Xu Hướng 5/2022 # Hướng Dẫn Điền Tờ Khai Xin Visa Du Lịch Hàn Quốc Chi Tiết 2022 # Top View

Xem 99

Bạn đang xem bài viết Hướng Dẫn Điền Tờ Khai Xin Visa Du Lịch Hàn Quốc Chi Tiết 2022 được cập nhật mới nhất ngày 16/05/2022 trên website Tuyensinhtdnceovn.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 99 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Điền Tờ Khai Xin Visa Đi Hàn Quốc
  • Hướng Dẫn Cách Điền Tờ Khai Xin Visa Du Lịch Hàn Quốc
  • Giới Thiệu Toàn Cảnh Khu Danh Thắng Tràng An Ninh Bình
  • Review Và Tổng Chi Phí Chuyến Đi Du Lịch Đà Nẵng 4 Ngày 3 Đêm Của Trương Huyền
  • Du Lịch Đà Nẵng: Tổng Hợp Những Kinh Nghiệm Du Lịch Đà Nẵng 2022
  • Hiện nay, đại sứ quán Hàn Quốc phát hành hai loại mẫu đơn xin visa du lịch Hàn Quốcgồm mẫu song ngữ Anh – Hàn và mẫu song ngữ Việt Hàn. Với mẫu Anh – Hàn thì các bạn có thể download TẠI ĐÂY nhưng với mẫu Việt – Hàn thì bạn phải đến trực tiếp đại sứ quán hoặc tổng lãnh sự để được cấp miễn phí.

    Một số lưu ý khi điền đơn đăng kí

    – Khi điền đơn cần viết bằng tiếng Anh hoặc tiếng Hàn

    – Có thể dùng bản viết tay hoặc đánh máy đều được.

    – Mọi thông tin bạn khai trong tờ đơn đều phải viết chữ in hoa.

    Hướng dẫn điền tờ khai xin visa du lịch Hàn Quốc

    Phần 1: Personal detail

    1. Family Name: Họ của bạn, ví dụ NGUYEN

    2. Given Names: Phần tên còn lại của bạn, ví dụ THI THANH MAI

    한자성명 漢字姓名: Tên Hàn Quốc của bạn nếu có, không có thì bỏ trống

    3. Sex: Giới tính của bạn, tích V vào ô Male nếu là Nam, tích V vào ô Female nếu là Nữ

    4. Date of birth: Năm/tháng/ngày sinh của bạn, ví dụ 1990/08/21

    5. Nationality: Quốc tịch của bạn, ví dụ VIET NAM

    6. Country of Birth: Nơi sinh ra bạn, bạn điền VIET NAM

    7. National Identify No: Số chứng minh thư nhân dân hoặc số căn cước của bạn

    8. Have you ever used any other names to enter or depart Korea? Bạn đã từng dùng tên khác để xuất/nhập cảnh Hàn Quốc hay chưa? . Nếu có thì bạn tích vào ô Yes ở dưới, rồi điền họ, tên vào phần Family Name hoặc Given Name ở dưới Nếu không thì bạn tích và ô No.

    9. Are you a citizen of more than one country? Bạn có thêm quốc tịch nào khác nữa không? Nếu có bạn tích vào ô Yes rồi điền tên quốc tịch đó phía dưới, nếu không thì bạn tích vào ô No

    Số 11 và phần 2 dành cho người của chính phủ nên bạn không cần quan tâm.

    13. Passport No: Số hộ chiếu của bạn

    14. Country of Passport: Hộ chiếu nước nào, bạn điền VIET NAM

    15. Place of Issue: Nơi cấp hộ chiếu

    16. Date of Issue: Ngày cấp hộ chiếu (Năm/tháng/ngày)

    17. Date Of Expiry: Ngày hết hạn hộ chiếu (Năm/tháng/ngày)

    18. Do you have any other valid passport? Bạn có hộ chiếu nào khác còn hiệu lực hay không, nếu không thì bạn tích vào ô No, nếu có thì bạn tích vào ô Yes và điền thông tin ở phía dưới tương ứng giống số 13 – 17.

    20. Current Residential Address: Địa chỉ hiện tại của bạn (nếu giống ở trên thì bạn không cần điền)

    21. Cell Phone No: Điện thoại di động của bạn

    22. Telephone No: Số điện thoại bàn của bạn

    23. E-mail: Email của bạn

    24. Emergency Contact Information: Thông tin liên hệ nếu trường hợp khẩn cấp, bạn điền xuống phía dưới, thông tin của người có thể liên hệ nếu không liên lạc được cho bạn

    25. Full Name in English: Tên đầy đủ của người đó viết bằng tiếng Anh, ví dụ như NGUYEN VAN HOANG

    26. Country of residence: Quốc gia của người đó

    27. Telephone No: Điện thoại của người đó

    28. Relationship to you: Mối quan hệ của người đó với bạn, viết tiếng Anh, ví dụ anh/em trai bạn điền Brother, chị/em gái bạn điền Sister….

    30. Family Name (in English): Họ của chồng/vợ bạn bằng tiếng Anh, ví dụ NGUYEN

    31. Given Names (in English): Tên còn lại của chồng/vợ bạn bằng tiếng anh, ví dụ VAN HOANG

    32. Date of Birth (yyyy/mm/dd): Ngày sinh của chồng/vợ bạn, ví dụ 1990/03/14

    33. Nationality: Quốc tịch của vợ/chồng bạn

    34. Residential Address: Địa chỉ thường trú của chồng/vợ bạn

    35. Contact No: Số điện thoại của chồng/vợ bạn

    Phần 6: Trình độ giáo dục của bạn

    36. What is the highest degree or level of education you have completed? (Mức độ hay trình độ học vấn cao nhất bạn đã hoàn thành là gì?)

    Master’s/Doctoral Degree: Thạc sỹ, tiến sỹ

    Bachelor’s Degree: Bằng cử nhân

    High School Diploma: Bằng cấp 3

    Other: Không thuộc loại trên thì bạn tích vào đây rồi điền vào ô phía dưới

    37. Name of School: Tên trường của bạn

    38. Location of School (city/ Province/ Country): Địa chỉ của trường (Thành phố/ tỉnh/ Đất nước)

    Entrepneur: Doanh nhân

    Self-Employed: Nghề tự do

    Employed: Nhà tuyển dụng

    Civil Servant: Công chức viên

    Student: Học sinh/sinh viên

    Retired: Nghỉ hưu

    Unemployed: Thất nghiệp

    Other: Nghành nghề khác, chọn cái này thì bạn điền xuống phía dưới nghành nghề của bạn

    Employment Details: Chi tiết công việc

    40. Name of Company/Institute/School: Tên của công ty/học viện/trường học

    41. Your Position/Course: Vị trí của bạn trong công ty/năm học

    42. Address of Company/Institute/School: Địa chỉ của công ty/học viện/trường học

    43. Telephone No: Số điện thoại của công ty/học viện/trường họ

    Phần 8: Details of sponsor – thông tin của người bảo lãnh

    44. Do you have anyone sponsoring you for the visa? Bạn có người bảo lãnh không? Bạn tích vào Yes là có còn No là không, nếu Yes thì bạn hãy điền thông tin bên dưới.

    45. Name of your visa sponsor (Korean, foreign resident in Korea, company, or institute) Tên của người bảo lãnh cho bạn hay công ty bảo lãnh cho bạn.

    46. Date of Birth/Business Registration No: Ngày sinh hoặc số đăng ký kinh doanh của người/công ty bảo lãnh cho bạn.

    47. Relationship to you: Mối quan hệ với bạn

    47. Address: Địa chỉ của người bảo lãnh/công ty bảo lãnh cho bạn.

    48. Phone No: Số điện thoại của người/công ty bảo lãnh cho bạn.

    Tourism/Transit: Du lịch/quá cảnh

    Business Trip: Công tác

    Trade/Investment/Intra-Corporate Transferee: Kinh doanh/đầu tư/chuyển nhượng nội bộ Diplomatic/Official: Ngoại giao/gặp mặt chính thức

    Meeting, Conference: Họp/tham gia hội nghị

    Study/Training: Học tập/đào tạo

    Visiting Family/Relatives/Friends: Thăm gia đình, người thân, bạn bè

    Medical Tourism: Du lịch y tế

    Work: Lao động

    Marriage Migrant: Hôn nhân nhập cư

    Other: Ngoài những mục đích trên, bạn điền cụ thể vào trong ngoặc phần detail

    50. Intended Period of Stay: Thời gian lưu trú dự kiến

    51. Intended Date of Entry: Ngày dự kiến nhập cảnh Hàn Quốc

    52. Address in Korea(including hotels): Địa chỉ khách sạn hay nơi mà bạn sẽ ở khi tới Hàn Quốc

    53. Contact No. in Korea: Số điện thoại liên hệ với bạn ở bên Hàn Quốc, bạn có thể ghi số điện thoại của khách sạn.

    54. Have you travelled to Korea in the last 5 years? Bạn có từng đi tới Hàn Quốc trong vòng 5 năm trở lại đây không? Nếu không thì bạn tích vào ô No, có thì tích vào ô Yes, sau đó điền số lần vào ngoặc đơn trước chữ Times, rồi ghi mục đích chuyến đi thăm gần nhất vào ngoặc đơn sau phần Purpose of Recent Visit.

    55. Have you travelled outside your country of residence, excluding to Korea, in the last 5 years? Trong 5 năm gần đây bạn có từng đi du lịch nước ngoài nào khác không? Nếu không thì bạn tích V vào ô No, nếu có thì bạn tích V vào ô Yes, sau đó điền thông tin tương ứng theo hàng dọc, hàng ngang bên dưới.

    56. Name of Country (in English): Tên của nước đó bằng tiếng Anh

    57. Purpose of Visit: Mục đích chuyến đi

    58. Period of Stay: Khoảng thời gian đi, định dạng Năm/tháng/ngày – Năm/tháng/ngày

    59. Are you travelling to Korea with any family member? Bạn có đi Hàn Quốc với thành viên nào khác trong gia đình không? Bạn tích V vào ô No nếu không, còn tích V vào ô Yes nếu có và điền thông tin tương ứng xuống dưới.

    60. Full name in English: tên đầy đủ bằng tiếng Anh của người đó, ví dụ NGUYEN THANH THU

    61. Date of Birth: Ngày sinh tương ứng theo tên

    62. Nationality: Quốc tịch tương ứng theo tên

    63. Relationship to you: Mối quan hệ với bạn

    65. Name of Person/Company(Institute): Tên của người đó hoặc công ty, tổ chức, nếu bạn tự trả thì điền tên của bạn vào

    66. Relationship to you: Mối quan hệ của người đó với bạn, nếu tự bạn thì bạn điền Myself

    67. Type of Support: Loại giúp đỡ, bạn có thể điền Financial (tài chính)

    68. Contact No: Điện thoại liên hệ của bạn hoặc người/tổ chức hỗ trợ bạn

    Phần 11: Assistance with this form – Hỗ trợ viết đơn xin visa

    69. Did you receive assistance in completing this form? Bạn có nhận được sự hỗ trợ để hoàn thành mẫu đơn xin visa này từ ai không? Nếu không thì bạn tích V vào No, có thì bạn tích V vào Yes rồi điền thông tin bên dưới (nên tích No để đỡ bị hỏi nhiều, chỉ nên điền Yes nếu bạn viết đơn thay cho con của bạn) 70. Full Name: Tên đây đủ của người giúp bạn hoàn thành đơn xin visa

    70. Date of Birth: Ngày sinh của người giúp bạn, định dạng Năm/tháng/ngày

    71. Telephone No: Điện thoại của người giúp bạn

    72. Relationship to you: Mối quan hệ của người đó với bạn

    75. SIGNATURE OF APPLICANT: Chữ ký của bạn, nếu bạn dưới 17 tuổi thì thay bằng chữ ký của cha mẹ hoặc người bảo hộ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Tài Tìm Hiểu Tính Thời Vụ Trong Du Lịch
  • Du Lịch Biển: Khắc Phục Tính Thời Vụ Do Tác Động Của Khí Hậu
  • Thanh Niên Tình Nguyện Hỗ Trợ Tốt Cho Du Lịch Hà Nội
  • Tình Nguyện Viên Hướng Dẫn Du Lịch: Những Nhịp Cầu Văn Hóa
  • Thừa Thiên Huế Phát Triển Du Lịch Theo Hướng Bền Vững
  • Cập nhật thông tin chi tiết về Hướng Dẫn Điền Tờ Khai Xin Visa Du Lịch Hàn Quốc Chi Tiết 2022 trên website Tuyensinhtdnceovn.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100