Xu Hướng 2/2023 # Hướng Dẫn Viết Đơn Xin Visa Du Học Hàn Quốc Đúng # Top 11 View | Tuyensinhtdnceovn.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Hướng Dẫn Viết Đơn Xin Visa Du Học Hàn Quốc Đúng # Top 11 View

Bạn đang xem bài viết Hướng Dẫn Viết Đơn Xin Visa Du Học Hàn Quốc Đúng được cập nhật mới nhất trên website Tuyensinhtdnceovn.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Bất kỳ ai đi du học Hàn Quốc hay xin Visa Hàn Quốc theo dạng du lịch, thương mại, thăm thân đều cần điền thông tin vào đơn xin cấp visa đi Hàn Quốc. Vì tất cả các loại Visa Hàn Quốc đều sử dụng một mẫu đơn chung, nên chỉ khác nhau ở mục đích xin visa. Bài viết này Zila sẽ hướng dẫn cụ thể để Download mẫu đơn xin visa Hàn Quốc và điền mọi thông tin trong tờ đơn sao cho dễ dàng và chính xác nhất.

DOWNLOAD: Mẫu đơn xin cấp visa du học Hàn Quốc (Đại Sứ Quán Hàn Quốc Hà Nội)

Có 2 mẫu đơn xin cấp visa Hàn Quốc được sử dụng phổ biến và có giá trị sử dụng như nhau, bạn có thể download một trong hai loại để sử dụng. Nếu bạn không giởi tiếng Anh hoặc Hàn thì nên sử dụng loại có tiếng Việt và điền bằng tiếng Việt vẫn hợp lệ:

Đơn xin cấp visa Hàn Quốc song ngữ Anh – Hàn

Đơn xin cấp visa Hàn Quốc song ngữ Việt – Hàn

Bạn nên in trước ở nhà hoặc đánh máy trực tiếp lên biểu mẫu để điền đầy đủ thông tin trước khi lên nộp Visa tại Lãnh Sự Quán Hàn Quốc tại TP.HCM.

Mục 1. “PERSONAL DETAILS”: Thông tin cá nhân

1.1 Family name: họ; Given names: tên đệm và tên (VIẾT HOA)

1.2 Bỏ qua

1.3 Sex: Giới tính. Nam chọn Male, Nữ chọn Female

1.4 Date of Birth: Ngày sinh. Ghi theo thứ tự năm/ tháng/ ngày

1.5 Nationality: Việt Nam

1.6 Country of Birth: quốc gia nơi sinh ra

1.7 National Identity No.: số chứng minh nhân dân

1.8 Have you ever used any other names to enter or depart Korea? Bạn đã từng dùng bất cứ tên nào khác để nhập cảnh Hàn Quốc chưa? Thông thường chọn “No”

1.9 Are you a citizen of more than one country? Có phải là công dân đa quốc tịch không? Thông thường chọn “No”. 

Phần “FOR OFFICIAL USE ONLY” không điền

Mục 2. “DETAILS OF VISA ISSUANCE CONFIRMATION”

Phần này chỉ dành cho sinh viên đã nhận được Visa code do phía Hàn Quốc cấp (Hay những trường được visa thẳng)

Mục 3. “PASSPORT INFORMATION”: Thông tin hộ chiếu

3.1 Passport Type: Loại hộ chiếu. Hộ chiếu phổ thông chọn Regular

3.2 Passport No. : Số hộ chiếu

3.3 Country of Passport: Quốc gia cấp hộ chiếu ghi Viet Nam

3.4 Place of issue: nơi cấp hộ chiếu. Phòng quản lý xuất nhập cảnh điền IMMIGRATION DEPARTMENT

3.5 Date of Issue: ngày cấp hộ chiếu theo định dạng (ngày/ tháng/ năm)

3.6 Date of Expiry: ngày hết hạn hộ chiếu theo định dạng (ngày/ tháng/ năm)

3.7 Do you have any valid passport? Có hộ chiếu nào khác không? (những hộ chiếu hợp pháp, không tính hộ chiếu cũ hết hạn,…). Thường chọn “No”. 

Mục 4. “CONTACT INFORMATION”: Thông tin liên lạc

4.1 Address in your home country: địa chỉ thường trú

4.2 Current Residental Address: địa chỉ hiện tại nếu khác địa chỉ thường trú

4.3 Cell Phone No.: số điện thoại di động

4.4 Telephone No.: số điện thoại cố định. Có thể điền giống số điện thoại di động

4.5 Email: địa chỉ email

4.6 Emergency Contact Information: Thông tin người liên hệ thay thế

a) Full name in English: Họ tên đầy đủ tiếng Anh

b) Country of residence: Quốc gia hiện cư trú

c) Telephone No.:  Số điện thoại

d) Relationship to you: Mối quan hệ với bạn. Ví dụ: cha, mẹ, anh chị em, bạn bè

Mục 5 “MARITAL STATUS DETAILS”: Tình trạng hôn nhân

5.1 Current Marital Status: Tình trạng hôn nhân hiện tại

Married: đã kết hôn

Divorced: ly hôn

Never married: chưa từng kết hôn

5.2 If “married” please provide details of you spouse: nếu đã kết hôn vui lòng cung cấp thông tin người hôn phối

a) Family name: họ

b) Given names: tên đệm và tên

c) Date of Birth: Ngày sinh ghi theo định dạng yyyy/mm/dd

d) Nationality: quốc tịch

e) Residential Address: địa chỉ cư trú

f) Contact No.: số điện thoại

6.1 What is the highest degree or level of education you have completed? Chọn bằng cấp cao nhất mà bạn có:

Master’s/Doctoral Degree: Thạc sĩ/Tiến sĩ

Bachelor’s Degree: Cử nhân

High School Diploma: Trung học phổ thông

Other: Khác. Nếu chọn khác thì ghi rõ bằng cấp gì. Ví dụ: Cao đẳng là ‘COLLEGE’

6.2 Name of School: TÊN TRƯỜNG

6.3 Location of School: ĐỊA CHỈ TRƯỜNG

Mục 7. “EMPLOYMENT”: Công việc

7.1 What is your current personal circumstances? Tình trạng công việc hiện tại của cá nhân

Entrepreneur: Doanh nhân

Self-Employed: Tự kinh doanh

Employed: Cán bộ, Nhân viên

Civil Servant: Công chức

Student: Học sinh, Sinh viên

Retired: Nghỉ hưu

Unemployed: Không đi làm, thất nghiệp

Other: Khác. Nếu công việc hiện tại của bạn không nằm trong bất cứ mục nào ở trên thì tích vào đây, vào cung cấp thông tin chi tiết ở hàng dưới trong ngoặc đơn (    )

7.2 Employment Details

a) Name of company/institute/school: Tên công ty/cơ quan/trường học

b) Your position/Course: vị trí, chức danh

c) Address of company/institute/school: Địa chỉ công ty/cơ quan/trường học

d) Telephone No.: Số điện thoại công ty/cơ quan/trường học

Mục 8. “DETAILS OF SPONSOR”: Thông tin người bảo lãnh

Nếu bạn đi diện có người bảo lãnh thì cung cấp thông tin người bảo lãnh ở mục này: (thông thường anh chị đã lập gia đình ben Hàn Quốc bảo lãnh)

a) Name of your visa sponsor: Tên

b) Date of Birth/Business Registration No.: Ngày sinh/Số đăng ký kinh doanh (nếu người bảo lãnh là cty/tổ chức)

c) Relationship to you: Mối quan hệ

d) Address: Địa chỉ

e) Phone No.: Điện thoại

Nếu đi tự túc, chọn “No”, sang tiếp mục 9

MỤC 9. “DETAILS OF VISIT”: Chi tiết về chuyến đi

9.1 Purpose of Visit to Korea: Mục đích đi Hàn (thông thường chọn du học/ đào tạo)

Tourism/Transit: Du lịch/Quá cảnh

Meeting, Conference: Dự hội nghị, hội thảo

Medical Tourism: Điều trị y tế

Business Trip: Đi công tác

Study/Training: Du học/Đào tạo

Work: Lao động

Trade/Investment/Intra-Corporate Transferee: Thương mại/Đầu tư/Chuyển nhượng

Visiting Family/Relatives/Friends: Thăm người thân/bạn bè

Marriage Migrant: Nhập cư hôn nhân

Diplomatic/Official: Chính trị/Ngoại giao

Other: Khác. Nếu mục đích bạn đến Hàn không giống với những mục trên thì tích vào và cung cấp thông tin vào hàng dưới trong dấu ngoặc đơn

9.2 Intended Period of Stay : Thời gian dự kiến ở Hàn

Khi đi du học sẽ chon 1 năm hoặc 5 năm

9.3 Intented Date of Entry: Ngày dự định nhập cảnh Hàn Quốc

9.4 Address in Korea: Địa chỉ khi ở Hàn

Điền (tên) Trường bạn theo học

9.5 Contact No. in Korea: Số liên lạc ở Hàn

Có thể điền sổ điện thoại của trường

9.6 Have you travelled to Korea in the last 5 years? Đã từng đến Hàn trong 5 năm gần đây không?

Nếu chưa đi Hàn bao giờ, chọn “No”

Nếu từng đến Hàn, chọn “Yes”, điền số lần đến (đi 1 lần là 1 time), mục đích lần đến Hàn gần nhất (ví dụ: du lịch là tourism)

9.7 Have you travelled outside your country of residence, excluding Korea, in the last 5 years?

Nếu chưa đi nước nào khác (ngoại trừ Hàn Quốc) trong 5 năm trở lại đây, chọn “No”

Nếu có đi, chọn “Yes”; Liệt kê những nước đã đi, ngoại trừ Hàn Quốc, trong 5 năm trở lại đây:

Name of country: Tên nước

Purpose of Visit: Mục đích chuyến đi

Period of Stay: Khoảng thời gian đi

9.8 Are you travelling to Korea with any family member? Có đi Hàn Quốc cùng thành viên gia đình nào không? (cha mẹ/ anh chị em ruột) Thường chọn “No”

Nếu có chọn “Yes”, điền thông tin người đó:

Full name in English: Họ tên

Date of Birth: Ngày sinh (năm/tháng/ngày)

Nationality: Quốc tịch

Relationship to you: Mối quan hệ

Nếu không có chọn “No”

MỤC 10. “FUNDING DETAILS”: Kinh phí

10.1 Estimated travel costs: Kinh phí du lịch dự trù, ghi số tiền (Ghi khoảng 9000 USD)

10.2 Who will pay for your travel-related expenses? Ai sẽ chi trả chi phí du lịch cho bạn?

a) Name of Person/Company (Institute): Tên cá nhân/công ty thường ghi tên ba mẹ

b) Relationship to you: Mối quan hệ

c) Type of Support: Hình thức hỗ trợ (Ghi học phí, KTX, sinh hoạt phí)

d) Contact No.: Điện thoại

MỤC 11. “ASSISTANCE WITH THIS FORM”: Hỗ trợ điền form

Did you receive assistance in completing this form? Có ai hỗ trợ bạn hoàn thành đơn này?

Nên chọn “No”: tức form này bạn tự điền thì không cần điền ô thông tin ở dưới

Chọn “Yes” thì cung cấp thông tin người giúp bạn điền form:

Full Name: Họ tên

Date of Birth: Ngày sinh

Telephone No.: Số điện thoại

Relationship to you: Mối quan hệ với bạn

MỤC 12. “DECLARATION”: Xác nhận

Ghi rõ ngày tháng năm và ký tên vào đơn.

Nếu dưới 17 tuổi thì ba mẹ hoặc người giám hộ hợp pháp ký thay vào đơn.

Hoàn tất việc điền đơn visa: Sau khi đã điền đầy đủ và dò lại chính xác các thông tin, bạn dán ảnh 3.5×4.5 vào ô dán ảnh ở trang 1, mục 1 ‘Personal Details’.

Hãy gửi lại đây những thắc mắc về du học Hàn Quốc

Với hơn 6 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực du học Hàn Quốc, Zila sẽ tư vấn mọi thông tin cần thiết về du học Hàn Quốc hoàn toàn MIỄN PHÍ, giúp học sinh và gia đình lựa chọn được trường học và khu vực phù hợp để có được cái nhìn đầy đủ và chính xác nhất trước khi quyết định sang du học Hàn Quốc. ĐĂNG KÝ NGAY!

LIÊN HỆ NGAY

CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC ZILA

☞ CN1: ZILA – 18A/106 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Đakao, Q.1, TP. HCM ☎ Hotline CN1: 028 7300 2027 hoặc 0909 120 127 (Zalo)

☞ CN2: ZILA – Tầng 1 (KVAC), 253 Điện Biên Phủ, P.7, Q.3, TP. HCM ☎ Hotline CN2: 028 7300 1027 hoặc 0969 120 127 (Zalo)

Email: contact@zila.com.vn Website: www.zila.com.vn Face: Du học Hàn Quốc cùng Zila

Hướng Dẫn Điền Mẫu Đơn Xin Visa Hàn Quốc 2022

Nếu sắp tới bạn muốn đặt chân đến xứ sở kim chi, thì hãy nhớ rằng việc làm visa sẽ có thể làm khó bạn nếu như bạn không biết cách điền vào đơn xin cấp visa đi Hàn Quốc.

Đây là một trong những thủ tục quan trọng nhất bạn phải hoàn thành một cách chính xác để Đại sứ quán có cơ sở để cấp visa cho bạn.

1. Có gì trong đơn xin cấp visa Hàn Quốc?

Chỉ có một mẫu đơn duy nhất vì thế bạn đừng để mình điền phải mẫu đơn không chính thống và không theo mẫu quy định của ĐSQ Hàn Quốc.

Trong đơn visa đi Hàn Quốc có 10 mục với thứ tự cụ thể như sau:

Mục 2: Bỏ qua không điền

Mục 3: Phần hộ chiếu để bạn điền loại hộ chiếu, số hộ chiếu, quốc gia, bạn có hồ chiếu nào khác còn hiệu lực không.

Mục 4: Địa chỉ liên lạc, bạn ghi địa chỉ thường chú, tạm trú, số điện thoại liên lạc, email và thông tin liên lạc khẩn cấp (là người thân thiết với bạn)

Mục 5: Tình trạng hôn nhân, nếu bạn độc thân thì tích chọn độc thân, nếu đã kết hôn thì bạn điền thông tin của vợ/chồng bao gồm Họ – Tên đệm và tên – Ngày tháng năm sinh – Quốc tịch – Địa chỉ – Số điện thoại

Mục 6: Bằng cấp, học vị

Bạn cũng tích chọn bằng cấp cao nhất, nơi cấp bằng và địa chỉ nơi bạn nhận bằng

Mục 7: Thông tin công việc, bạn điền Tên cơ quan/trường học – Chức vụ – Địa chỉ cơ quan/trường học – Điện thoại cơ quan/trường học (hãy điền chính xác, có thể ĐSQ sẽ liên lạc kiểm tra).

Mục 8: Người bảo lãnh, nếu bạn không có người bảo lãnh, bạn chọn No, nếu có người bảo lãnh thì bạn điền các thông tin của người đó bên dưới.

Mục 9: Kế hoạch của bạn khi tới Hàn Quốc, bạn phải điền vào mục đích, thời gian ở lại, thời gian nhập cảnh, địa chỉ khách sạn bạn ở, số điện thoại liên lạc tại Hàn Quốc. Bạn còn phải chọn thêm thông tin bạn đã nhập cảnh vào Hàn Quốc trong 5 năm gần đây hay chưa, bạn có du lịch nước ngoài trong 5 năm gần đây không, bạn có đi du lịch với thành viên nào trong gia đình không (nếu bạn chọn Yes thì điền thêm thông tin theo yêu cầu bên dưới).

Mục 10: Kế hoạch chi tiêu của bạn, hãy điền số tiền chi tiêu trong khoảng thời gian ở Hàn: viết bằng USD, ai sẽ trả chi phí du lịch cho bạn (điền thông tin của người chi trả cho bạn, nếu có)

Một số mục khác: Bạn có nhận được sự giúp đỡ nào khi hoàn thành đơn xin visa này không

2. Chú ý gì khi điền mẫu đơn xin cấp visa Hàn Quốc?

Việc điền mẫu đơn xin visa Hàn Quốc có thể gây khó dễ cho bạn hơn bạn nghĩ nếu như bạn quên mất một số điều sau.

Trước hết là bạn chỉ dùng tiếng Anh hoặc tiếng Hàn khi điền vào mẫu đơn, vì thế mà bạn rất cần có đơn vị dịch thuật giúp mình trong trường hợp bạn không có ngoại ngữ.

Trong mẫu đơn, bạn phải dán ảnh có kích thước 3,5cm×4,5cm, phông nền trắng, chụp không quá 03 tháng, không chấp nhận ảnh scan và ảnh sai kích thước, không đeo kính và để tóc rối khi chụp ảnh.

Việc sắp xếp các giấy tờ trong hồ sơ xin visa Hàn Quốc cũng phải theo thứ tự, tờ khai xin visa nên để ngoài cùng. Việc này rất quan trọng vì thể hiện rằng bạn tự tin với hồ sơ của mình và khi phỏng vấn bạn cũng không làm khó nhân viên của Đại Sứ Quán.

3. Thủ tục xin visa Hàn Quốc

Sau khi đã chuẩn bị đầy đủ hết các giấy tờ theo yêu cầu, thì quy trình nộp đơn xin visa Hàn Quốc tại Cơ quan lãnh sự là bước quan trọng thứ hai để đương đơn đến gần hơn với tấm visa.

Trong quá trình tìm hiểu xin visa Hàn Quốc, có rất nhiều đương đơn thắc mắc liệu “Xin visa Hàn Quốc có cần phỏng vấn không?”

Thực tế, nếu như Đại Sứ Quán thấy cần xác nhận thêm về những thông tin trong hồ sơ của bạn thì sẽ tiến hành phỏng vấn qua điện thoại, hoặc phoảng vấn trực tiếp tại văn phòng Đại Sứ Quán mà bạn đã nộp đơn.

Hướng Dẫn Cách Điền Đơn Đăng Ký Xin Visa Du Lịch Hàn Quốc

Có 2 mẫu đơn xin cấp Visa Hàn Quốc được sử dụng phổ biến:

– Mẫu song ngữ Việt – Hàn: được cấp miễn phí tại Đại sứ quán hoặc Tổng Lãnh sự quán.

1.2 Bỏ qua

1.3 Sex: Giới tính. Nam chọn Male, Nữ chọn Female

1.4 Date of Birth: Ngày sinh. Ghi theo thứ tự yyyy/mm/dd (năm/tháng/ngày)

1.5 Nationality: quốc tịch.

1.6 Country of Birth: quốc gia nơi sinh ra

1.7 National Identity No.: số chứng minh nhân dân

1.8 Have you ever used any other names to enter or depart Korea? Bạn đã từng dùng bất cứ tên nào khác để nhập cảnh Hàn Quốc chưa? Không chọn “No”, có chọn “Yes” và ghi rõ tên đó ra bên dưới.

1.9 Are you a citizen of more than one country? Có phải là công dân đa quốc tịch không? Không có chọn “No”. Có từ 2 quốc tịch trở lên, chọn “Yes” và liệt kê những nước mình có quốc tịch bên dưới.

Phần “FOR OFFICIAL USE ONLY”: không điền phần này.

2.2 Passport No. : Số hộ chiếu

2.3 Country of Passport: Quốc gia cấp hộ chiếu

2.4 Place of issue: nơi cấp hộ chiếu. Phòng quản lý xuất nhập cảnh điền IMMIGRATION DEPARTMENT

2.5 Date of Issue: ngày cấp hộ chiếu theo định dạng dd/mm/yyyy (ngày/tháng/năm)

2.6 Date of Expiry: ngày hết hạn hộ chiếu theo định dạng dd/mm/yyyy (ngày/tháng/năm)

2.7 Do you have any valid passport? Có hộ chiếu nào khác không? (những hộ chiếu hợp pháp, không tính hộ chiếu cũ hết hạn,…). Không có chọn “No”. Nếu có thì chọn “Yes” và cung cấp thông tin: loại hộ chiếu, số, quốc gia cấp, ngày hết hạn.

3.2 Current Residental Address: địa chỉ hiện tại nếu khác địa chỉ thường trú

3.3 Cell Phone No.: số điện thoại di động

3.4 Telephone No.: số điện thoại cố định. Có thể điền giống số điện thoại di động

3.5 Email: địa chỉ email

3.6 Emergency Contact Information: Thông tin người liên hệ thay thế

Married: đã kết hôn

Divorced: ly hôn

Never married: chưa từng kết hôn

4.2 If “married” please provide details of you spouse: nếu đã kết hôn vui lòng cung cấp thông tin người hôn phối

a) Family name: họ

b) Given names: tên đệm và tên

c) Date of Birth: Ngày sinh ghi theo định dạng yyyy/mm/dd

d) Nationality: quốc tịch

e) Residential Address: địa chỉ cư trú

f) Contact No.: số điện thoại

5.2 Name of School: TÊN TRƯỜNG

5.3 Location of School: ĐỊA CHỈ TRƯỜNG

Entrepreneur: Doanh nhân

Self-Employed: Tự kinh doanh

Employed: Cán bộ, Nhân viên

Civil Servant: Công chức

Student: Học sinh, Sinh viên

Retired: Nghỉ hưu

Unemployed: Không đi làm, thất nghiệp

Other: Khác. Nếu công việc hiện tại của bạn không nằm trong bất cứ mục nào ở trên thì tích vào đây, vào cung cấp thông tin chi tiết ở hàng dưới trong ngoặc đơn ( )

6.2 Employment Details

Tourism/Transit: Du lịch/Quá cảnh

Meeting, Conference: Dự hội nghị, hội thảo

Medical Tourism: Điều trị y tế

Business Trip: Đi công tác

Study/Training: Du học/Đào tạo

Work: Lao động

Trade/Investment/Intra-Corporate Transferee: Thương mại/Đầu tư/Chuyển nhượng

Visiting Family/Relatives/Friends: Thăm người thân/bạn bè

Marriage Migrant: Nhập cư hôn nhân

Diplomatic/Official: Chính trị/Ngoại giao

Other: Khác. Nếu mục đích bạn đến Hàn Quốc không giống với những mục trên thì tích vào và cung cấp thông tin vào hàng dưới trong dấu ngoặc đơn.

7.2 Intended Period of Stay: Thời gian dự kiến ở Hàn Quốc

Ví dụ bạn đi du lịch 7 ngày thì điền “7 DAYS”

7.3 Intented Date of Entry: Ngày dự định nhập cảnh Hàn Quốc

7.4 Address in Korea: Địa chỉ khi ở Hàn Quốc – Điền (tên) địa chỉ khách sạn mà du khách sẽ ở khi đến Hàn Quốc du lịch.

7.5 Contact No. in Korea: Số liên lạc ở Hàn Quốc – Có thể điền số điện thoại của khách sạn bạn ở vào đây.

7.6 Have you travelled to Korea in the last 5 years? Đã từng đến Hàn trong 5 năm gần đây không?

Nếu chưa đi Hàn bao giờ, chọn “No”

Nếu từng đến Hàn, chọn “Yes”, điền số lần đến (đi 1 lần là 1 time), mục đích lần đến Hàn Quốc gần nhất (ví dụ: du lịch là tourism)

– Nếu chưa đi nước nào khác (ngoại trừ Hàn Quốc) trong 5 năm trở lại đây, chọn “No”.

– Nếu có đi, chọn “Yes”; Liệt kê những nước đã đi, ngoại trừ Hàn Quốc, trong 5 năm trở lại đây:

Name of country: Tên nước

Purpose of Visit: Mục đích chuyến đi

Period of Stay: Khoảng thời gian đi

7.8 Are you travelling to Korea with any family member? Có đi Hàn Quốc cùng thành viên gia đình nào không? (cha mẹ/ anh chị em ruột)

– Nếu có chọn “Yes”, điền thông tin người đó:

– Nếu không có chọn “No”.

a) Name of your visa sponsor: Tên

b) Date of Birth/Business Registration No.: Ngày sinh/Số đăng ký kinh doanh (nếu người bảo lãnh là cty/tổ chức)

c) Relationship to you: Mối quan hệ

d) Address: Địa chỉ

e) Phone No.: Điện thoại

Nếu đi tự túc, chọn “No”, sang tiếp mục 9

9.2 Who will pay for your travel-related expenses? Ai sẽ chi trả chi phí du lịch cho bạn?

Nếu bạn tự chi trả cho chuyến đi, có thể điền tương tự ví dụ sau:

– Nên chọn “No”: tức form này bạn tự điền thì không cần điền ô thông tin ở dưới.

– Chọn “Yes” thì cung cấp thông tin người giúp bạn điền form:

SIGNATURE OF APPLICANT: Chữ ký của bạn, nếu bạn dưới 17 tuổi thì thay bằng chữ ký của cha mẹ hoặc người bảo hộ.

III. MỘT SỐ VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý

– Khi điền đơn cần viết bằng tiếng Anh hoặc tiếng Hàn.

– Có thể dùng bản viết tay hoặc đánh máy đều được.

– Mọi thông tin bạn khai trong tờ đơn đều phải viết chữ in hoa.

IV. HOÀN TẤT VIỆC ĐIỀN ĐƠN

Sau khi đã điền đầy đủ và dò lại chính xác các thông tin, bạn dán ảnh 3.5×4.5 vào ô dán ảnh ở trang 1, mục 1 “Personal Details”.

Hướng Dẫn Điền Đơn Xin Visa Úc

Đơn xin visa Úc (Form 1419) là một trong những loại đơn “khó nhằn” nhất trong các nước phát triển. Không chỉ vì form chỉ có tiếng Anh mà còn do độ dài và số lượng thông tin cần cung cấp quá nhiều và chi tiết. Nếu bạn lần đầu xin visa Úc tự túc sẽ mất khá nhiều thời gian trong bước chuẩn bị tưởng như đơn giản này. Để tránh những sai sót và tiết kiệm thời gian, mình sẽ hướng dẫn cách điền đơn xin visa Úc chi tiết ngay sau đây

Kinh nghiệm xin visa du lịch Úc tự túc nộp trực tiếp tại VFS Úc

Kinh nghiệm xin visa du lịch Úc tự túc online

Chia sẻ kinh nghiệm xin visa thăm thân Úc

Hướng dẫn điền đơn xin visa Úc: dành cho trường hợp nộp trực tiếp, nộp online không cần

Hướng dẫn điền tờ khai nhân thân: mọi loại visa Úc, nộp online, trực tiếp đều cần làm

Dịch vụ làm visa Úc trọn gói: dành cho khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ

Mẫu đơn giấy hay download trên mạng đều giống nhau về cách trình bày và chỉ có tiếng Anh. Nên mình khuyên các bạn nên khai đơn trên máy tính để dễ dàng chỉnh sửa khi có lỗi sai. Có 2 cách để lấy mẫu đơn visa:

Lưu ý khi điền đơn:

Trường hợp nộp hồ sơ visa Úc online thì không cần phải khai Form 1419. Khi đăng nhập vào hệ thống sẽ lần lượt để bạn trả lời các câu hỏi cũng tương tự như trên Form 1419.

Outside Australia: Từ ngoài nước Úc

In Australia: Đang ở Úc (gia hạn visa)

Applicants outside Australia: Nếu tích chọn ô nộp hồ sơ từ ngoài nước Úc thì trả lời từ câu 2-4

2. When do you wish to visit Australia? Thời gian bạn dự định đến Úc?

Date from day/month/year to day/month/year: Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm

3. How long do you wish to stay in Australia? Dự định ở Úc trong bao lâu?

4. Do you intend to enter Australia on more than one occasion? Bạn có ý định nhập cảnh Úc nhiều hơn 1 lần không?

No: Không. Trả lời tiếp câu 7

Yes: Có. Nếu chọn thì ghi chi tiết những lần nhập cảnh sau này vào ô bên dưới. Sau đó trả lời tiếp câu 7

Applicants in Australia: Trường hợp đang nộp hồ sơ xin gia hạn visa tại Úc, trả lời câu 5-6

5. Specify the date you wish to extend your stay to: Ghi chi tiết thời gian mà bạn muốn gia hạn visa

6. Provide detailed reasons for requesting this further stay: Đưa ra nguyên nhân cho việc yêu cầu gia hạn visa

Make sure your passport is valid for the period of stay you are applying for. Đảm bảo rằng hộ chiếu của bạn còn thời hạn đến ngày rời khỏi Úc

7.1 Family name: Họ

7.2 Given names: Tên

7.3 Sex: Giới tính. Male: Nam. Female: Nữ

7.4 Date of birth: Ngày sinh (ngày/tháng/năm)

7.5 Passport number: Số hộ chiếu

7.6 Country of passport: Quốc gia cấp hộ chiếu

7.7 Nationality of passport holder: Quốc tịch của bạn

7.8 Date of issue: Ngày cấp hộ chiếu (ngày/tháng/năm)

7.9 Date of expiry: Ngày hết hạn hộ chiếu (ngày/tháng/năm)

7.10 Place of issue/ issuing authority: Nơi cấp hộ chiếu. Phòng Quản lý xuất nhập cảnh: “IMMIGRATION DEPARTMENT”

8. Place of birth: Nơi sinh

9. Relationship status: Tình trạng hôn nhân

No: Không có

Yes: Có. Nếu chọn thì ghi rõ những cái tên đó ở ô dưới

11. Do you currently hold an Australian visa? Hiện bạn đang có visa Úc?

No: Không có

Yes: Có. Trường hợp hồ sơ visa được duyệt thì visa cũ của bạn sẽ hết giá trị

12. Have you applied for a Parent (subclass 103) visa? Bạn có đang xin visa cho cha mẹ (diện 103) không?

No: Không

Yes: Có. Nếu chọn thì ghi ngày nộp đơn (ngày/tháng/năm)

13. Do you currently hold, or have you applied for, an APEC Business Travel Card (ABTC)? Bạn có sỡ hữu hay đang xin cấp thẻ APEC không?

No: Không

Yes: Có. Nếu hồ sơ visa được duyệt thì visa Úc lien kết với thẻ APEC sẽ hết hiệu lực

14. Are you a citizen of any other country? Bạn có mang quốc tịch nào khác không?

No: Không

Yes: Có. Liệt kê là nước nào ở dưới

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin.

Passport number: Số hộ chiếu.

Country of passport: Quốc gia cấp hộ chiếu

16. Do you hold an identity card or identity number issued to you by your government (eg. National identity card) (if applicable)? Bạn có chứng minh thư hay số chứng minh được Chính phủ cấp không?

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin.

17. In what country are you currently located? Hiện bạn đang sống tại quốc gia nào?

19. What is the purpose of your stay in your current location and what is your visa status? Lý do mà bạn đang sinh sống tại ở nơi hiện tại và tình trạng thị thực?

Ví dụ: Bạn là người Việt Nam và hiển nhiên sinh sống ở Việt Nam thì cứ ghi do mình là công dân Việt Nam – “VIETNAMESE CITIZEN”

20. Your current residential address: Địa chỉ nơi ở hiện tại của bạn

Postcode: Mã bưu điện

Country: Quốc gia

Nếu giống như địa chỉ nơi ở mà bạn khai ở câu 20 thì ghi “AS ABOVE”.

Nếu là một địa chỉ khác thì ghi rõ ra như ở câu 20

22. Contact telephone numbers: Số điện thoại liên hệ

23. Do you agree to the Department communicating with you by email and/or fax? Bạn có đồng ý nhận liên hệ qua email hay fax không? (Có thể bao gồm cả việc thông báo kết quả visa)

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, ghi rõ thông tin.

Email address: Địa chỉ email

Fax: Số fax (mã vùng quốc gia, mã vùng tỉnh/thành phố, dãy số)

Part B – Family travelling to Australia with you

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin người thân

Part C – Family NOT travelling to Australia with you

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin của người thân

Full name: Họ tên

Date of birth: Ngày sinh (ngày/tháng/năm)

Relationship to you: Mối quan hệ với bạn

Their address while you are in Australia: Địa chỉ

Part D – Details of your visit to Australia

No: Không

Yes: Có. Đính kèm lịch trình cụ thể

27. Do you have any relatives in Australia? Có họ hàng nào ở Úc không?

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin họ hàng

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin sau

Ví dụ: Bạn đi du lịch tự túc thì cứ trình bày là muốn khám phá vẻ đẹp, tham quan các địa danh nổi tiếng… Hoặc thăm thân thì ghi là thăm ai, lý do sang thăm. Ghi ngắn gọn thôi cũng được, miễn bạn nêu rõ được mục đích sang Úc.

30. Do you intend to do a course of study while in Australia? Bạn có định tham gia khóa học nào khi ở Úc không?

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin về khóa học

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin.

Country: Tên nước

Date from … to … (từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm)

32. Do you intend to enter a hospital or health care facility (including nursing homes) while in Australia? Bạn có ý định chữa bệnh hay chăm sóc sức khỏe tại bệnh viện/cơ sở y tế trong khi ở Úc không?

33. Do you intend to work as, or study to be, a doctor, dentist, nurse or paramedic during your stay in Australia? Bạn có ý định làm việc hay học tập trở thành bác sĩ, nha sĩ, y tá hoặc nhân viên y tế trong khi ở Úc không?

34. Have you: Bạn có:

ever had, or currently have, tuberculosis? từng hoặc đang bị bệnh lao

been in close contact with a family member that has active tuberculosis? có thân thiết với thành viên trong gia đình đang bị lao

ever had a chest x-ray which showed an abnormality? Chụp x quang ngực thấy có dấu hiệu bất thường.

Chon No: Không hoặc Yes: Có. Nếu có ghi ra chi tiết thuộc trường hợp nào trong 3 trường hợp trên

35. During your proposed visit to Australia, do you expect to incur medical costs, or require treatment or medical follow up for: Trong chuyến đi Úc, bạn có dự đinh chi trả hay yêu cầu điều trị cho các bệnh sau không:

blood disorder: rối loạn máu

cancer: ung thư

heart disease: bệnh tim

hepatitis B or C and/or liver disease: viêm gan B, C / các bệnh về gan

HIV Infection, including AIDS: nhiễm HIV/AIDS

kidney disease, including dialysis: bệnh về thận, chạy thận

mental illness: bệnh thần kinh

pregnancy: thai sản

respiratory disease that has required hospital admission or oxygen therapy: bệnh hô hấp cần nhập viện hoặc thở oxy

other? Bệnh khác. Chon No: Không, nếu bạn không có nhu cầu chữa những bệnh trên. Hoặc Yes: Có. Ghi rõ chi tiết bệnh gì

36. Do you require assistance with mobility or care due to a medical condition? Bạn có cần hỗ trợ về di chuyển hoặc chăm sóc do tình trạng bệnh lý không?

37. Have you undertaken a health examination for an Australian visa in the last 12 months? Bạn đã kiểm tra sức khỏe trong vòng 12 tháng gần đây để xin visa đi Úc chưa?

Part F – Character details

Have you ever: Bạn đã bao giờ

Part G – Employment status

Employed/self-employed: Công nhân viên/Làm việc tự do. Điền thêm thông tin: Retired: Nghỉ hưu. Cung cấp thêm:

Year of retirement: Năm nghỉ hưu

Other: Khác. Ghi rõ chi tiết là công việc ở ô dưới

Unemployed: Thất nghiệp. Nếu chọn thì giải thích nguyên nhân thất nghiệp và ghi ra chi tiết công việc trước đó (nếu có)

been in Australia and not complied with visa conditions or departed Australia outside your authorised period of stay? Không tuân thủ điều kiện về visa hoặc ở Úc quá hạn visa?

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin của người đó

Có thể tích chọn nhiều ô, ví dụ bạn sang thăm người thân ở Úc và ở lại nhà họ thì tích chọn “Chỗ ở – Accommodation”, nếu người thân đó cũng bảo lãnh luôn tài chính cho bạn thì tích thêm ô “Financial”

No: Không. Bỏ qua câu 45-46, trả lời tiếp Part K

Yes: Có

Part I – Previous applications

No: Không. Bỏ qua câu 46, trả lời tiếp Part K

Yes: Có

42. Have you ever: Bạn có bao giờ

Part J – Assistance with this form

Myself: Chính tôi

Authorised recipient: Người nhận được ủy quyền

Migration agent: Đại diện di cư

Exempt person: Người được miễn

Mình khuyên các bạn cứ chọn “No” để khỏi phải khai thêm gì và trả lời tiếp ở Part K. Còn nếu chọn “Yes” thì cung cấp thêm thông tin sau & trả lời câu 44-46:

44. Is the person an agent registered with the Office of the Migration Agents Registration Authority (Office of the MARA)? Người đó có phải thuộc đại lý đăng ký với Cơ quan Đăng ký Đại lý Di cư (Văn phòng của MARA) không?

46. Did you pay the person/agent and/or give a gift for this assistance? Bạn có trả tiền / tặng gì cho họ để giúp bạn điền đơn này không?

Part K – Options for receiving written communications

48. IMPORTANT: You must refer to the Department’s website at chúng tôi to complete this part of your application. The website shows reference tables with the Visa Application Charges applicable to each visa subclass.

Để biết chắc chắn mức phí chính xác phải nộp cho từng diện visa thì các bạn nên truy cập trang web của Chính phủ Úc tại link trên

Payment by – Chọn loại thẻ thanh toán: MasterCard/American Express/Visa/Diners Club/JCB

Australian Dollars: Số tiền thanh toán (bằng AUD)

Credit card number: Số thẻ

Expiry date: Ngày hết hạn thẻ

Cardholder’s name: Tên chủ thẻ

Telephone number: Số điện thoại

Address: Địa chỉ

Signature of cardholder: Chữ ký của chủ thẻ

Visa subclass you are applying for: Diện visa bạn đang xin. Nếu đi du lịch/thăm thân Úc ngắn hạn thì là Subclass 600, điền ” 600 ” vào ô trống

a certified copy of the identity page (showing photo and personal details) of a valid passport and other pages which provide evidence of travel to any other countries: Bản sao hộ chiếu có trang thông tin cá nhân, các trang dán visa, dấu xuất nhập cảnh

a recent passport photograph (not more than 6 months old) of yourself: Hộ chiếu gốc còn hạn trên trên 6 tháng

the Visa Application Charge (if applicable): biểu phí visa (nếu có)

a completed form 1257 Undertaking declaration, for applicants under 18 years of age, staying in Australia with someone other than a parent, legal guardian or relative (if applicable): Mẫu đơn 1257 (nếu có) trường hợp trẻ dưới 18 tuổi đi Úc cùng người khác không phải cha mẹ/người giám hộ hợp pháp

a completed form 1229 Consent: Mẫu đơn 1229 (nếu có) trường hợp trẻ dưới 18 tuổi đi Úc một mình hoặc cùng cha/mẹ/người giám hộ hợp pháp

If you authorise another person to receive all written communications about your application with the Department…: Form 956/956A (nếu có)

evidence of access to funds to support your stay: hồ sơ chứng minh tài chính

evidence of your medical/travel insurance (if requested): bảo hiểm y tế/bảo hiểm du lịch (nếu được yêu cầu)

medical examination or tests (if requested): giấy kiểm tra sức khỏe (nếu được yêu cầu)

a letter from your employer confirming your leave: đơn xin nghỉ phép đi Úc

evidence of enrolment at school, college or university: xác nhận đăng ký học tại trường/đại học

If visiting a close family member in Australia (who is a citizen or permanent resident of Australia): a letter of invitation to visit: Thư mời nếu đi thăm thân

other information to show that you have an incentive and authority to return to your country of residence, such as property or other significant assets in your home country: Những giấy tờ khác (tài sản) chứng minh ràng buộc và sẽ quay về nước nhà sau chuyến đi Úc

Tổng các mức phí ở trên là bao nhiêu thì ghi lại ở ổ ” Total ” – Tổng tiền

49. How will you pay your application charge? Chọn phương thức thanh toán

Ở Việt Nam thì các bạn nộp hồ sơ visa giấy qua trung tâm VFS, họ nhận tiền mặt lẫn thanh toán bằng thẻ tín dụng. Trường hợp bạn trả tiền mặt khi tới nộp hồ sơ tại VFS thì bỏ qua mục này

51. Biometrics declaration and consent: Ký tên và ghi ngày bạn điền đơn

52. Declaration: Ký tên và ghi ngày bạn điền đơn

Part O – Additional information

Cập nhật thông tin chi tiết về Hướng Dẫn Viết Đơn Xin Visa Du Học Hàn Quốc Đúng trên website Tuyensinhtdnceovn.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!