờ riêng mà không cần phải khai báo ở đây) Bạn liệt kê tương ứng theo hàng, cột

50. Date: Ngày

51. Detailed address: Địa chỉ cụ thể

52. Who will pay for your travel and expenses during your stay in China? Ai sẽ trả chi phí cho chuyến đi du lịch và trong thời gian bạn ở Trung Quốc? Bạn tự trả thì điền MYSELF, chị/em gái của bạn trả thì điền MY SISTER, anh/em trai của bạn trả thì điền MY BROTHER…

Information of inviter in China: Thông tin của người mời bạn đến Trung Quốc

53. Name: Tên của người mời bạn

54. Address: Địa chỉ của người mời bạn

55. Phone Number: Số điện thoại của người mời bạn

56. Relationship with the applicant: Mối quan hệ với bạn

57. Have you ever been granted in Chinese visa? If applicable, please specify the date and place of the last time you were granted the visa: Bạn đã bao giờ được cấp thị thực của Trung Quốc? Nếu có thể, xin ghi rõ ngày tháng và địa điểm của lần cuối cùng bạn được cấp thị thực

58. Other country or territories you visited in the last 12 months: Quốc gia hoặc lãnh thổ khác mà bạn đã đi trong 12 tháng qua

Part 3: Other information: Phần 3 – Thông tin khác

59. Have you ever overstayed your visa or residence permit in China? Bạn đã bao giờ ở lại Trung Quốc quá hạn visa hay quá hạn giấy phép cư chú chưa?

61. Do you have any criminal record in China or other country? Bạn có hồ sơ hình sự ở Trung Quốc hay nước nào khác không?

62. Are you experiencing any of the following conditions? Bạn có đang gặp bất kỳ những trường hợp nào sau đây hay không?

Serious mental disorder (rối loạn tinh thần nghiêm trọng)

Infectious pulmonary tuberculosis (Nhiễm trùng lao phổi)

Other infectious disease of public health hazards (Các bệnh truyền nhiễm khác của mối nguy hiểm sức khoẻ cộng đồng)

63. Did you visit countries or territories affected by infectious diseases in the last 30 days? Bạn đã đến thăm các quốc gia hoặc lãnh thổ bị ảnh hưởng bởi các bệnh truyền nhiễm trong 30 ngày vừa qua?

64. If you select Yes to any questions from 3.1 to 3.5, please give detail below (nếu bạn chọn Yes trong các lựa chọn phía trên thì hãy để lại thông tin chi tiết)

Bạn dán ảnh ở trên, ở dưới điền tương ứng tên, giới tính và ngày sinh theo định dạng (năm – tháng – ngày)

66. Dán ảnh vào

67. Tên đầy đủ của người đi cùng

68. Giới tính của người đi cùng, nữ là FEMALE, nam là MALE

69. Ngày sinh của người đi cùng, ví dụ 2019 – 02 – 28

Part 4: Declaration & Signature: Phần 4 – Cam kết và chữ ký

70. Applicant’s Signature: Chữ ký của bạn

71. Date: Ngày bạn nộp đơn (định dạng năm – tháng – ngày)

Part 5: If the application form is completed by another person on the applicant’s behalf, please fill out the information of the one who completes the form

Nếu mẫu đơn xin visa này được hoàn thành bởi người khác thay cho bạn, thì họ sẽ điền thông tin của họ vào đây, ví dụ như mẹ viết đơn thay cho con nhỏ, nếu tự bạn viết thì hãy để trống hoặc ghi NONE

72. Name: tên của người viết thay

73. Relationship with the applicant: mối quan hệ với bạn

74. Address: Địa chỉ người viết đơn thay bạn

75. Phone Number: Số điện thoại của người viết đơn thay bạn

76. Signatures: Chữ ký của người điền hộ bạn

77. Date: Năm – tháng – ngày của người điền chữ ký thay bạn

Date:

Hướng Dẫn Điền Đơn Xin Visa Nhật Bản Tự Túc 2022

Bạn nào từng điền đơn xin visa Úc rồi đến khi điền đơn visa Nhật chắc chắn sẽ thấy nhẹ nhàng, đơn giản hơn rất nhiều. Mẫu đơn chỉ vỏn vẹn 2 trang, thông tin ngắn gọn và không quá phức tạp. Tuy nhiên, để tránh những sai sót không đáng có trong quá trình khai form, chúng tôi xin chia sẻ cách điền đơn xin visa Nhật Bản chi tiết và đầy đủ nhất.

Bạn nào từng điền đơn xin visa Úc rồi đến khi điền đơn visa Nhật chắc chắn sẽ thấy nhẹ nhàng, đơn giản hơn rất nhiều. Mẫu đơn chỉ vỏn vẹn 2 trang, thông tin ngắn gọn và không quá phức tạp. Tuy nhiên, để tránh những sai sót không đáng có trong quá trình khai form, chúng tôi xin chia sẻ cách điền đơn xin visa Nhật Bản chi tiết và đầy đủ nhất.

Lưu ý khi điền đơn xin visa đi Nhật Bản

Có 2 mẫu đơn xin visa Nhật Bản, một là tiếng Anh và hai là tiếng Nhật. Link tải form trực tiếp từ website của cơ quan lãnh sự: http://www.mofa.go.jp/

Vì vẫn còn ít bạn xin visa biết tiếng Nhật nên trong bài viết này chúng tôi chỉ hướng dẫn điền form xin visa Nhật Bản bản tiếng Anh, mẫu này được sử dụng phổ biến hơn.

Khai form bằng tiếng Anh. Các thông tin đều viết bằng chữ ‘IN HOA’

Viết tay hoặc đánh máy đều được

chấp nhận. Nếu đánh máy, máy tính cần cài đặt phần mềm Foxit Reader hoặc Adobe Acrobat.

Sau khi đã điền đầy đủ thông tin như hướng dẫn bên dưới, bạn nên dành chút thời gian dò lại cẩn thận một lần nữa. Sau đó ghi ngày tháng vào và ký tên. Cuối cùng dán ảnh 4.5 x 4.5 cm vào ô ảnh ở góc trên cùng bên phải của trang đầu tiên.

Cách điền đơn xin cấp visa Nhật Bản

Trang 1: Cung cấp các thông tin cá nhân, hộ chiếu, chuyến đi

1. Surname: Họ

2. Given and middle names: Tên, chữ lót

3. Other names: Tên khác. Nếu không có bỏ qua

4. Date of Birth: Ngày sinh

5. Place of Birth: Nơi sinh, ghi thành phố, tỉnh, quốc gia

6. Sex: Giới tính. Trong đó: Nam chọn ‘Male’; Nữ chọn ‘Female’

7. Marital Status: Tình trạng hôn nhân

Single: Độc thân

Married: Đã kết hôn

Widowed: Vợ/chồng đã mất

Divorced: Ly hôn

8. Nationality or Citizenship: Quốc tịch

9. Former and/or other nationalities or citizenships: Quốc tịch cũ/ khác. Nếu không có thì bỏ qua

10. ID No. issued by your government: Số chứng minh thư

11. Passport type: Loại hộ chiếu

Diplomatic: Hộ chiếu ngoại giao

Official: Hộ chiếu công vụ

Ordinary: Hộ chiếu phổ thông

Other: Khác

Thông thường hộ chiếu mà công dân Việt Nam được cấp là loại phổ thông, nên chọn “Ordinary”

12. Passport No.: Sổ hộ chiếu

13. Place of Issue: Nơi cấp. Điền tỉnh thành nơi mà bạn đăng ký làm hộ chiếu

14. Issuing authority: Cơ quan cấp. Cục quản lý Xuất nhập cảnh tiếng Anh là ‘IMMIGRATION DEPARTMENT’

15. Date of issue: Ngày cấp hộ chiếu

16. Date of expiry: Ngày hết hạn hộ chiếu

17. Purpose of visit to Japan: Mục đích đến Nhật. Đi du lịch đơn thuần thì ghi ‘SIGHTSEEN’

18. Intended length of stay in Japan: Khoảng thời gian dự định ở Nhật. Ví dụ: đi 7 ngày là ‘7 DAYS’

19. Date of arrival in Japan: Ngày sẽ đến Nhật

21. Name of ship or airline: Tên chuyến tàu hoặc chuyến bay (thường được in trên vé/tờ booking)

22. Name and address of hotels or persons with whom applicant intend to stay: Cung cấp thông tin khách sạn hoặc nơi mà bạn ở khi đến Nhật

Name: tên khách sạn/ tên người quen ở Nhật mà bạn ở định ở cùng

Tel: số điện thoại khách sạn/ người ở Nhật

Address: Địa chỉ khách sạn/ nhà

23. Date and duration of previous stays in Japan: chi tiết ngày đến & rời Nhật lần trước, thời gian lưu trú (nếu có)

24. Your current residental address: thông tin nơi ở hiện tại của bạn

Address: Địa chỉ

Tel.: điện thoại cố định

Mobile No.: điện thoại di động

25. Current profession or occupation and position: Công việc/ ngành nghề, chức danh hiện tại

26. Name and address of employer: Thông tin nơi đang công tác (tên công ty, điện thoại, địa chỉ)

Trang 2: Cung cấp thông tin người bảo lãnh/người mời, trả lời câu hỏi

27. Partner’s profession/occupation (or that of parents, if applicant is a minor): Mục này có thể không cần điền. Hoặc nếu người xin visa là trẻ em, ghi công việc/ ngành nghề của ba mẹ.

28. Guarantor or reference in Japan: Thông tin về người bảo lãnh

Name: tên đầy đủ

Tel.: số điện thoại

Address: địa chỉ

Date of birth: ngày sinh (theo thứ tự ngày/tháng/năm)

Sex: giới tính. Nam là ‘Male’; Nữ là ‘Female’

Relationship to applicant: mối quan hệ với bạn. Ví dụ: là bạn bè thì điền ‘FRIEND’

Profession or occupation and position: Công việc, chức danh

Nationality and immigration status: Quốc tịch và tình trạng lưu trú.

Nếu người bảo lãnh là công dân Nhật thì chỉ cần ghi “JAPANESE”

Nếu không phải thì ghi rõ quốc tịch người đó và tình trạng lưu trú, ví dụ “VIETNAM, PERMANENT RESIDENCE”

29. Inviter in Japan: thông tin người mời

Nếu người mời là người bảo lãnh như trên thì chỉ cần ghi “SAME AS ABOVE” ở mục ‘Name’

Nếu người mời là một người khác thì cung cấp các thông tin (tên, địa chỉ…) tương tự như người bảo lãnh ở trên

* Remarks/Special circumstances, if any: trường hợp đặc biệt nếu có (trường hợp xem xét nhân đạo)

30. Have you ever…: các câu hỏi pháp lý cá nhân, đánh dấu ‘Yes’ hoặc ‘No’. Nếu có câu nào trả lời ‘Yes’ thì phải cung cấp chi tiết về thông tin ấy ở ô trống bên dưới

Been convicted of a crime or offence in any country? Có tiền án/tiền sự ở quốc gia nào chưa?

Been sentenced to imprisonment for 1 year or more in any country? Có từng đi tù hơn 1 năm ở bất kỳ quốc gia nào không?

Been deported or removed from Japan or any country for overstaying your visa or violating any law or regulation? Đã từng bị trục xuất khỏi Nhật hay bất cứ quốc gia nào vì ở quá hạn visa hoặc vi phạm pháp luật

Committed trafficking in persons or incited or aided another to commit such an offence? Có hành vi buôn người hay tiếp tay người khác phạm tội không?

Cập nhật thông tin chi tiết về Hướng Dẫn Điền Đơn Visa Hàn Quốc 09/2019 trên website Tuyensinhtdnceovn.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!