Đơn Xin Visa Du Lịch Hàn Quốc / 2023 / Top 15 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 11/2022 # Top View | Tuyensinhtdnceovn.edu.vn

Mẫu Đơn Xin Visa Hàn Quốc / 2023

Thông tin chi tiết về mẫu đơn xin visa Hàn Quốc – Đơn xin cấp visa Hàn Quốc. Quý khách vui lòng liên hệ: 0904 677 628

Hàn Quốc luôn là điểm đến du lịch hấp dẫn, là một nơi học tập, làm việc đầy thú vị bởi Hàn Quốc có rất nhiều cảnh đẹp tuyệt vời, nền văn hóa phong phú, đặc sắc. Và một trong những thắc mắc của nhiều người khi muốn tới đây du lịch đó là xin visa thế nào, điền đơn xin visa ra sao cho đúng. Trong bài này chúng tôi sẽ giới thiệu các nội dung trong đơn xin visa Hàn Quốc tới quý khách. Nội dung cụ thể như sau:

1. Đơn xin visa Hàn Quốc là gì?

Đơn xin visa Hàn Quốc hay tờ khai xin cấp visa đi Hàn Quốc là một loại giấy tờ buộc phải có trong hồ sơ xin cấp visa. Hiểu một cách khái quát thì nó là văn bản thể hiện ý chí của người khai muốn được cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc cấp visa cho mình.

2. Các loại đơn xin visa Hàn Quốc

Trước khi làm đơn xin visa Hàn Quốc, bạn cần xác định xem mục đích của bạn khi sang Hàn là để làm gì? Để du lịch, du học hay thăm thân,…Sau khi đã xác định được mục đích sang Hàn, tiếp theo bạn nên chọn đúng mẫu đỡn xin visa tương ứng với mục đích của bạn.

Visa Hàn Quốc có 2 loại:

– Single visa: là loại visa cho phép nhập cảnh một lần duy nhất và có giá trị trong vòng 3 tháng kể từ ngày phát hành.

– Multiple visa: là loại visa cho phép nhập cảnh nhiều lần.

Ngoài ra còn phân loại visa tùy theo tình trạng lưu trú.

Đơn xin cấp visa Hàn Quốc sử dụng ngôn ngữ là tiếng Hàn và tiếng Anh. Nếu có tiếng anh, hàn là một lợi thế lớn trong việc điền đơn này. Tuy nhiên bạn không cần quá lo lắng nếu như bạn không thật sự am hiểu về 2 ngôn ngữ này. Chúng tôi sẽ hướng dẫn cụ thể cách điền tới bạn.

Có 2 mẫu đơn xin cấp visa Hàn Quốc được sử dụng phổ biến.

– Mẫu song ngữ Việt – Hàn: được cấp miễn phí tại Đại sứ quán hoặc Tổng Lãnh sự quán.

– Hướng dẫn điền đơn xin visa hàn Quốc;

Công ty TNHH Tư vấn Thương mại và Xuất nhập khẩu Hòa Bình.

Địa chỉ: Tầng 4, số 17 ngõ 575 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội.

Email: info@workpermit.vn.

Hướng Dẫn Viết Đơn Xin Visa Du Học Hàn Quốc Đúng / 2023

Bất kỳ ai đi du học Hàn Quốc hay xin Visa Hàn Quốc theo dạng du lịch, thương mại, thăm thân đều cần điền thông tin vào đơn xin cấp visa đi Hàn Quốc. Vì tất cả các loại Visa Hàn Quốc đều sử dụng một mẫu đơn chung, nên chỉ khác nhau ở mục đích xin visa. Bài viết này Zila sẽ hướng dẫn cụ thể để Download mẫu đơn xin visa Hàn Quốc và điền mọi thông tin trong tờ đơn sao cho dễ dàng và chính xác nhất.

DOWNLOAD: Mẫu đơn xin cấp visa du học Hàn Quốc (Đại Sứ Quán Hàn Quốc Hà Nội)

Có 2 mẫu đơn xin cấp visa Hàn Quốc được sử dụng phổ biến và có giá trị sử dụng như nhau, bạn có thể download một trong hai loại để sử dụng. Nếu bạn không giởi tiếng Anh hoặc Hàn thì nên sử dụng loại có tiếng Việt và điền bằng tiếng Việt vẫn hợp lệ:

Đơn xin cấp visa Hàn Quốc song ngữ Anh – Hàn

Đơn xin cấp visa Hàn Quốc song ngữ Việt – Hàn

Bạn nên in trước ở nhà hoặc đánh máy trực tiếp lên biểu mẫu để điền đầy đủ thông tin trước khi lên nộp Visa tại Lãnh Sự Quán Hàn Quốc tại TP.HCM.

Mục 1. “PERSONAL DETAILS”: Thông tin cá nhân

1.1 Family name: họ; Given names: tên đệm và tên (VIẾT HOA)

1.2 Bỏ qua

1.3 Sex: Giới tính. Nam chọn Male, Nữ chọn Female

1.4 Date of Birth: Ngày sinh. Ghi theo thứ tự năm/ tháng/ ngày

1.5 Nationality: Việt Nam

1.6 Country of Birth: quốc gia nơi sinh ra

1.7 National Identity No.: số chứng minh nhân dân

1.8 Have you ever used any other names to enter or depart Korea? Bạn đã từng dùng bất cứ tên nào khác để nhập cảnh Hàn Quốc chưa? Thông thường chọn “No”

1.9 Are you a citizen of more than one country? Có phải là công dân đa quốc tịch không? Thông thường chọn “No”. 

Phần “FOR OFFICIAL USE ONLY” không điền

Mục 2. “DETAILS OF VISA ISSUANCE CONFIRMATION”

Phần này chỉ dành cho sinh viên đã nhận được Visa code do phía Hàn Quốc cấp (Hay những trường được visa thẳng)

Mục 3. “PASSPORT INFORMATION”: Thông tin hộ chiếu

3.1 Passport Type: Loại hộ chiếu. Hộ chiếu phổ thông chọn Regular

3.2 Passport No. : Số hộ chiếu

3.3 Country of Passport: Quốc gia cấp hộ chiếu ghi Viet Nam

3.4 Place of issue: nơi cấp hộ chiếu. Phòng quản lý xuất nhập cảnh điền IMMIGRATION DEPARTMENT

3.5 Date of Issue: ngày cấp hộ chiếu theo định dạng (ngày/ tháng/ năm)

3.6 Date of Expiry: ngày hết hạn hộ chiếu theo định dạng (ngày/ tháng/ năm)

3.7 Do you have any valid passport? Có hộ chiếu nào khác không? (những hộ chiếu hợp pháp, không tính hộ chiếu cũ hết hạn,…). Thường chọn “No”. 

Mục 4. “CONTACT INFORMATION”: Thông tin liên lạc

4.1 Address in your home country: địa chỉ thường trú

4.2 Current Residental Address: địa chỉ hiện tại nếu khác địa chỉ thường trú

4.3 Cell Phone No.: số điện thoại di động

4.4 Telephone No.: số điện thoại cố định. Có thể điền giống số điện thoại di động

4.5 Email: địa chỉ email

4.6 Emergency Contact Information: Thông tin người liên hệ thay thế

a) Full name in English: Họ tên đầy đủ tiếng Anh

b) Country of residence: Quốc gia hiện cư trú

c) Telephone No.:  Số điện thoại

d) Relationship to you: Mối quan hệ với bạn. Ví dụ: cha, mẹ, anh chị em, bạn bè

Mục 5 “MARITAL STATUS DETAILS”: Tình trạng hôn nhân

5.1 Current Marital Status: Tình trạng hôn nhân hiện tại

Married: đã kết hôn

Divorced: ly hôn

Never married: chưa từng kết hôn

5.2 If “married” please provide details of you spouse: nếu đã kết hôn vui lòng cung cấp thông tin người hôn phối

a) Family name: họ

b) Given names: tên đệm và tên

c) Date of Birth: Ngày sinh ghi theo định dạng yyyy/mm/dd

d) Nationality: quốc tịch

e) Residential Address: địa chỉ cư trú

f) Contact No.: số điện thoại

6.1 What is the highest degree or level of education you have completed? Chọn bằng cấp cao nhất mà bạn có:

Master’s/Doctoral Degree: Thạc sĩ/Tiến sĩ

Bachelor’s Degree: Cử nhân

High School Diploma: Trung học phổ thông

Other: Khác. Nếu chọn khác thì ghi rõ bằng cấp gì. Ví dụ: Cao đẳng là ‘COLLEGE’

6.2 Name of School: TÊN TRƯỜNG

6.3 Location of School: ĐỊA CHỈ TRƯỜNG

Mục 7. “EMPLOYMENT”: Công việc

7.1 What is your current personal circumstances? Tình trạng công việc hiện tại của cá nhân

Entrepreneur: Doanh nhân

Self-Employed: Tự kinh doanh

Employed: Cán bộ, Nhân viên

Civil Servant: Công chức

Student: Học sinh, Sinh viên

Retired: Nghỉ hưu

Unemployed: Không đi làm, thất nghiệp

Other: Khác. Nếu công việc hiện tại của bạn không nằm trong bất cứ mục nào ở trên thì tích vào đây, vào cung cấp thông tin chi tiết ở hàng dưới trong ngoặc đơn (    )

7.2 Employment Details

a) Name of company/institute/school: Tên công ty/cơ quan/trường học

b) Your position/Course: vị trí, chức danh

c) Address of company/institute/school: Địa chỉ công ty/cơ quan/trường học

d) Telephone No.: Số điện thoại công ty/cơ quan/trường học

Mục 8. “DETAILS OF SPONSOR”: Thông tin người bảo lãnh

Nếu bạn đi diện có người bảo lãnh thì cung cấp thông tin người bảo lãnh ở mục này: (thông thường anh chị đã lập gia đình ben Hàn Quốc bảo lãnh)

a) Name of your visa sponsor: Tên

b) Date of Birth/Business Registration No.: Ngày sinh/Số đăng ký kinh doanh (nếu người bảo lãnh là cty/tổ chức)

c) Relationship to you: Mối quan hệ

d) Address: Địa chỉ

e) Phone No.: Điện thoại

Nếu đi tự túc, chọn “No”, sang tiếp mục 9

MỤC 9. “DETAILS OF VISIT”: Chi tiết về chuyến đi

9.1 Purpose of Visit to Korea: Mục đích đi Hàn (thông thường chọn du học/ đào tạo)

Tourism/Transit: Du lịch/Quá cảnh

Meeting, Conference: Dự hội nghị, hội thảo

Medical Tourism: Điều trị y tế

Business Trip: Đi công tác

Study/Training: Du học/Đào tạo

Work: Lao động

Trade/Investment/Intra-Corporate Transferee: Thương mại/Đầu tư/Chuyển nhượng

Visiting Family/Relatives/Friends: Thăm người thân/bạn bè

Marriage Migrant: Nhập cư hôn nhân

Diplomatic/Official: Chính trị/Ngoại giao

Other: Khác. Nếu mục đích bạn đến Hàn không giống với những mục trên thì tích vào và cung cấp thông tin vào hàng dưới trong dấu ngoặc đơn

9.2 Intended Period of Stay : Thời gian dự kiến ở Hàn

Khi đi du học sẽ chon 1 năm hoặc 5 năm

9.3 Intented Date of Entry: Ngày dự định nhập cảnh Hàn Quốc

9.4 Address in Korea: Địa chỉ khi ở Hàn

Điền (tên) Trường bạn theo học

9.5 Contact No. in Korea: Số liên lạc ở Hàn

Có thể điền sổ điện thoại của trường

9.6 Have you travelled to Korea in the last 5 years? Đã từng đến Hàn trong 5 năm gần đây không?

Nếu chưa đi Hàn bao giờ, chọn “No”

Nếu từng đến Hàn, chọn “Yes”, điền số lần đến (đi 1 lần là 1 time), mục đích lần đến Hàn gần nhất (ví dụ: du lịch là tourism)

9.7 Have you travelled outside your country of residence, excluding Korea, in the last 5 years?

Nếu chưa đi nước nào khác (ngoại trừ Hàn Quốc) trong 5 năm trở lại đây, chọn “No”

Nếu có đi, chọn “Yes”; Liệt kê những nước đã đi, ngoại trừ Hàn Quốc, trong 5 năm trở lại đây:

Name of country: Tên nước

Purpose of Visit: Mục đích chuyến đi

Period of Stay: Khoảng thời gian đi

9.8 Are you travelling to Korea with any family member? Có đi Hàn Quốc cùng thành viên gia đình nào không? (cha mẹ/ anh chị em ruột) Thường chọn “No”

Nếu có chọn “Yes”, điền thông tin người đó:

Full name in English: Họ tên

Date of Birth: Ngày sinh (năm/tháng/ngày)

Nationality: Quốc tịch

Relationship to you: Mối quan hệ

Nếu không có chọn “No”

MỤC 10. “FUNDING DETAILS”: Kinh phí

10.1 Estimated travel costs: Kinh phí du lịch dự trù, ghi số tiền (Ghi khoảng 9000 USD)

10.2 Who will pay for your travel-related expenses? Ai sẽ chi trả chi phí du lịch cho bạn?

a) Name of Person/Company (Institute): Tên cá nhân/công ty thường ghi tên ba mẹ

b) Relationship to you: Mối quan hệ

c) Type of Support: Hình thức hỗ trợ (Ghi học phí, KTX, sinh hoạt phí)

d) Contact No.: Điện thoại

MỤC 11. “ASSISTANCE WITH THIS FORM”: Hỗ trợ điền form

Did you receive assistance in completing this form? Có ai hỗ trợ bạn hoàn thành đơn này?

Nên chọn “No”: tức form này bạn tự điền thì không cần điền ô thông tin ở dưới

Chọn “Yes” thì cung cấp thông tin người giúp bạn điền form:

Full Name: Họ tên

Date of Birth: Ngày sinh

Telephone No.: Số điện thoại

Relationship to you: Mối quan hệ với bạn

MỤC 12. “DECLARATION”: Xác nhận

Ghi rõ ngày tháng năm và ký tên vào đơn.

Nếu dưới 17 tuổi thì ba mẹ hoặc người giám hộ hợp pháp ký thay vào đơn.

Hoàn tất việc điền đơn visa: Sau khi đã điền đầy đủ và dò lại chính xác các thông tin, bạn dán ảnh 3.5×4.5 vào ô dán ảnh ở trang 1, mục 1 ‘Personal Details’.

Hãy gửi lại đây những thắc mắc về du học Hàn Quốc

Với hơn 6 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực du học Hàn Quốc, Zila sẽ tư vấn mọi thông tin cần thiết về du học Hàn Quốc hoàn toàn MIỄN PHÍ, giúp học sinh và gia đình lựa chọn được trường học và khu vực phù hợp để có được cái nhìn đầy đủ và chính xác nhất trước khi quyết định sang du học Hàn Quốc. ĐĂNG KÝ NGAY!

LIÊN HỆ NGAY

CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC ZILA

☞ CN1: ZILA – 18A/106 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Đakao, Q.1, TP. HCM ☎ Hotline CN1: 028 7300 2027 hoặc 0909 120 127 (Zalo)

☞ CN2: ZILA – Tầng 1 (KVAC), 253 Điện Biên Phủ, P.7, Q.3, TP. HCM ☎ Hotline CN2: 028 7300 1027 hoặc 0969 120 127 (Zalo)

Email: contact@zila.com.vn Website: www.zila.com.vn Face: Du học Hàn Quốc cùng Zila

Mẫu Đơn Xin Visa Trung Quốc / 2023

Bạn đã từng tự mình làm hồ sơ xin cấp visa đi Trung Quốc bao giờ chưa? Bạn có biết làm thế nào

để có thể điền được mẫu đơn xin visa mà không bị sai sót chưa? Nếu chưa các bạn có thể theo

dõi ngay bài viết sau đây của chúng tôi để được hướng dẫn cách điền mẫu đơn xin visa trung

Hướng dẫn điền mẫu đơn xin visa trung quốc

Trước khi học cách điền mẫu đơn xin visa trung quốc các bạn có thể tìm kiếm dạng mẫu đơn

này theo hai cách như sau.

đơn xin cấp visa đúng chuẩn.

Ngoài ra, các bạn cũng có thể đến trực tiếp địa chỉ của đại sứ quán Trung Quốc tại hà nội

và đề nghị được xin cấp dạng mẫu đơn này.

Hoặc các bạn có thể đến lãnh sự quán trung quốc tại Thành Phố Hồ Chí minh để được cấp

bộ hồ sơ cũng như mẫu đơn xin cấp visa đi Trung Quốc.

Những mẫu đơn mà bạn xin cấp là những mẫu đơn được áp dụng cho những đối tượng xin

cấp visa để đi công tác, đi du lịch, thăm thân, du học,…

Sau khi các bạn đã có được mẫu đơn này trong tay thì các bạn chỉ cần điền đúng theo những

hướng dẫn sau đây là đã có thể dễ dàng được xét duyệt.

Mẫu đơn xin visa trung quốc cũng giống với cách điền mẫu đơn xin visa của nhiều nước khác nhưng chỉ khác nhau ở đối tượng xin cấp visa. Vì vậy, khi có mẫu đơn các bạn chỉ cần điền đầy đủ các thông tin một cách trung thực nhất. Đối với việc điền thông tin nghe thì có vẻ rất đơn giản tuy nhiên nó lại đòi hỏi tính cẩn thận rất cao. Bởi vì, khi bạn điền sai một thông tin hoặc tẩy xóa một chi tiết thì mẫu đơn của bạn sẽ ngay lập tức bị hủy bỏ.

Còn đối với những mẫu đơn xin cấp visa đi Trung Quốc trực tuyến trên mạng thì bạn chỉ cần điền thông tin vào mẫu mà không cần phải tải về và sau khi bạn điền đầy đủ thông tin từ đầu đến cuối có thể in ra để sử dụng.

các bạn tiến hành nộp hồ sơ và chờ đợi thông báo từ lãnh sứ quán trung quốc tại Việt Nam.

Nếu hồ sơ của bạn được chấp nhận thì bạn chỉ cần nhận visa và chờ ngày khởi hành còn nếu

hồ sơ có sai sót thì bạn sẽ được thông báo cần sửa lại hồ sơ cho đúng.

LIÊN HỆ:

Đt: (08) 384 52 850 – 0918 126 190 (Zalo, Line) – 0916926190 (Zalo,Line, Viber) – Mr.Cường

0915526190 – 0983915304 Ms. Trang

Làm Visa Hàn Quốc, Xin Visa Hàn Quốc / 2023

Hướng dẫn khai tờ khai xin visa Hàn Quốc

Các bước khai tờ khai xin visa đi Hàn Quốc từ A đến Z, dịch vụ khai tờ khai xin visa đi Hàn Quốc, khai tờ khai xin visa đi Hàn Quốc, mẫu tờ khai xin visa đi Hàn Quốc, làm sao không khai tờ khai đi Hàn Quốc mà không bị sai xót

Một việc không thể thiếu trong việc xin visa đi Hàn Quốc là khai form xin visa. Tuy nhiên không phải ai cũng biết khai form và lỗi luôn mắc phải là khai sai, không biết khai như thế nào, dẫn đến việc bị từ chối visa, vậy khi không biết khai form xin visa tôi phải làm thế nào

Bước 1: Quý vị vào trang website của đại sứ quán Hàn Quốc để download mẫu tờ khai xin visa/ Một số nước áp dụng khai tờ khai Online / Một số nước áp dụng tờ khai giấy viết tay

– Nếu là form xin visa đi Hàn Quốc khai Offline quý khách download về sau đó khai theo mẫu tuy nhiên phải điền đầy đủ thông tin hồ sơ cũng như phải trung thực trong việc khai form xin visa đi Hàn Quốc, chỉ cần quý vị khai sai thông tin hoặc khai sai lệch việc bị từ chối visa có thể sẽ xẩy ra

– Nếu Form khai Online (Trên mạng) ví dụ như form của ĐSQ Hàn Quốc quý vị sẽ phải khai online trên mạng mà không download mẫu đơn về, sau khi khai lần lượt từ đầu đến cuối quý khách sẽ in tờ khai đó ra

Bước 2: Sau khi khai xong tờ khai quý vị nộp cùng với bộ hồ sơ xin visa tại ĐSQ Hàn Quốc, trong trường hợp không có ĐSQ ở Việt Nam quý vị có thể liên hệ với ĐSQ kiêm nhiệm hoặc liên hệ với Làmvisa.info hoặc Đạisứquán.info hoặc Du lịch Xanh để chúng tôi thay mặt quý khách nộp hồ sơ cho quý khách

Lưu ý: Nếu quý khách không tìm được mẫu tờ khai (form) xin visa đi Hàn Quốc xin liên hệ với Làmvisa.info hoặc Đạisứquán.info hoặc Du lịch Xanh sẽ giúp quý khách có được mẫu tờ khai visa theo chuẩn của cơ quan đại diện Hàn Quốc tại Việt Nam

Làm visa du lịch Hàn Quốc không cần theo tour, Dịch thuật hồ sơ xin visa du lịch Hàn Quốc, Hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ xin visa du lịch Hàn Quốc tự tHàn Quốc, Visa Hàn Quốc không cần theo tour du lịch, Vé máy bay giá rẻ đến Hàn Quốc, vé máy bay khứ hồi đi Hàn Quốc, Đại sứ quán Hàn Quốc tại Hà Nội.

Dịch vụ tư vấn làm visa Hàn Quốc nhanh, khẩn, Làm visa du lịch Hàn Quốc không cần thư mời. Tư vấn làm visa Hàn Quốc theo diện du lịch, Du lịch Hàn Quốc tự tHàn Quốc thăm bạn bè, Xin visa du lịch Hàn Quốc để thăm người thân, Xin visa Hàn Quốc đi tuần trăng mật, xin visa Hàn Quốc đi chữa bệnh